9 từ lóng phổ biến trong tiếng Anh

Từ Tiếng Anh yêu thích nhất của mày là gì? | MinhMinhMinh #Shorts
Từ Tiếng Anh yêu thích nhất của mày là gì? | MinhMinhMinh #Shorts

Đọc thêm:

Trọn bộ tài liệu tự học IELTS từ A – Z

Top 10 bộ phim tự học tiếng Anh nâng trình thần tốc

Khóa học luyện thi IELTS Bắc Ninh

Trong giao tiếp hàng ngày, giới trẻ các nước nói tiếng Anh (điển hình là Mỹ) thường xuyên sử dụng từ lóng như một cách nói gần gũi, thân mật hơn. Đôi khi những từ lóng được sử dụng không còn thực sự mang ý nghĩa ban đầu trong các văn phạm chính quy. Chúng ta biết những từ lóng này sẽ rất có ích trong việc giao tiếp tiếng Anh đấy! Cùng tìm hiểu 9 từ lóng rất phổ biến dưới đây nhé!

  1. To be an ace (/eɪs/)

Ý nghĩa: rất thành thạo, rất giỏi (trong việc gì đó), rất đỉnh

  1. To be awesome (/ˈɔːs(ə)m/)

Ý nghĩa: tuyệt vời, cực kỳ ấn tượng

Ví dụ:

  • Have you seen Joey’s new jacket? It’s awesome!(Cậu thấy áo khoác mới của Joey chưa? Nó đẹp khủng luôn!)
  1. To be a blast (/blɑːst/)

Ý nghĩa: khoảng thời gian vui vẻ, một trải nghiệm tuyệt vời

Ví dụ:

  • You should have come to Neil’s birthday party. It was a blast! (Lẽ ra cậu nên đến bữa tiệc sinh nhật của Neil. Vui lắm!)
  1. To be cheesy (/ˈtʃiːzi/)/ cheesey

Ý nghĩa: sến sẩm, tệ, không hay

Ví dụ:

  • The dialogue in that movie was so cheesy. Nobody really talks like that! (Lời thoại của phim này quá sến đi, Chả ai nói thế ngoài đời cả!)
  1. To have a crush (/krʌʃ/)

Ý nghĩa: thích, cảm nắng ai đó

Ví dụ:

  • Ashley has a crush on this cute boy in her English class and she spends all day thinking about him, though she’s never spoken to him. (Ashley cảm nắng cậu bé dễ thương ở lớp học tiếng Anh và cô ấy dành cả ngày nghĩ về cậu ta, dù cô ấy chưa từng nói chuyện với cậu ấy.)
  • Dr. Richards was a good-looking man, so he was used to young nurses developing crushes on him. (Bác sĩ Richards quá đẹp trai đi, vì thế anh ta khá quen với việc các y tá yêu thích mình.)
  1. To be gross (/ɡrəʊs/)

Ý nghĩa: kinh tởm, khó chịu

Ví dụ:

  • “Oh, gross!” she said when she saw the cockroaches running across the floor of the kitchen. (“Eo kinh quá!” Cô ấy la lên khi thấy con gián bò qua sàn bếp.)
  1. hang (/haŋ/)/ hang out

Ý nghĩa: đi chơi

Ví dụ:

  • I’m goin’ down the park to hang with my friends. (Tôi xuống dưới công viên chơi với bạn.)
  • Hey, you girls. Why don’t you hang out with me and the guys for a while? (Này, các cô gái. Sao không đi chơi với anh và mấy cậu này một lúc?)
  1. To be a jerk (/dʒəːk/)

Ý nghĩa: một kẻ tệ hại, đểu cáng

Ví dụ:

  • Ted was being a real jerk at the party. He was hitting on all the girls, even if their boyfriends were right there with them. (Ted là một tên đểu trong bữa tiệc vừa qua. Cậu ta tán tỉnh mọi cô gái, ngay cả khi họ đứng cạnh bạn trai của họ.)
  • He’s usually a nice guy, but if he drinks too much alcohol he turns into a jerk. (Bình thường anh ta tốt lắm, nhưng khi uống quá nhiều thì trở thành một tên tệ hại.)
  1. Lame (/leɪm/)

Ý nghĩa: vớ vẩn, chán

Ví dụ:

  • Gerry didn’t come to work again today. He had another lame excuse – this time about having a headache or whatever. (Gerry lại không đi làm hôm nay. Anh ta lại bịa ra một lý do vớ vẩn – lần này là đau đầu hay cái gì đó.)

Bạn đang xem bài viết: 9 từ lóng phổ biến trong tiếng Anh. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *