Tên bồn cầu tiếng anh là gì và cách đọc thiết bị nhà vệ sinh

Luyện Nghe Từ Vựng Tiếng Anh Đi Máy Bay Thông Dụng Nhất!
Luyện Nghe Từ Vựng Tiếng Anh Đi Máy Bay Thông Dụng Nhất!

Bồn cầu tiếng anh là gì ? Đây là thuật ngữ được nhiều người quan tâm hiện nay. Bên cạnh bồn cầu còn có nhiều thiết bị vệ sinh khác trong nhà tắm mà bạn biết bằng tiếng anh. Điều này sẽ giúp ích rất nhiều trong cuộc sống khi bạn chọn lựa lắp đặt, thay sửa chữa cho gia đình. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn một số thông tin hữu ích nhất.

Bồn cầu tiếng anh là gì?

Hiểu được tên tiếng anh của một số loại thiết bị trong nhà vệ sinh rất quan trọng. Đặc biệt là khi gặp tình huống khẩn cấp cần đi vệ sinh mà bạn lại đang ở nước ngoài. Vậy bồn cầu tiếng anh là gì?

Bồn cầu bệt thông dụng nhất hiện nay

Bồn cầu tên tiếng anh gọi là “Toilet”. Đây là thiết bị không thể thiếu trong nhà vệ sinh ở bất cứ đâu, ngôi nhà, chung cư, căn hộ, khách sạn, nhà hàng, công viên,… Càng những khu công cộng lại càng cần thiết bị vệ sinh này hơn. Nó được dùng để giải quyết nhu cầu vệ sinh của con người bao gồm cả tiểu tiện và đại tiện.

Tại những khu công cộng, trung tâm thương mại có cả người Việt lẫn người nước ngoài đi lại thì thường người ra sẽ ghi chú là Toilet ý chỉ nhà vệ sinh. Ngay cả khi đi nước ngoài bạn cũng thấy người ta ghi là Toilet.

Hiện nay có nhiều loại bồn cầu khác nhau được thiết kế với kích thước và kiểu dáng đáp ứng nhiều nhu cầu của người dùng. Và mỗi loại sẽ có cách gọi khác nhau miêu tả hình dáng của từng thiết bị. Ví dụ:

Bồn cầu bệt, hay là loại có nắp đậy mà chúng ta chỉ cần ngồi lên sẽ được gọi là: Toilet Lid. Hay đây cũng tên tiếng anh để chị bộ phận nắp đậy của bồn cầu. Loại bồn này hiện nay được dùng rất nhiều, hầu như trong tất cả gia đình từ nhà cấp 4, biệt thự, chung cư, trung tâm thương mại. Do hình dáng hiện đại, sạch sẽ và khi dùng cũng rất tiện lợi.

Bài viết bể tự hoại 3 ngăn sẽ cung cấp cho bạn những thông tin quan trọng khi xây dựng nhà vệ sinh, hãy tham khảo nhé.

Bồn cầu dạng xổm

Bồn cầu người ta ngồi xổm để sử dụng được gọi là: Squat Toilet. Thường loại bồn cầu này trước đây được sử dụng nhiều hơn. Đến nay chúng ta vẫn thường thấy ở những nơi công cộng, công viên, hoặc nhà cấp 4 được xây trước đây vẫn chưa sửa sang.

Loại bồn này thì để dùng cần ngồi xổm, trước đây thì ít được lắp hệ thống xả nước đều dùng nước bên ngoài dội vào. Nhưng hiện nay thì đã xây dựng hệ thống xả nước nên việc dùng cũng tiện hơn.

Có có biết vì sao mà không nên bỏ giấy vào tolet hay không? Hãy xem bài viết tại sao không nên bỏ giấy vào bồn cầu để có những thông tin cần thiết nhé.

Tên tiếng anh của một số thiết bị khác trong nhà vệ sinh

Bên cạnh việc bồn cầu tiếng anh là gì? Thì trong nhà vệ sinh vẫn còn rất nhiều thiết bị khác mà mỗi chúng ta nên hiểu về tên tiếng anh của chúng. Điều này sẽ giúp ích rất nhiều trong cuộc sống, những người thường xuyên đi công tác nước ngoài.

  • Vòi xịt bồn cầu có tên tiếng anh là: “Bidet Sprayer” hoặc từ “Bidet Shower”. Mục đích của thiết bị này được lắp đặt để làm sạch ngoài giấy khô sau khi đi tiểu và vệ sinh.
  • Bồn rửa có tên tiếng anh là: Sink. Đây là thiết bị dùng để hứng nước rửa mặt, thường được lắp đặt trong vệ sinh dưới tấm gương để tiện cho việc quan sát, rửa mặt, xả nước,..
  • Bồn tắm có tên tiếng anh là: Bathtub. Thiết bị này phổ biến ở phương Tây gần như gia đình nào cũng lắp đặt để sử dụng. Còn ở Việt Nam, chúng được xuất hiện nhiều hơn ở những khách sạn hoặc những gia đình có điều kiện không gian nhà tắm rộng, biệt thự, căn hộ chung cư, khu nghỉ dưỡng 4, 5, 6*,…

Bồn tắm phổ biến hiện nay

  • Vòi hoa sen có tên tiếng anh là: Shower Head. Nhiều người hay nhầm lẫn vòi hoa sen và vòi xịt ở bồn cầu. Đây là hai thiết bị khác nhau và trong tiếng anh cũng được định nghĩa khác nhau. Vòi hoa sen là thiết bị phun nước giống như búp sen với những lỗ nhỏ, làm ướt ở vị trí rộng.
  • Nước rửa bồn cầu có tên tiếng anh là: Bleach. Là loại dung dịch tẩy rửa chuyên dụng có lượng hóa chất độc hại, loại bỏ hoàn toàn vết bẩn, ố vàng và mùi ở trong bồn cầu. Khi sử dụng tránh để chạm đến tay hay các vùng da khác có thể gây dị ứng, viêm da,…
  • Cây thông bồn cầu có tên tiếng anh là: Plunger. Là thiết bị dùng để thông tắc bồn cầu trong quá trình sử dụng bị tắc. Ngoài thông bồn cầu còn dùng để thông cống rãnh, cống thoát nước, loại bỏ vật làm tắc đẩy xuống hố ga hoặc hút ngược trở lại.

Hình ảnh cây thông bồn cầu

  • Cục xà bông có tên tiếng anh là: Soap. Là một chất tẩy rửa có mùi thơm hoặc không, dùng để tắm, rửa tay chân, diệt khuẩn, loại bỏ dầu mỡ được nhiều người sử dụng. Bánh được cô đặc lại giúp việc sử dụng mang lại hiệu quả cao hơn.

Trên đây là một số thông tin về bồn cầu tiếng anh là gì? Hy vọng với những điều này giúp bạn hiểu hơn và cũng ứng dụng được trong cuộc sống. Và nếu như bồn cầu gia đình bạn đang gặp vấn đề hãy liên hệ với Hutbephot94 để được hỗ trợ nhanh nhất. Số hotline có nhân viên trực liên tục: 0886 11 33 22.

Bạn đang xem bài viết: Tên bồn cầu tiếng anh là gì và cách đọc thiết bị nhà vệ sinh. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bồn cầu tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh thiết bị nhà tắm

Tony | Làm Tiệc Ăn Mừng 2 Triệu Đăng Ký – Lạnh Thấu Xương
Tony | Làm Tiệc Ăn Mừng 2 Triệu Đăng Ký – Lạnh Thấu Xương

TVQuản trᝠviênQuản trᝠviên

Xin chĂ o quĂ˝ khĂĄch. QuĂ˝ khĂĄch hĂŁy Äáť lấi bĂŹnh luáşn, chĂşng tĂ´i sáş˝ phản háťi sáťm

ďťż

Náťi dung bĂ i viáşżt

Báťn cầu tiáşżng anh cĂł nghÄŠa lĂ âToiletâ /ËtÉÉŞ.lÉt/

Tᝍ nĂ y cĂł láş˝ khĂĄ pháť biáşżn váťi máťi ngĆ°áťi.Â

Báťn cầu lĂ máťt phần cᝧa thiáşżt báť cᝊng Äưᝣc sáť d᝼ng Äáť thu tháşp hoạc xáť lĂ˝ chẼt thải bĂ i tiáşżt cᝧa con ngĆ°áťi, nĂłi cĂĄch khĂĄc lĂ “thiáşżt báť váť sinh váťi báť mạt cho phĂŠp ngĆ°áťi sáť d᝼ng Äáť tiáťu tiáťn vĂ Äấi tiáťn an toĂ n vĂ thuáşn tiáťn”.

Náşżu bấn Äáť Ă˝ hiáťn tấi tẼt cả cĂĄc trung tâm thĆ°ĆĄng mấi, chung cĆ° cao cẼp trĆ°áťc Äáťu Äáť biáťn treo biáťn cháť dẍn chi tiáşżt toilet dĂ nh cho nam hay nᝯ.

CĂĄc Loấi Báťn Cầu Pháť Biáşżn VĂ Táťt NhẼt Hiáťn Nay

Hiáťn nay báťn cầu báťt lĂ sản phẊm báťn cầu pháť biáşżn vĂ thĂ´ng d᝼ng nhẼt báťi nhiáťu Ć°u Äiáťm.

Äây lĂ loấi báťn cầu tháťnh hĂ nh, Äưᝣc nhiáťu láťąa cháťn sáť d᝼ng cᝧa khĂĄch hĂ ng. NĂł xuẼt hiáťn áť cĂĄc cĂ´ng trĂŹnh xây dáťąng khĂĄc nhau tᝍ bĂŹnh dân Äáşżn nhᝯng nĆĄi cao cẼp. Báťn cầu báťt có 2 loấi:

Báťn cầu 1 kháťi: CĂł kĂch thĆ°áťc láťn, phĂš hᝣp váťi cĂĄc cÄn háť cao cẼp, cĂł khĂ´ng gian ráťng rĂŁi. Váťi kiáťu dấng sang tráťng, láťch sáťą. Báťn cầu 1 kháťi Äưᝣc sáť d᝼ng dáť dĂ ng, xả nĆ°áťc ĂŞm ĂĄi tuy nhiĂŞn giĂĄ thĂ nh khĂĄ Äắt hĆĄn máťt sáť mẍu khĂĄc.

Báťn cầu 2 kháťi: Mẍu nĂ y cĂł thiáşżt káşż nháť gáťn, phĂš hᝣp váťi máťi khĂ´ng gian nhẼt lĂ cĂĄc phòng váť sinh cĂł khĂ´ng giản nháť. GiĂĄ thĂ nh nhiáťu láťąa cháťn cho nhiáťu phân khĂşc khĂĄch hĂ ng. Nhưᝣc Äiáťm duy nhẼt cᝧa nĂł chĂnh lĂ dáť bĂĄm b᝼i bẊn, khĂł váť sinh hĆĄn mẍu báťn cầu 1 kháťi.

1.2 Báťn cầu 2 kháťi

Báťn cầu 2 kháťi Äưᝣc cháşż tấo váťi thiáşżt káşż tĂĄch ráťi Äạc biáťt. Sản phẊm nĂ y cĂł thiáşżt káşż Äạc biáťt vĂ tinh táşż. Háť tháťng xả tĆ°ĆĄng táťą nhĆ° báťn cầu 2 kháťi nhĆ°ng viáťc váť sinh, lau chĂši cĹŠng dáť dĂ ng hĆĄn. GiĂĄ thĂ nh sản phẊm khĂĄc cao.

Sản phẊm báťn cầu treo tĆ°áťng mang hĆĄi hĆ°áťng hiáťn Äấi vĂ khĂĄ máťi lấ. Báťn cầu treo tĆ°áťng lĂ m tÄng giĂĄ tráť thẊm máťš vĂ Â giĂşp tiáşżt kiáťm nhiáťu diáťn tĂch, mang lấi trải nghiáťm máťi máşť cho ngĆ°áťi dĂšng.

CĂĄc mẍu báťn cầu treo tĆ°áťng Äưᝣc sản xuẼt theo cĂ´ng ngháť hiáťn Äấi, váťi nhᝯng cải tiáşżn hiáťn Äấi. Nhᝯng sản phẊm báťn cầu treo tĆ°áťng cĂł giĂĄ khĂĄ cao nĂŞn chẼt lưᝣng sản phẊm rẼt táťt, cháťng bĂĄm dĂnh, luĂ´n Äảm bảo Äáť sấch sĂĄng.Â

Báťn cầu treo tĆ°áťng khĂł lắp Äạt nĂŞn yĂŞu cầu quĂĄ trĂŹnh lắp Äạt tháşt cẊn tháşn táť máť

Smart Toilet:Â Â /ËsmÉËrt/Â /ËtÉÉŞ.lÉt/

Báťn cầu thĂ´ng minh lĂ loấi Äưᝣc tĂch hᝣp cĂĄc tĂnh nÄng hiáťn Äấi, tiĂŞn tiáşżn. Váťi nhiáťu tĂnh nÄng tĂch hᝣp nhĆ° háť tháťng phun ráťa, sẼy khĂ´, sĆ°áťi Ẽm báť ngáťi, massageâŚ

Hiáťn nay, nhᝯng báťn cầu nĂ y Äưᝣc dĂšng pháť biáşżn trong cĂĄc ngĂ´i nhĂ thĂ´ng minh trĂŞn khắp tháşż giáťi vĂ áť nhᝯng khu váťąc cĂ´ng ngháť cao nhĆ° Nháşt Bản.

Tiáşżng anh thĂŹ váťt xáťt cĂł nghÄŠa lĂ tᝍ âBidet Sprayerâ hoạc tᝍ âBidet ShowerâÂ

Vòi xáťt váť sinh lĂ máťt loấi vòi phun nĆ°áťc Äưᝣc sáť d᝼ng báşąng tay, sáť d᝼ng tĆ°ĆĄng táťą nhĆ° cĂĄc vòi xáťt nĆ°áťc khĂĄc Äưᝣc lắp áť báťn ráťa tay, báťn ráťa chĂŠn,…

áť cĂĄc nĆ°áťc phĆ°ĆĄng tây vòi xáťt váť sinh khĂ´ng Äưᝣc thĂ´ng d᝼ng nhiáťu vĂŹ nĂł cĂł thiáşżt káşż vĂ sáť d᝼ng khĂ´ng Äưᝣc thuáşn tiáťn, nguáťn nĆ°áťc xáťt ra mấnh nĂŞn gây khĂł cháťu cho ngĆ°áťi dĂšng.

Tuy nhiĂŞn áť Viáťt Nam vòi xáťt váť sinh lĂ trang thiáşżt báť quen thuáťc vĂ Äưᝣc lắp cĂšng váťi báťn cầu, cĂł nhiáťu cĂ´ng nÄng sáť d᝼ng. NhĆ° giĂşp ngĆ°áťi dĂšng xáťt ráťa, lĂ m sấch phần dĆ°áťi cĆĄ tháť sau khi Äi váť sinh mĂ khĂ´ng cần phải dĂšng Äáşżn giẼy.

Máťt cĂ´ng d᝼ng nᝯa cᝧa vòi xáťt còn cĂł nhiáťm v᝼ xáťt ráťa vĂ nh báťn cầu vĂ nhᝯng váşżt bẊn trong nhĂ váť sinh báťi láťąc nĆ°áťc mấnh dáť cuáťn trĂ´i máťi váşżt bẊn.

Vòi xáťt váť sinh gáťm cĂł cẼu tấo váťi 4 báť pháşn chĂnh: Äầu vòi xáťt váť sinh, dây vòi xáťt váť sinh, gĂĄc cĂ i vòi xáťt váť sinh vĂ gioÄng cao su.

Â

Báťn ráťa lĂ 1 thᝊ khĂ´ng tháť thiáşżu trong khĂ´ng gian phòng tắm hiáťn Äấi Äưᝣc.

Â

Báťn ráťa cĂł 1 tᝍ tiáşżng anh khĂĄ dáť nháť ÄĂł lĂ âSinkâ /sÉŞĹk/

Báťn ráťa mạt lĂ thiáşżt báť quan tráťng trong nhĂ váť sinh. Báťn ráťa mạt mang lấi nhiáťu lᝣi Ăch cᝧa láťn trong cuáťc sáťng hĂ ng ngĂ y.

NgoĂ i viáťc sáť d᝼ng báťn ráťa trong váť sinh hĂ ng ngĂ y Äáť ÄĂĄnh rÄng, ráťa mạtâŚcháşu ráťa mạt còn mang tĂnh thẊm máťš cao. Mang lấi váşť Äáşšp sang tráťng, tiáťn Ăch cho nhĂ váť sinh cᝧa chĂnh bấn.

Máťt sáť loấi cháşu ráťa mạt pháť biáşżn hiáťn nay

Cháşu chân láťng Äưᝣc tấo nĂŞn báťi hai báť pháşn: cháşu treo tĆ°áťng vĂ chân cháşu.

Cháşu treo tĆ°áťng sáş˝ Äưᝣc cáť Äáťnh trĂŞn phần giĂĄ Äᝥ vĂ phần áťng nĆ°áťc thải sáş˝ Äưᝣc che báťi chân cháşu.

Cháşu chân dĂ i cháť khĂĄc cháşu chân láťng áť phần chân cháşu.

Váťi phần chân cháşu Äưᝣc Äạt trĂŞn sĂ n váť sinh, phần cháşu sáş˝ cĂł Äưᝣc sáťą nâng Äᝥ chắc chắn tᝍ bĂŞn dĆ°áťi vĂ Äất Äưᝣc sáťą báťn kháťe vưᝣt tráťi hĆĄn so váťi ângĆ°áťi háť hĂ ngâ cháşu chân láťng.

NhĆ° tĂŞn gáťi cᝧa nĂł, loấi cháşu nĂ y sáş˝ Äưᝣc Äạt lĂŞn máťt mạt bĂ n báşąng ÄĂĄ hoạc gáť cĂ´ng nghiáťp ÄĂŁ qua xáť lĂ˝, hoạc máťt tẼm kĂnh cĆ°áťng láťąc.

TrĂŞn Äây lĂ cĂĄc tᝍ khĂła diáť n giải Ă˝ nghÄŠa cᝧa tᝍ vĂ chᝊc nÄng cᝧa cĂĄc thiáşżt báť váť sinh trong phòng tắm gia ÄĂŹnh. CĂĄc bấn cĂł tháť tham khảo chi tiáşżt qua bảng sau:

Â

Tᝍ v᝹ng

CĂĄch Äáťc

NghÄŠa

sanitary equipment

/ËsĂŚn.É.ter.i ÉŞËkwÉŞp.mÉnt/

Thiáşżt báť váť sinh

bathtub

/ËbÉËθ.tĘb/

Báťn tắm

bath mat

/ËbÌθ ËmĂŚt/

Thảm trải sà n nhà tắm

comb

/kÉĘm/

Cåi lưᝣc

faucet/ tap

/ËfÉË.sÉŞt/

Vòi cháşu

mirror

/ËmÉŞr.Ér/

GĆ°ĆĄng soi

mouthwash

/ËmaĘθwÉĘ/

NĆ°áťc sĂşc miáťng

shampoo

/ĘĂŚmËpuË/

Dầu gáťi Äầu

shower

/ĘaĘÉr/

Vòi tắm hoa sen

shower head

/ËĘaĘÉ.hed/

BĂĄt sen (áť Äầu vòi)

sink

/sÉŞĹk/

Cháşu ráťa mạt

sponge

/spĘndĘ/

Miáşżng báťt biáťn

soap

/sÉĘp/

Xà bông tắm

razor

/ËreÉŞzÉr/

Dao cấo râu

plunger

/ËplĘn.dĘÉĘł/

CĂĄi thĂ´ng tắc báťn cầu

tissue

/ËtÉŞs.juË/

KhÄn giẼy

towel rack

/ËtaĘÉl ËreÉŞl/

GiĂĄ treo khÄn

toilet

/ËtÉÉŞ.lÉt/

Báťn cầu

toilet brush

/ËtÉÉŞ.lÉt brĘĘ/

BĂ n chải cáť báťn cầu

toilet paper

/ËtÉÉŞ.lÉt ËpeÉŞ.pÉr/

GiẼy vᝠsinh

toothbrush

/ËtuËθbrĘĘ/

BĂ n chải ÄĂĄnh rÄng

toothpaste

/ËtuËθpeÉŞst/

Kem ÄĂĄnh rÄng

towel

/taĘÉl/

KhÄn tắm

wastepaper basket

/ËweÉŞst.peÉŞ.pÉ ËbĂŚs.kÉt/

ThĂšng rĂĄc

Äáť Äưᝣc tĆ° vẼn thĂŞm bấn cĂł tháť tráťąc tiáşżp tham quan tấi SHOWROOM HẢI LINH Hoạc liĂŞn háť Hotline 1900 599828 Äáť Äưᝣc háť trᝣ thĂŞm.

TVQuản trᝠviênQuản trᝠviên

Xin chĂ o quĂ˝ khĂĄch. QuĂ˝ khĂĄch hĂŁy Äáť lấi bĂŹnh luáşn, chĂşng tĂ´i sáş˝ phản háťi sáťm

Hải Linh – NĆĄi háťi t᝼ cᝧa cĂĄc thĆ°ĆĄng hiáťu náťi tiáşżng

Công Ty TNHH Kinh Doanh Thưƥng Mấi Hải Linh

Bạn đang xem bài viết: Bồn cầu tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh thiết bị nhà tắm. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Cái bồn tắm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Thử thách nhà chơi bốn màu Vlad và Niki
Thử thách nhà chơi bốn màu Vlad và Niki

Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ gia dụng rất quen thuộc trong nhà như cái bồn rửa tay, cái bồn cầu, cái khăn mặt, cái khăn tắm, xà bông tắm, sữa tắm, dầu gội đầu, dầu xả tóc, cái xô, cái chậu, cái gáo múc nước, cái vòi nước, cái vòi tắm hoa sen, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là cái bồn tắm. Nếu bạn chưa biết cái bồn tắm tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cái bồn tắm tiếng anh là gì

Cái bồn tắm tiếng anh là gì

Bathtub /ˈbɑːθ.tʌb/

Để đọc đúng tên tiếng anh của cái bồn tắm rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ bathtub rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈbɑːθ.tʌb/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ bathtub thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Từ bathtub là để chỉ chung cho cái bồn tắm. Cụ thể loại bồn tắm nào thì các bạn cần phải gọi theo tên riêng hoặc có mô tả cụ thể.
  • Ngoài bathtub thì đôi khi trong từng ngữ cảnh cũng có thể gọi đơn giản là tub các bạn vẫn hiểu đây là cái bồn tắm.

Cái bồn tắm tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài cái bồn tắm thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác trong gia đình, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Couchette /kuːˈʃet/: giường trên tàu hoặc trên xe khách giường nằm
  • Hanger /ˈhæŋ.əʳ/: móc treo đồ
  • Electric water heater /i’lektrik ‘wɔ:tə ‘hi:tə/: bình nóng lạnh
  • Curtain /ˈkɜː.tən/: cái rèm
  • Double-bed /ˌdʌb.əl ˈbed/: giường đôi
  • Fork /fɔːk/: cái dĩa
  • Sponge /spʌndʒ/: miếng bọt biển
  • Tablespoon /ˈteɪ.bəl.spuːn/: cái thìa đường
  • Cooling fan /ˈkuː.lɪŋ fæn/: cái quạt tản nhiệt
  • Couch /kaʊtʃ/: giường gấp kiểu ghế sofa có thể ngả ra làm giường
  • Scissors /ˈsizəz/: cái kéo
  • Bolster /ˈbəʊl.stər/: cái gối ôm
  • Doormat /ˈdɔː.mæt/: cái thảm chùi chân
  • Camp bed /ˈkæmp ˌbed/: giường gấp du lịch
  • Vase /vɑːz/: cái lọ hoa
  • Bucket /ˈbʌk.ɪt/: cái xô
  • Apron /’eiprən/: cái tạp dề
  • Infrared stove /ˌɪn.frəˈred ˌstəʊv/: bếp hồng ngoại
  • Bowl /bəʊl/: cái bát (Chén)
  • Dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/: cái máy rửa bát
  • Eiderdown /ˈaɪ.də.daʊn/: chăn bông, chăn dày, chăn lông vũ
  • Bin /bɪn/: cái thùng rác
  • Fly swatter /flaɪz ‘swɔtə/: cái vỉ ruồi
  • Piggy bank /ˈpɪɡ.i ˌbæŋk/: con lợn đất (để cho tiền tiết kiệm vào)
  • Pillowcase /ˈpɪl·oʊˌkeɪs/: cái vỏ gối

Cái bồn tắm tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái bồn tắm tiếng anh là gì thì câu trả lời là bathtub, phiên âm đọc là /ˈbɑːθ.tʌb/. Lưu ý là bathtub để chỉ chung về cái bồn tắm chứ không chỉ cụ thể về loại cái bồn tắm nào cả, nếu bạn muốn nói cụ thể về loại cái bồn tắm nào thì cần gọi theo tên cụ thể của từng loại cái bồn tắm đó. Về cách phát âm, từ bathtub trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ bathtub rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ bathtub chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ ok hơn.

Bạn đang xem bài viết: Cái bồn tắm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bồn Tắm

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GỌI ĐỒ UỐNG , CHÀO HỎI | CALLING DRINKS GREETING | si learn english
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GỌI ĐỒ UỐNG , CHÀO HỎI | CALLING DRINKS GREETING | si learn english

Bồn Tắm

Bồn tắm là gì?

Bồn tắm (bồn tắm tiếng anh là gì bathtub, bath, swimming bath) là dụng cụ, đồ vật có hình dáng giống như thùng chứa lớn để giữ nước và được thiết kế để phục vụ cho việc chứa đựng được một người trong đó giúp họ thực hiện việc tắm rửa, thư giãn và được được đặt trong phòng tắm. Hầu hết các bồn tắm hiện đại được làm bằng các loại vật liệu nhân tạo như acrylic hoặc gốm, sứ, đá nhân tạo và ngày càng thay thế cho các vật liệu được sử dụng trước đây như thép, gang, gỗ. Bồn tắm thường được đặt trong phòng tắm, có thể được lắp ráp bố trí độc lập hoặc kết hợp với một vòi hoa sen.

Có những loại bồn tắm nằm nào?

Hai kiểu bồn tắm chính là loại bồn tắm theo phong cách phương Tây thường bồn tắm nông cạn và dài hình chữ nhật để người tắm có thể nằm một cách thoải mái. Bồn tắm kiểu Nội Thất phương Đông thường thiết kế theo chiều đứng. Người Trung Quốc đã sử dụng loại bồn tắm này từ khá lâu trong lịch sử với hình dáng là một chiếc bồn tròn bằng gỗ, khi tắm thường sẽ có người tiếp nước bằng những thùng nước nhỏ hơn, nếu là người phụ nữ tắm thì có rắc thêm những cánh hoa tạo hương thơm trong bồn tắm. Còn hiện này thì có những loại bồn tắm như sau:

Bồn tắm nằm: Đây là kiểu bồn tắm dài có hình chữ nhật hoặc 1 số kiểu có bo góc và có cơ bản 2 loại là bồn tắm có yếm và bồn tắm xây (còn gọi là bồn tắm âm). Chiều dài bồn tắm khá đa dạng 1.4m, 1.5m, 1.6m, 1.7m, 1.8m. Chất liệu đa số là bồn tắm nhựa acrylic, 1 số ít sẽ là bồn tắm gang tráng men. Loại này thì chủ yếu chỉ tắm 1 người.

Bồn tắm góc: Loại bồn tắm này luôn có hình thù có 1 góc 90 độ để đặt vào góc của phòng tắm, chiều dài cũng khá đa đang bồn tắm góc 1.2m, 1.3m, 1.4 mét, 1.5 mét, 1.6 mét, 1.7 mét. Chất liệu chính bồn tắm góc nhựa acrylic, 1 số ít sẽ là bồn tắm góc gang tráng men. Loại này thì có thể tắm 2 người gọi là bồn tắm đôi.

Bồn tắm đặt sàn: Kiểu bồn tắm này là bồn tắm thường 4 mặt sẽ có yếm còn có tên gọi khác bồn tắm lập thể hoặc bồn tắm độc lập. Được thiết kế mục đích có thể đặt giữa phòng tắm hoặc kể cả đặt bồn tắm trong phòng ngủ cũng rất sang trọng. Bồn tắm nằm đặt sàn này chất liệu khá đa dạng bồn tắm đặt sàn nhựa acrylic, bồn tắm đặt sàn gang tráng men, bồn tắm đặt sàn sứ, bồn tắm đặt sàn đá nhân tạo.

Bồn tắm massage, bồn tắm sục: Bồn tắm này là kiểu bồn tắm hình dáng thì giống như 3 bồn tắm trên nhưng được trang bị hệ thống sục thủy lực, cao cấp hơn thì bồn tắm sục khí và còn 1 số ít còn trang bị cả đèn vừa làm đẹp và phục hồi sức khỏe khá tốt.

XEM THÊM TẠI ĐÂY: https://daros.com.vn/bon-tam-massage-pc92.html

Giá bồn tắm bao nhiêu? Mua ở đâu và mua gì cho phù hợp?

Rất nhiều quý khách hàng có câu hỏi thế này và lo lắng khi trang bị cho phòng tắm gia đình mình bồn tắm đẹp sao cho phù hợp và đúng nhu cầu sử dụng. Nên Daros xin trả lời những thắc mắc lần lượt cho quý khách như sau:

  • Về bồn tắm mua hãng nào: Vấn đề này sẽ rất khó cho quý khách hàng khi được cửa hàng giới thiệu khá nhiều hãng khác nhau, chất lượng thì không rõ ràng. Ở Daros thì tiêu chí là chỉ phân phối những sản phẩm chất lượng và được thị trường trong và ngoài nước tin dùng thì chúng tôi mới nhận phân phối ra thị trường.
  • Giá bồn tắm nằm: Giá bồn tắm các hãng thì khá linh hoạt để quý khách lựa chọn.
  • Mua bồn tắm ở đâu: Daros chúng tôi khá vinh dự khi nhiều năm liền được các hãng vinh danh là đại lý kinh doanh tốt nhất nên quý khách hoàn toàn yên tâm khi mong muốn mua được sản phẩm chính hãng tại Daros.

Ngoài ra 1 số quý khách có hỏi về bồn tắm gấp gọn thì xin tư vấn là trường hợp không thể trang bị được bồn tắm chất lượng thì mới chọn phương án này do bồn tắm gấp gọn này chất liệu không tốt và thường bằng nhựa thông thường nên việc sử dụng cũng không tốt cho sức khỏe. Và câu hỏi nữa là có nên mua bồn tắm giá rẻ không? Thì đơn giản quý khách nên chọn hàng chính hãng đúng giá hơn là giá rẻ quá mà chất lượng không được đảm bảo.

Do bồn tắm để lắp đặt vào phòng tắm hoặc thay thế cũng như muốn trang bị thêm sẽ cần nhiều yếu tố nên xin hãy gọi ngay chúng tôi để hỗ trợ tư vấn cho quý khách qua 0242 242 3535.

Bạn đang xem bài viết: Bồn Tắm. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bồn tắm tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan

Từ vựng tiếng Anh cơ bản – Chủ đề PHÒNG TẮM [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]
Từ vựng tiếng Anh cơ bản – Chủ đề PHÒNG TẮM [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]

Bồn tắm tiếng Anh là gì? và các từ vựng liên quan đến phòng tắm bạn đã biết chưa? Bài viết trong hôm nay Obieworld sẽ chia sẻ đến cho các bạn đầy đủ về các từ vựng liên quan đến thiết bị vệ sinh và nội thất, cùng với các đồ dùng cần thiết trong phòng tắm nhé.

Bồn tắm trong tiếng Anh là gì?

Ngày nay, bồn tắm có rất nhiều kiểu dáng đa dạng khác nhau nên việc sử dụng các từ vựng tiếng anh từ đó cũng sẽ có sự khác biệt rõ ràng. Và ứng với mỗi loại bồn tắm sẽ có các tên gọi tiếng Anh khác nhau. Cụ thể như sau:

  • Bath/Bathtub: Bồn tắm (chỉ các loại bồn tắm nằm)
  • Cubicle: Bồn tắm đứng (là loại bồn tắm có vách kính bao quanh giống như một nhà tắm nhỏ, bên trong có đầy đủ sen cây)
  • Corner bath-tub: Bồn tắm góc (có thiết kế hình tam giác vuông được đặt ở vị trí góc phòng tắm)

bồn tắm tiếng anh

Bồn tắm (Bathtub) là một món đồ được dùng trong phòng tắm. Với hình dạng thiết kế giống như một chiếc thùng lớn để giữ nước bên trong mục đích sử dụng để tắm rửa, thư giãn. Đa số các loại bồn tắm hiện nay đều được làm từ những vật liệu chống thấm, chống xước như acrylic, sứ,… thay thế cho các loại bồn tắm truyền thống được làm bằng gỗ, gang, thép,…

Một số từ vựng liên quan đến Bathtub

Chắc hẳn đến đây sẽ có rất nhiều bạn vẫn tò mò muốn biết thêm một số các từ vựng liên quan khác. Bên cạnh các từ vựng tiếng anh về bồn tắm, các bạn có thể tham khảo thêm một số từ vựng liên quan khác đến phòng tắm như:

  • Bathroom: phòng tắm
  • Faucet: vòi nước
  • Toilets: bồn cầu
  • Mirror: gương
  • Restroom: nhà vệ sinh
  • Shower: Vòi tắm hoa sen
  • Shower screen: Tấm che bồn tắm
  • Sink: Bệ đánh răng, rửa mặt
  • Faucet/tap: Vòi chậu rửa mặt
  • Brush: Bàn chải
  • Toothpaste: Kem đánh răng
  • Soap: Xà bông
  • Toilet brush: Bàn chải đánh bồn cầu
  • Towel rail/towel hooks: Thanh vắt khăn

Các mẫu câu ví dụ bồn tắm trong tiếng Anh

1. Each bathtub contained 6.5 m3 of water.

=> Tạm dịch: mỗi bồn tắm chứa 6,5m3 nước

2. Such a bathtub is not one of those things which they buy once in their lives.

=> Một chiếc bồn tắm như vậy không phải là một trong những thứ mà họ mua một lần trong đời.

3. Could you tell me where the bathroom/toilet is please?

=> Tạm dịch: Bạn có thể cho tôi biết nhà tắm/nhà vệ sinh ở đâu được không?

4. Where are the ladies’/gents’ please?

=> Tạm dịch: Xin hỏi nhà vệ sinh nam/nữ ở đâu?

5. The design of this bathtub looks so beautiful

=> Tạm dịch: Thiết kế của bồn tắm này trông rất đẹp.

Trên đây, các bạn đã có thể tham khảo chi tiết hơn về bồn tắm tiếng anh là gì? Cùng với đó là một số từ vựng tiếng anh về thiết bị vệ sinh. Obieworld hy vọng rằng các bạn có thể ghi nhớ các từ vựng này thật chính xác để có thể sử dụng khi cần thiết nhé. Chúc các bạn thành công!

Bài viết được tham vấn từ Công ty Xây Dựng SG:

  • Địa chỉ: 36 Đường 27, khu đô thị Vạn Phúc, Thủ Đức, TPHCM
  • Hotline: 0933834369
  • Website: https://xaydungsg.com.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/Xay-Dung-Sai-Gon-102060522448320
  • Twitter: https://twitter.com/xaydungsaigonn
  • Pinterest: https://www.pinterest.com/xaydungsg
  • Linkedin: https://www.linkedin.com/in/xaydungsaigon
  • Youtube: https://www.youtube.com/@xaydungsg
  • Mạng Social khác: webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb
  • Xem thêm: webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Bạn đang xem bài viết: Bồn tắm tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tự học anh văn hàng ngày với bộ từ vựng phòng tắm tiếng anh.

Học từ vựng tiếng anh chủ đề phòng tắm – Bathroom Vocabulary | TBA English
Học từ vựng tiếng anh chủ đề phòng tắm – Bathroom Vocabulary | TBA English

Tự học anh văn hàng ngày với bộ từ vựng phòng tắm tiếng anh cực hiệu quả

Một trong những từ vựng chủ đề về nhà cửa quen thuộc đó là từ vựng về phòng tắm tiếng anh. Sau đây, mời bạn lưu về và học chăm chỉ.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề phòng tắm

– aftershave /’ɑ:ftəz ʃeiv/ nước bôi sau khi cạo râu

– Bath / tub: Bồn tắm

– bath mat /bɑːθmæt/: tấm thảm hút nước trong nhà tắm

– Bath mat: Thảm dậm chân

– bath towel /bɑːθtaʊəl/: khăn tắm

– bathtub /ˈbɑːθ.tʌb/: bồn tắm

– Clothes hanger: Móc quần áo

– Clothes hook: Giá móc quần áo trên tường

– cold water faucet /kəʊld ˈwɔː.təʳ ˈfɔː.sɪt/: vòi nước lạnh

– comb /koum/ lược thẳng

– conditioner /kən’diʃnə/ dầu xả

– curtain rings /ˈkɜː.tənrɪŋz/: vòng đai của rèm che

– curtain rod /ˈkɜː.tənrɒd/: thanh kéo rèm che

– dental floss /’dentl floss/ chỉ nha khoa

– deodorant /di:’oudərənt/ chất khử mùi

– drain /dreɪn/: ống thoát nước

– Facecloth: Khăn mặt

– Faucet / Tap: Vòi nước

– hairbrush /’heəbrʌʃ/ lược chùm

– hairdryer /heəʳˈdraɪ.əʳ/: máy sấy tóc

– hamper /ˈhæm.pəʳ/: hòm mây đựng quần áo chưa giặt

– hand towel /hændtaʊəl/: khăn lau tay

– Hand towel: Khăn tay

– hot water faucet /hɒt ˈwɔː.təʳ ˈfɔː.sɪt/: vòi nước nóng

– medicine chest /ˈmed.ɪ.səntʃest/: tủ thuốc

– Mirror : Gương soi

– mouthwash /mauθ wɔʃ/ nước xúc miệng

– nail file /neil fail/ cái giũa móng tay

– nail scissors /neil ‘sizəz/ kéo cắt móng tay

– nailbrush /ˈneɪlbrʌʃ/: bàn chải đánh móng tay

– panty liner/‘pænti ‘lainə/ băng vệ sinh hàng ngày

– scale /skeɪl/: cái cân

– shampoo /ʃæmˈpuː/: dầu gội đầu

– shower cap /ʃaʊəʳkæp/: mũ tắm

– shower curtain /ʃaʊəʳ ˈkɜː.tən/: màn tắm

– showerhead /ʃaʊəʳhed/: vòi tắm

– Showerhead : Vòi sen

– sink /sɪŋk/: bồn rửa mặt

– Sink: Chậu rửa / lavabô

– soap /səʊp/: xà phòng

– soap dish /səʊpdɪʃ/: khay xà phòng

– sponge /spʌndʒ/: miếng bọt biển

– stopper /stɒp.əʳ/: nút

– title /ˈtaɪ.tļ/: tường phòng tắm (ốp đá hoa chống thấm nước)

– toilet /ˈtɔɪ.lət/: bồn cầu

– toilet brush /ˈtɔɪ.lətbrʌʃ/: bàn chải cọ nhà vệ sinh

– toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pəʳ/: giấy vệ sinh

– Toilet paper: Giấy vệ sinh

– Toilet: Bồn cầu

– toothbrush /ˈtuːθ.brʌʃ/: bàn chải đánh răng

– toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/: kem đánh răng

– Towel bar / Towel rack: Giá khăn

– towel rail (towel rack) /taʊəlreɪl/: thanh để khăn

– washcloth /ˈwɒʃ.klɒθ/: khăn mặt

– wastepaper basket /ˈweɪstˌbɑː.skɪt/: thùng rác

– perfume /’pə:fju:m/ nước hoa

– razor /’reizə/ dao cạo râu

– razorblade /‘reizəbleid/ lưỡi dao cạo

– sanitary towels /’sænitəri ‘tauəl/ băng vệ sinh

– shampoo /ʃæm’pu:/ dầu gội đầu

– shaving brush /’ʃeiviɳ brʌʃ/ chổi cạo râu

– shaving cream /’ʃeiviɳ kri:m/ kem cạo râu

– shaving foam /’ʃeiviɳ foum/ bọt cạo râu

– shaving gel /’ʃeiviɳdʤel/ gel cạo râu

– shower gel /’ʃouə ʤel/ sữa tắm

– soap /soup/ xà phòng thơm

– toothbrush /’tu:θt/ bàn chải

– toothpaste /tu:θ peist/ kem đánh răng

– tweezers /’twi:zəz/ nhíp

Ví dụ:

– If you’re looking to get healthier, grab one of these best aluminum free deodorants to ensure you stay stink-free all day long.

=> Nếu bạn thường lưu ý tới những thứ tốt cho sức khỏe hơn, hãy lấy một trong những sản phẩm khử mùi không chứa nhôm để đảm bảo bạn luôn thơm tho suốt cả ngày.

– To get perfect hair, you need the perfect hair brush!

=> Để có được một mái tóc hoàn hảo, bạn cần tới lược chùm chải tóc hoàn hảo!

– The acrylic nail scissor has a serrated cutting edge that grips while you cut your nails, meaning it will not slip with cutting.

=> Kéo cắt móng tay acrylic có lưỡi cắt răng cưa sẽ giữ lại khi bạn cắt móng tay của mình, nghĩa là nó sẽ không bị trượt trong khi cắt.

– Quality shaving creams soften and lift up whiskers, while providing a lubricated path for razors to follow.

=> Các loại kem cạo râu chất lượng mềm mại và làm dựng râu lên, đồng thời tạo sự trơn trượt để dao cạo lướt đi.

– The bristle toothbrush, similar to the type used today, was not invented until 1498 in China.

=> Bàn chải đánh răng có lông cứng, tương tự như loại được dùng ngày nay, đã được phát minh ra tại Trung Quốc vào năm 1498.

Hãy luyện từ vựng phía trên thật nhiều để ghi nhớ và sử dụng thành thạo khi giao tiếp tiếng Anh. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

>> Phương pháp ghi nhớ tên các loài hoa trong tiếng anh

========

Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

Nếu bạn hoặc người thân, bạn bè có nhu cầu học tiếng Anh thì đừng quên giới thiệu chúng tôi nhé. Để lại thông tin tại đây để được tư vấn:

Bạn đang xem bài viết: Tự học anh văn hàng ngày với bộ từ vựng phòng tắm tiếng anh.. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

“Bồn Tắm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bathroom – Học từ vựng chủ đề phòng tắm bằng tiếng anh và tiếng việt cho trẻ em
Bathroom – Học từ vựng chủ đề phòng tắm bằng tiếng anh và tiếng việt cho trẻ em

“Bồn Tắm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Chủ đề về phòng tắm có rất nhiều từ vựng về đồ đạc mà người học tiếng Anh phải nắm vững để giao tiếp trong thực tế. Một trong những từ hay dùng đó là bồn tắm bởi nó quen thuộc là đặc trưng của từ vựng chủ đề này. Vậy bạn có biết bồn tắm tiếng Anh là gì không? Nếu còn băn khoăn hãy tham khảo những gợi ý chia sẻ dưới đây của chúng tôi để hiểu rõ hơn bạn nhé!

Bồn Tắm trong Tiếng Anh là gì

Bồn tắm trong tiếng Anh là Bathtub

Bathtub có nghĩa là bồn tắm trong tiếng Việt, là một món đồ dùng trong phòng tắm có hình dạng giống như một chiếc thùng lớn để chứa nước mục đích thiết kế để giữ nước để sử dụng để tắm rửa, thư giãn. Hầu hết các loại bồn tắm đều được làm từ các vật liệu chấm thấm, chống xước như acrylic, sứ,… thay thế cho các loại bồn tắm xưa làm bằng gỗ, gang, thép,…

Dù là một món đồ đặc trưng trong số thiết bị nhà tắm nhưng bồn tắm phải được đặt trong không gian rộng và tốn thêm chi phí nên thường là các căn phòng cao cấp, đắt tiền hơn.

Hình ảnh minh họa bài viết giải thích bồn tắm tiếng Anh là gì

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Bathtub

Phát âm Anh – Anh: /ˈbɑːθ.tʌb/

Phát âm Anh – Mỹ: /ˈbæθ.tʌb/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh: a long plastic, metal, or ceramic container that is filled with water so that you can sit or lie in it to wash your whole body

Nghĩa tiếng Việt: Bồn tắm – một thùng dài bằng nhựa, kim loại hoặc gốm chứa đầy nước để bạn có thể ngồi hoặc nằm trong đó để rửa toàn bộ cơ thể

Bathtub có nghĩa là bồn tắm trong tiếng Anh

Ví dụ Anh Việt

Dù là một vật dụng phổ biến không còn xa lạ với nhiều người tuy nhiên nếu chỉ mới biết được ý nghĩa cách gọi mà không đưa ra thực hành thì khó có thể ghi nhớ lâu và sử dụng chính xác trong thực tế. Đó là lý do mà studytienganh muốn bạn theo dõi các ví dụ Anh – Việt sau đây.

  • We were also furnished with such modern sanitary wares as a hand wash basin with marble countertop, bathtubs, water closet and timber cabinets.

  • Chúng tôi cũng được trang bị các thiết bị vệ sinh hiện đại như bồn rửa tay với mặt bàn bằng đá cẩm thạch, bồn tắm, tủ đựng nước và tủ gỗ.

  • The system is to be installed under bathtubs, and the installation should be carried out without any changes to the current bath design.

  • Hệ thống sẽ được lắp đặt dưới bồn tắm và việc lắp đặt phải được thực hiện mà không có bất kỳ thay đổi nào đối với thiết kế bồn tắm hiện tại.

  • This is true for the common-sense reasoning that enables most people to infer what happens when an open bathtub is filled at a constant rate.

  • Điều này đúng với lý luận thông thường cho phép hầu hết mọi người suy luận điều gì sẽ xảy ra khi bồn tắm mở được lấp đầy với tốc độ không đổi.

  • Mỗi bồn tắm chứa 6,5m3 nước.

  • Each bathtub contained 6.5 m3 of water.

  • Another reason is the presence of about 250l of residual water in pipework between a heater on one floor and a bathtub several floors higher without appropriate drains.

  • Một lý do khác là sự hiện diện của khoảng 250l nước dư trong hệ thống đường ống giữa lò sưởi trên một tầng và bồn tắm cao hơn vài tầng mà không có hệ thống thoát nước thích hợp

  • .

  • The child might also dry the bear with the towel and then use the sponge to wash the bear but never place the bear in the bathtub.

  • Trẻ cũng có thể dùng khăn lau khô gấu, sau đó dùng bọt biển để rửa gấu nhưng tuyệt đối không được đặt gấu vào bồn tắm.

  • If a girl buys a bathtub and installs it in her house, she has to meet a considerable additional cost for installation.

  • Nếu một cô gái mua một chiếc bồn tắm và lắp đặt nó trong nhà của mình, cô ấy phải đáp ứng một khoản chi phí lắp đặt bổ sung đáng kể.

  • Such a bathtub is not one of those things which they buy once in their lives.

  • Một chiếc bồn tắm như vậy không phải là một trong những thứ mà họ mua một lần trong đời.

Bồn tắm là một món đồ quen thuộc và hữu ích trong cuộc sống

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Bảng tổng hợp sau là những từ và cụm từ tiếng Anh có liên quan đến bồn tắm – đã được studytienganh giải thích ý nghĩa và nếu lên ví dụ minh họa mời bạn cùng theo dõi.

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

bathroom

phòng tắm

faucet

vòi nước

My dad broke the washbasin

chậu rửa mặt

Toilets

bồn cần

mirror

gương

restroom

nhà vệ sinh

Những thông tin kiến thức mà studytienganh chia sẻ với bạn trên đây giải thích chi tiết về từ vựng – bồn tắm. Chúng tôi tin rằng với sự nỗ lực của mình và sự đồng hành của studytienganh bạn sẽ sớm chinh phục được ước mơ của mình

Bạn đang xem bài viết: “Bồn Tắm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bồn tắm tiếng anh là gì? ⋆ Nội thất An Dân

LỚP 2 Starter Lesson 3 trang 6
LỚP 2 Starter Lesson 3 trang 6

Bồn tắm những năm gần đây đã không còn là một sản phẩm quá xa xỉ với chúng ta nữa rồi. Cách đây nhiều năm trước, bồn tắm còn là một thứ quá xa vời mà chúng ta chỉ có thể thấy được trên những bộ phim hoặc trong những lần đi du lịch ở khách sạn cao cấp.

Khi mà cuộc sống về vật chất và tinh thần của con người ngày một được cải thiện hơn thì bồn tắm cũng theo đó mà len lỏi đến từng ngôi nhà, chiễm chệ một góc trong phòng tắm. Và nó cũng là nơi để con người trút bỏ hết mệt mỏi, căng thẳng sau một ngày làm việc vất vả.

Ấy vậy mà có một thực tế khá thú vị là chúng ta đều biết về bồn tắm nhưng lại ít biết về bồn tắm tiếng anh là gì, cách gọi bồn tắm trong tiếng anh sao cho đúng. Bài viết sau chúng ta cùng tìm hiểu về bồn tắm tiếng anh gọi là gì và những điều cần biết xung quanh món đồ nội thất quan trọng này.

2. Bồn tắm là gì?

Trước khi tìm hiều bồn tắm trong tiếng anh là gì thì chúng ta cùng đi sơ tìm hiểu về định nghĩa của bồn tắm đã. Chỉ cần bạn gõ lên Google dòng chữ:” Bồn tắm là gì?” thì cũng có cả tá câu trả lời hiện ra cho bạn tìm hiểu rồi.

Cụ thể ở đây, bồn tắm được biết đến là một thiết bị nội thất phòng tắm với thiết kế có hình dáng giống như một chiếc thùng chứa lớn, giúp giữ nước bên trong để con người có thể tắm rửa, vệ sinh cá nhân, ngâm mình trong làn nước ấm áp.

Các loại chất liệu thường được sử dụng để tạo ra một chiếc bồn tắm đó là: Gốm, nhựa acrylic, composite, sứ, đá,… thay thế cho các vật liệu được sử dụng trước đây như thép, gang, gỗ. Bồn tắm thường được đặt trong phòng tắm, có thể được lắp ráp bố trí độc lập hoặc kết hợp với vòi hoa sen.

2. Bồn tắm có nguồn gốc từ khi nào?

Bây giờ chúng ta được biết về một chiếc bồn tắm hiện đại sẽ thường có vòi nước gắn vào và thông đến hệ thống thoát nước chung để xả nước thải và hầu hết chúng đều có hình dạng hình chữ nhật, và thường có màu trắng.

Tuy nhiên, nhìn về lịch sử của bồn tắm thì quá trình tráng men bồn tắm gang đã được phát minh bởi một người Mỹ gốc Scotland tên là David Dunbar Buick, bồn tắm gang tráng men đã xuất hiện từ cuối thế kỷ 19 nhưng đến giữa thế kỷ 20 mới thật sự thịnh hành. Bồn tắm theo phong cách phương Tây thường nông cạn và dài hình chữ nhật để người tắm có thể nằm một cách thoải mái.

Thời kỳ này là giai đoạn cực thịnh của xã hội công nghiệp, kim loại và công xưởng là đặc trưng ở đây. Cũng chính vì thế, quặng sắt là vật liệu chủ yếu để sản xuất bồn tắm. Bên cạnh đó, một lý do để gang được chọn nữa là vì khả năng giữ nhiệt tốt của nó. Người ta tráng thêm một lớp men lên trên bề mặt bồn tắm để tận dụng khả năng giữ nhiệt lâu của men và tăng tính thẩm mỹ cho bồn tắm.

Còn từ xa xưa, bồn tắm theo kiểu phương Đông thường thiết kế theo chiều đứng. Người Trung Quốc đã sử dụng loại bồn tắm này từ khá lâu trong lịch sử với hình dáng là một chiếc bồn tròn bằng gỗ, khi tắm thường sẽ có người tiếp nước bằng những thùng nước nhỏ hơn cũng bằng gỗ, nếu là người phụ nữ tắm thì có rắc thêm những cánh hoa tạo hương thơm trong bồn tắm. Hình ảnh này bạn có thể hay được thấy trên những bộ phim cổ trang Trung Quốc rất nhiều.

3. Bồn tắm tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh, do bồn tắm có nhiều kiểu dáng khác nhau nên tù vựng được sử dụng để chỉ về bồn tắm cũng sẽ có sự khác nhau. Cụ thể, mỗi loại bồn tắm sẽ có tên gọi tiếng anh như sau:

+ Bath/Bathtub: Bồn tắm

Từ vựng này thường được dùng chỉ các loại bồn tắm nằm.

+ Cubicle: Bồn tắm đứng

Từ vựng này thường dùng để chỉ loại bồn tắm đứng có vách kính bao quanh giống như một nhà tắm nhỏ, bên trong có đầy đủ các phụ kiện đi kèm như vòi sen.

+ Corner bath-tub: Bồn tắm góc

Từ vựng này dùng để chỉ loại bồn tắm có thiết kế hình tam giác vuông được đặt ở vị trí góc phòng tắm.

Không giống như tiếng Việt của chúng ta, trong tiếng Anh thì 3 từ vựng trên dùng để mô tả về 3 loại bồn tắm phổ biến nhất hiện nay. Đây cũng là một lưu ý quan trọng cho những khách hàng nào có ý định mua bồn tắm nhập khẩu thì trước hết bạn cần nắm rõ chính xác từ vựng tiếng anh của 3 loại, tránh xảy ra nhầm lẫn khi đặt mua hàng.

Bồn tắm tiếng anh là gì?

4. Bồn tắm đọc tiếng Anh là gì?

Ở đây chúng ta sẽ tìm hiểu về từ thường được sử dụng nhất: Bathtub – bồn tắm nằm. Đối với từ vựng này có 2 cách phát âm khác nhau giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ.

Đối với Anh-Anh, nó được phát âm theo phiên âm: /ˈbɑːθ.tʌb/, còn đối với Anh–Mỹ thì được phiên âm thành: /ˈbæθ.tʌb/. Bathtub là một danh từ.

Theo định nghĩa trong từ điển Cambridge thì từ Bathtub dùng để chỉ về: a long plastic, metal, or ceramic container that is filled with water so that you can sit or lie in it to wash your whole body. Dịch theo tiếng việt có nghĩa là: “Một thùng dài bằng nhựa, kim loại hoặc gốm chứa đầy nước để bạn có thể ngồi hoặc nằm trong đó để rửa toàn thân”

Bất cứ một món đồ vật nào cũng đều có một lịch sử hình thành rất thú vị, và theo thời gian thì chúng sẽ ngày càng được cải thiện về chất liệu, mẫu mã, kiểu dáng để ngày càng phù hợp với nhu cầu sử dụng của con người.

Qua bài viết này chắc là bạn đã biết bồn tắm tiếng anh là gì và lịch sử hình thành nên chiếc bồn tắm mà chúng ta đã sử dụng ngày nay. Nếu còn bất cứ thông tin nào cần tìm hiểu về bồn tắm, hãy để Nội Thất An Dân chia sẻ thêm với bạn nhé.

Bạn đang xem bài viết: Bồn tắm tiếng anh là gì? ⋆ Nội thất An Dân. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

NGÂM MÌNH TRONG BỒN TẮM Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch

Học Tiếng Anh chủ đề các đồ vật phòng tắm/Bathroom/English Online
Học Tiếng Anh chủ đề các đồ vật phòng tắm/Bathroom/English Online

NGÂM MÌNH TRONG BỒN TẮM Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch

Ví dụ về sử dụng Ngâm mình trong bồn tắm trong một câu và bản dịch của họ

Điều đó có thể

đơn thuần là giờ nghỉ bên tách cà phê cùng một người bạn, hoặc ngâm mình trong bồn tắm vào cuối ngày.

It can be as

simple as having a coffee break with a friend or soaking in the tub atthe end of the day.

Cho đến khi hình xăm của bạn được chữa lành hoàn toàn, bạn nên tránh bơitrong hồ bơi,

biển hoặc ngâm mình trong bồn tắm.

Until your tattoo is fully healed, you should avoid swimmingin a pool, in the sea,

or even soaking in the bathtub.

Mọi người cũng dịch

Ăn sáng trên ban công riêng của

bạn, sau đó nằm dài nghỉ ngơi trên ghế đi- văng mát mẻ hoặc ngâm mình trong bồn tắm.

Breakfast on your private balcony,

then retreat tothe cool of your indoor daybed or soak in the tub.

Vì cô bé vẫn chưa ngâm mình trong bồn tắm, nên vẫn có vài nơi trên cơ

thể cô còn lạnh.

Vào một buổi chiều, mặc dù cô muốn ngâm mình trong bồn tắm, thay vào đó cô quyết định đitắm trong nhà tắm của phụ nữ.

One afternoon, even though she wanted to soak in the tubs, she decided insteadto take a shower in the women’s shower house.

Đừng bao giờ để người đối diện có cảm giác như bạn đã ngâm mình trong bồn tắm đầy nước hoa cả tiếng trước khi

đi ra khỏi nhà.

Never leave people face felt like you were soaking in a bathtub filled with perfumes the hours before leaving the house.

Sau bữa ăn tối và một lúc ngâm mình trong bồn tắm, Matsuda và Motohama đang rãnh rỗitrong phòng họ,

với những khuôn mặt tràn đầy sự vui sướng.

After dinner and soaking in the bath, Matsuda and Motohama lazed aboutin their room,

their faces filled with happy satisfaction.

Ngâm mình trong bồn tắm sau đó tận hưởng giấc ngủ thoải

mái trên chiếc giường bốn cọc.

Tuy nhiên, hầu hết mọi người không vội vàng từ bỏ niềm vui khi ngâm mình trong bồn tắm chứa đầy nước ấm và bọt thơm.

However, most people are notin a hurry to give up the pleasure of soaking up in a bathtub filled with warm water and fragrant foam.

Tìm ra điều gì có thể giúp bạn bình tâm lại, bất kể là nghe nhạc êm dịu,

tập thể dục cường độ cao hoặc thư thái ngâm mình trong bồn tắm.

Find out what can help you calm down, whether it’s soft music,

intense exercise or a soak in the bathtub.

Đó là lý do tại sao cho rất nhiều người dân, ngâm mình trong bồn tắm gần

như cảm thấy giống như một kinh nghiệm chữa bệnh với việc bổ sung một ít muối Epsom salt, nó thực sự có thể đạt được.

That’s why for a lot of people, soaking in the tub almost feels like a healing experience-

and withthe addition of a little Epsom salts, it actually can be.

Phòng Junior Suite rộng rãi và thoải mái với tầm nhìn tuyệt vời ra hồ bơi ngoài trời, quý khách

cũng sẽ được thưởng thức tầm nhìn ra thành phố qua cửa sổ kínhtrong khi ngâm mình trong bồn tắm.

With perfect view ofthe serene outdoor swimming pool, the Studio Room provides spacious and comfortable accommodation.

Guest will also enjoythe view of the city through the glass window while soaking in the bathtub.

Ngồi đó bầu bạn và nói chuyện với nó qua cánh cửa kiếngtrong khi nó ngâm mình trong bồn tắm cả giờ đồng hồ cũng

chẳng có vui thú gì.

Sitting there, talking through a glass door to keep him company while he soaked in the tub for an hour, wasn’t all that much fun.

Xem thể thao với bạn bè, ngâm mình trong bồn tắm, hoặc gặp gỡ bạn bètrong quán

cà phê là ví dụ về các hoạt động nhỏ có thể thư giãn hằng ngày của bạn.

Watching sports witha friend, having a soak in the bath, or meeting up with friends for coffee are examples

of small activities that can improve your day.

Bạn đã biết nơi này vào những lúc yên tĩnh khi bạn đang ở( như khi bạntắm nắng,

nằm trên bàn mát xa, hoặc ngâm mình trong bồn tắm) hoặctrong những lúc ồn ào,

nhanh chóng và nguy hiểm khi bạn phải có mặt sự an toàn của bạn( như khi bạn đi bè trên mặt nước, trượt tuyết, lướt sóng lớn hoặc leo núi).

You already know this placein times of quiet when you’re just being(like when you’re sunbathing,

lying onthe massage table, or soaking in the tub) or during noisy,

fast, and dangerous times when you must be present for your safety(like when you’re Whitewater rafting, skiing, surfing a big wave, or mountain climbing).

Thư giãntrong suite trị liệu cho hai người, ngâm mình trong bồn tắm sữa dừa trước khi tận hưởng mát- xa.

Hide awayin a treatment suite for two, soaking in a coconut milk bath before submitting to a massage.

Lời khuyên của ông: Ba lần mỗi tuần, ngâm mình trong bồn tắm ấm áp thơm với 10 giọt

tinh dầu bạc hà.

Ngâm mình trong bồn tắm không làm thay đổi tâm

trạng của tôi một tý gì cả.

Ngâm mình trong bồn tắm hương liệu và mát xa thường xuyên sẽ giúp họ cảm

thấy gắn kết hơn với cơ thể.

Soaking in an aromatherapy bath and regular massages will help them feel

more connected with their bodies.

Kết quả: 349, Thời gian: 0.0203

Từng chữ dịch

Cụm từ trong thứ tự chữ cái

ngâm lên ngầm london và tàu điện ngầm budapest ngâm mật ong ngâm mẫu men răng của con người ngậm miệng khi ngậm miệng lại ngậm miệng lại , hoặc bạn ngậm miệng vì người ngâm mình ngâm mình trong bầu không khí ngâm mình trong bồn tắm ngâm mình trong một ngâm mình trong nước lạnh ngâm mình trong sangama ngâm móng tay ngâm môi ngậm mồm ngậm mồm lại ngâm một phần ngâm một số ngâm một vài

Truy vấn từ điển hàng đầu

Bạn đang xem bài viết: NGÂM MÌNH TRONG BỒN TẮM Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bồn cầu tiếng anh là gì? Một số từ vựng về thiết bị vệ sinh phổ biến

Nếu mọi người đang thắc mắc bồn cầu tiếng Anh là gì thì cùng tìm câu trả lời ở ngay thông tin dưới đây. Đồng thời bài viết sẽ đưa ra một số từ vựng về thiết bị vệ sinh phổ biến hiện nay để mọi người tránh nhầm lẫn và có cách dùng đúng đắn phục vụ trong công việc cũng như cuộc sống sau này.

Bồn cầu tiếng Anh là gì? Một số từ vựng về thiết bị vệ sinh phổ biến

Bồn cầu tiếng Anh là gì?

Bồn cầu tiếng Anh là Toilet, có phiên âm là /ˈtɔɪlət/. Đây là từ ngữ rất hay sử dụng trong các khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, công cộng. Cho nên nếu mọi người đang muốn đi vệ sinh thì khi nhìn thấy dòng chữ toilet thì có thể yên tâm để giải quyết những nỗi chất chứa trong lòng. Hiện nay để tránh vào nhà vệ sinh bị nhầm lẫn thì các nơi đã treo biển khu vực dành cho nam, nữ. Một số nơi thì đặc biệt hơn là dành riêng cho người khuyết tật.

Các kiểu dáng bồn cầu thì rất đa dạng nhưng riêng về màu sắc thì đa số toàn là màu trắng để khi người dùng sẽ cảm thấy sạch sẽ hơn. Sự khác nhau về kiểu dáng giúp cho người mua dễ dàng lựa chọn các sản phẩm phù hợp ở các khu vực, điều kiện và yêu cầu của từng nơi.

Một số từ vựng về thiết bị vệ sinh phổ biến hiện nay

Từ vựng về thiết bị vệ sinh thường được phân thành 2 dạng đó là tiếng Anh thông dụng và tiếng Anh chuyên ngành. Để hiểu rõ về sự khác biệt của 2 dạng này thì mời mọi người tham khảo tiếp thông tin bên dưới.

Từ vựng về Tiếng Anh thông dụng của thiết bị vệ sinh

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng và được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Do đó nếu ai muốn giao tiếp cũng như phục vụ cho công việc thì nên học thuộc các từ sau.

Toothpaste: Kem đánh răng

Bath towel: Khăn tắm

Shampoo: Dầu gội

Conditioner: Dầu xả

Comb: Lược

Toilet Paper: Giấy vệ sinh

Toothbrush: Bàn chải đánh răng

Mouthwash: Nước súc miệng

Wastebasket hoặc Garbage: Thùng rác

Mirror: Gương

Faucet: vòi xả nước

Soap dish: Đĩa đựng xà phòng

Toilet Brush: Bàn chải bồn cầu

Plunger: Cái thông tắc bồn cầu

Showerhead: vòi sen tắm

Bathtub: Bồn tắm

Các từ vựng tiếng Anh thông dụng về thiết bị vệ sinh mà bạn cần nhớ

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dùng cho thiết bị vệ sinh

Đối với những ai làm việc chuyên ngành về thiết bị vệ sinh thì cần phải nhớ các từ vựng sau. Để phòng khi gặp khách nước ngoài hoặc các đối tác có thể giải thích rõ hơn về các sản phẩm này.

Toilet: Bồn cầu

Wall Hung Toilets: Bồn cầu treo tường

Countertop Basin: Chậu rửa đặt bàn

Semi Counter Basin: Chậu bán âm bàn

One Piece Toilets: Bồn cầu một khối/két liền/nguyên khối

Two Piece Toilets: Bồn cầu 2 khối/két rời

Wash Basin: Chậu rửa mặt

Một số câu giao tiếp thông dụng về nhà vệ sinh

Ngày nay với sự phát triển của xã hội thì giao lưu hội nhập với nước ngoài không còn khó khăn nữa. Nên nếu ai đi nước ngoài thì cần phải chú ý một số mẫu câu giao tiếp sau để có thể hỏi người khác nhằm xử lý nỗi buồn ngay lập tức. Bởi chúng ta có thể nhịn được nhiều thứ nhưng về đi vệ sinh mà nhịn quá lâu thì vừa làm con người ức chế mà rất dễ mắc bệnh. Do đó cần phải học một số câu phòng cho bản thân mình.

  1. Excuse, can I ask: Where are the toilets, please? Xin lỗi, tôi hỏi chút là nhà vệ sinh ở đây vậy?
  2. Please show me where the women’s restroom is? vui lòng chỉ cho tôi nhà vệ sinh nữ ở đâu.
  3. Please show me where the man’s restroom is? vui lòng chỉ cho tôi nhà vệ sinh nam ở đâu.
  4. Sorry is there any toilet here? Xin lỗi, ở đây có nhà vệ sinh nào không?
  5. Thank you: Cảm ơn. Đây là câu nói lịch sự và cần thiết với tất cả mọi người.

Một số câu hỏi tiếng Anh về bồn cầu để phục vụ cho cuộc sống

Kinh nghiệm để có thể học từ vựng tiếng Anh một cách nhanh chóng

Đối với những ai mới học tiếng Anh mà khi học những từ vựng này đôi lúc sẽ gặp nhiều khó khăn. Do đó để có thể học một cách nhanh chóng và dễ dàng thì bạn có thể áp dụng một số cách sau:

  • Hãy tập viết các từ vựng ra giấy nhiều lần. Đây là cách học nhanh thuộc và nhớ rất lâu. Học mỗi ngày một ít từ vựng không nên học dồn dập quá vì sẽ khiến bản thân cảm thấy chán nản và muốn bỏ cuộc.
  • Copy các từ vựng lên google dịch hoặc từ điển oxford để tra cách đọc nó như thế nào. Chỉ cần bạn nghe nhiều lần và nghe hàng ngày thì sẽ nói được nó.
  • Luyện tập hàng ngày thì liên tục thì chắc chắn sẽ đạt được thành quả tốt.
  • Luôn đề ra cho mình mục tiêu. Bởi khi có mục tiêu thì mình sẽ quyết định thực hiện và đạt được nhiều kết quả đáng kinh ngạc.

Qua những thông tin chia sẻ về bồn cầu tiếng anh là gì? Một số từ vựng về thiết bị vệ sinh phổ biến. Mong rằng đã giúp cho mọi người nhiều kiến thức thú vị và bổ ích phục vụ cho cuộc sống cũng như công việc. Chúc mọi người có công việc thuận lợi và có nhiều may mắn.

Bạn đang xem bài viết: Bồn cầu tiếng anh là gì? Một số từ vựng về thiết bị vệ sinh phổ biến. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.