Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2022

Trải Nghiệm Ngành Nghề – Đại Học Văn Hiến
Trải Nghiệm Ngành Nghề – Đại Học Văn Hiến

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2022

Trường Đại Học Văn Hiến đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó điểm trúng tuyển năm nay của trường dao động từ 16 đến 20.5 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2022

Đang cập nhật….

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 16
7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 20
7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D15 20
7310301 Xã hội học A00; C00; D01; C04 16
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15 20.5
7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; C01 16.05
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 19
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C04 19
7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 19
7510605 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D07 19
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 16.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 19
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; C01 16.05
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C00; D01; C04 19
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; C04 18
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; C04 18
7810101 Du lịch A00; C00; D01; C04 18
7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15 19
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15 17.5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D10; D15 19
7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15 18

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2020

Năm 2020 đại học Văn Hiến được tính theo 3 hình thức:

– Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6 điểm trở lên.

– Điểm trung bình 3 môn xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 công với điểm ưu tiên.

– Điểm trung bình 3 môn xét tuyển của 3 học kỳ ( 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) cộng với điểm ưu tiên.

Lưu ý:

– Ngành quản lý thể dục thể thao, các tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu thí sính sẽ phải dự thi môn năng khiếu do trường tổ chức.

– Ngành điều dưỡng hay quản lý bệnh viện yêu cầu học sinh sẽ phải có học lực khá trở lên.

– Những tổ hợp có môn Ngữ Văn thì điểm phải từ 5 trở lên, 2 môn cơ sở và chuyên ngành sẽ phải tham gia kỳ thi do trường tổ chức.

Bảng điểm chuẩn và ngành đào tạo của trường đại học Văn Hiến.

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Xét Tuyển Điểm Xét Tuyển
Công nghệ Thông Tin

Khối A00

Khối A1

KhốiD1

Khối C1

18
Khoa Học Máy Tính
Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông
Truyền Thông Đa Phương Tiện
Quản Trị Kinh Doanh

Khối A00

Khối A1

Khối C04

Khối D01

18
Tài Chính Ngân Hàng
Kế Toán
Thương Mại Điện Tử
Luật
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Công Nghệ Sinh Học

Khối A00

Khối A2

Khối B00

Khối D7

18
Công Nghệ Thực Phẩm
Du Lịch

Khối A00

Khối C00

Khối C04

Khối D01

18
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Quản Trị Khách Sạn
Điều Dưỡng

Khối A00

Khối B00

Khối C08

Khối D07

19
Quản Lý Bệnh Viện
Xã Hội Học

Khối A00

Khối A09

Khối C00

Khối D01

18
Tâm Lý Học
Quan Hệ Công Chúng

Khối C00

Khối D01

Khối D14

Khối D15

18
Văn Học
Văn Hóa Học
Việt Nam Học
Ngôn Ngữ Anh

Khối A1

Khối D1

Khối D10

Khối D15

18
Ngôn Ngữ Nhật
Ngôn Ngữ Trung Quốc
Ngôn Ngữ Pháp
Đông Phương Học

Khối A1

Khối C00

Khối D1

Khối D15

18
Quản Lý Thể Dục Thể Thao

Khối A1

Khối D1

Khối T00

Khối T01

18

điểm chuẩn đại học văn hiến

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 2019

Trường Đại Học Văn Hiến tuyển sinh 1755 chỉ tiêu trên cả nước cho 15 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó, Quản trị kinh doanh là ngành tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 600 chỉ tiêu.

Trường đại học Văn Hiến tuyển sinh theo phương thức xét tuyển:

– Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

– Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01: C01

14.1

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00; A01; D01: C01

14.6

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01: C04

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; D01; C04

15.25

Quản trị khách sạn

A00; C00; D01; C04

16

Xã hội học

A00; C00; D01; C04

14

Tâm lý học

A00; B00; C00; D01

14.5

Văn học

C00; D01; D14; D15

14

Việt Nam học

C00; D01; D14; D15

16.75

Văn hóa học

C00; D01; D14; D15

17

Ngôn ngữ Anh

A01;D01; D10; D15

14

Ngôn ngữ Nhật

A01;D01; D10; D15

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01;D01; D10; D15

14.5

Ngôn ngữ Pháp

A01;D01; D10; D15

16.55

Đông phương học

A01; D01; C00; D15

14

-Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Văn Hiến có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 665-667-669, Điện Biên Phủ, P. 1, Q. 3, Tp. Hồ Chí Minh – Số điện thoại: 1800 1568.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Văn Hiến Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Bạn đang xem bài viết: Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến 2022. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Học phí Đại học Văn Hiến

Lần Đầu Tiên Đi Học Tại Campus Đại Học Văn Hiến, thất vọng hay không? | Ngọc Thu Hằng
Lần Đầu Tiên Đi Học Tại Campus Đại Học Văn Hiến, thất vọng hay không? | Ngọc Thu Hằng

Đại học Văn Hiến là một trường đại học đa ngành, đa trình độ. Qua 20 năm hoạt động và phát triển, Trường Đại học Văn Hiến đã khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo trong hệ thống các trường đại học Việt Nam.

Bên cạnh các thông tin liên quan đến trường thì học phí Đại học văn hiến 2022 cũng là tiêu điểm chú ý của các học sinh và phụ huynh khi đang có con em mong muốn theo học tại ngôi trường này. Học phí đại học Văn Hiến nhìn chung giao động từ 5,764,500 đồng đến 7,511,700 đồng/ học kì (tùy theo từng nhóm ngành). Nhìn chung với mức học phí của trường đại học Văn Hiến có thể thấy được đánh giá là ở mức vừa phải so với các trường dân lập khác. Trường đại học Văn Hiến cũng được nhiều sinh viên đánh giá cao về chất lượng giảng viên và môi trường học tập thân thiện.

Học phí Đại học Văn Hiến

  • I. Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2021
  • I. Thông tin trường Đại học Văn Hiến
  • II. Đại học Văn Hiến tuyển sinh
  • III. Học phí Đại học Văn Hiến năm 2021 – 2022

I. Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến 2021

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 16
2 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 20
3 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D15 20
4 7310301 Xã hội học A00; C00; D01; C04 16
5 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15 20.5
6 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18.5
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; C01 16.05
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 19
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C04 19
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 19
11 7510605 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D07 19
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 16.5
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 19
14 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; C01 16.05
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C04 19
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; C04 18
17 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; D01; C04 18
18 7810101 Du lịch A00; C00; D01; C04 18
19 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15 18
20 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15 19
21 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15 17.5
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D10; D15 19
23 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15 18

I. Thông tin trường Đại học Văn Hiến

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN

– Mã trường: DVH

– Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 665 – 667 – 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

+ Cơ sở 2: 642 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.

– Website: www.vhu.edu.vn

– Điện thoại: 028 3832 0333- Hotline:18001568

– Email: [email protected]

II. Đại học Văn Hiến tuyển sinh

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương hoặc đang học lớp 12 (sau khi thi tốt nghiệp THPT sẽ bổ sung Giấy chứng nhận/ bằng tốt nghiệp).

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Hình thức tuyển sinh

a) Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

b) Môn xét tuyển: Theo khối thi truyền thống hoặc tổ hợp các môn theo từng ngành.

c) Điểm xét tuyển:

Hình thức 1: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 5 học kỳ (2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.

Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.

Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.

Hình thức 4: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

4. Ngành xét tuyển

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển (chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Công nghệ thông tin

– Mạng máy tính và truyền thông

– An toàn thông tin

– Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Khoa học máy tính

– Công nghệ phần mềm

– Hệ thống thông tin

– Khoa học dữ liệu

7480101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Truyền thông đa phương tiện

– Sản xuất phim và quảng cáo

– Công nghệ truyền thông

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

– Kỹ thuật điện tử – viễn thông

– Kỹ thuật vi điều khiển và tự động hóa

– Hệ thống nhúng và IoT

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Quản trị kinh doanh

-Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Kinh doanh thương mại

– Quản trị dự án

– Quản trị doanh nghiệp thủy sản

– Marketing

– Quản trị nhân lực

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

– Tài chính ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Kế toán

– Kế toán – kiểm toán,

– Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Luật

– Luật dân sự

– Luật kinh tế

– Luật thương mại quốc tế

– Luật tài chính – ngân hàng

7380101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Thương mại điện tử

– Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT

– Quản trị kinh doanh TMĐT

7340122

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Kinh tế

– Kinh tế quốc tế

– Ngoại thương

– Kinh tế số

7310101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

– Quản lý phân phối – bán lẻ – tồn kho

– Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế

7510605

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Công nghệ sinh học

– Công nghệ Sinh học Y dược và Sức khỏe

– Công nghệ Sinh học Nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)

7510605

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Công nghệ thực phẩm

– Quản trị và Chất lượng thực phẩm

– Công nghệ Chế biến

– Hóa sinh học và vi sinh học thực phẩm

– Dinh dưỡng

7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị lữ hành

– Hướng dẫn du lịch

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Quản trị khách sạn

– Quản trị khách sạn – khu du lịch

– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Du lịch

– Quản trị du lịch

– Quản trị sự kiện

7810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điều dưỡng

– Điều dưỡng đa khoa

7720301

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Tóan, Hóa, Sinh

C08: Văn, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Xã hội học

– Xã hội học truyền thông – báo chí

– Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội

– Công tác xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Tâm lý học

– Tham vấn và trị liệu tâm lý

– Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Quan hệ công chúng

– Truyền thông báo chí

– Tổ chức sự kiện

7320108

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Văn học

– Văn – Giảng dạy

– Văn – Truyền thông,

– Văn – Quản trị văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Việt Nam học

– Văn hiến Việt Nam

– Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài

7310630

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Văn hóa học

– Công nghiệp văn hóa

– Di sản văn hóa

– Kinh tế văn hóa ứng dụng

– Văn hóa truyền thông

7229040

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh thương mại

– Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

– Tiếng Anh biên phiên dịch

– Tiếng Anh quan hệ quốc tế

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Nhật

– Tiếng Nhật thương mại

– Tiếng Nhật biên – phiên dịch

– Tiếng Nhật giảng dạy

7220209

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

– Tiếng Trung thương mại

– Tiếng Trung biên – phiên dịch

7220204

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Ngôn ngữ Pháp

– Tiếng Pháp thương mại

– Tiếng Pháp biên – phiên dịch

7220203

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Đông phương học

– Nhật Bản học,

– Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Thanh nhạc

– Thanh nhạc thính phòng

– Thanh nhạc nhạc nhẹ

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

Piano

– Piano cổ điển

– Piano ứng dụng

– Sản xuất âm nhạc

7210208

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

Ngành Thanh nhạc và Piano xét tuyển vòng 1 môn Ngữ Văn trong 3 học kỳ gồm HK 1, 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12 hoặc HK1, 2 lớp 12 theo kết quả học bạ THPT đạt từ 5.0 điểm. Vòng 2 thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng.

5. Thủ tục đăng ký xét tuyển

a) Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường, gởi qua đường Bưu điện hoặc đăng ký online tại địa chỉ http://dangky.vhu.edu.vn/.

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

  • Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  • Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  • Bản sao học bạ THPT.
  • Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

c) Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng. Thí sinh nộp hồ sơ qua đường Bưu điện, nộp lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Trường khi làm thủ tục nhập học.

6. Thời gian và địa điểm đăng ký xét tuyển

a) Nhận hồ sơ xét tuyển tất cả các ngành: từ ngày ra thông đến hết ngày 31/03/2022. Công bố kết quả xét tuyển: dự kiến ngày 01/04/2022.

b) Địa điểm đăng ký xét tuyển:

  • 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM;
  • 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM;
  • Campus Hùng Hậu – Nguyễn Văn Linh, Phong Phú, Nam thành phố, TP. HCM

7. Chính sách, chế độ đối với sinh viên của Đại học Văn Hiến

a) Tân sinh viên được miễn phí các dịch vụ hành chính và giữ xe trong suốt khóa học; được nhận các tặng phẩm gồm: balo, nón bảo hiểm, sổ tay sinh viên…

b) Chương trình cho vay học phí “kết nối niềm tin” hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và có kết quả học tập trung bình – khá trở lên được vay học phí với lãi suất 0%. Chương trình phối hợp và do Quỹ Trái tim Hùng Hậu tiếp nhận và phê duyệt thực hiện.

c) Học bổng “Trái tim Hùng Hậu” tổng trị giá 30 tỷ đồng gồm:

– Học bổng Chắp cánh ước mơ (tương đương 130.000.000đ/1 suất): Đây là học bổng toàn khóa dành riêng cho học sinh lớp 12 xếp loại giỏi trở lên đăng ký trúng tuyển vào trường Đại học Văn Hiến và vượt qua vòng phỏng vấn trực tiếp do Nhà trường tổ chức. Mỗi năm sẽ trao 02 suất học bổng cho tân sinh viên có thành tích cao nhất.

– Học bổng Khuyến khích học tập (Từ 2.000.000đ – 4.000.000đ/1suất): Là học bổng dành cho sinh viên có điểm trung bình năm học từ 3.2 trở lên theo thang điểm 5, tích lũy 36 tín chỉ/năm trở lên. Không có môn nào thi lại, học lại hoặc môn học dưới 2.0. Điểm rèn luyện từ Khá trở lên.

⦁ 10 suất Học bổng Quang Trung (3.000.000đ/1 suất): Dành cho các bạn tân sinh viên Văn Hiến quê ở Bình Định có điểm thi đầu vào đạt loại giỏi, hoàn cảnh khó khăn.

– 10 suất Học bổng Hoàng Như Mai (2.000.000đ/1 suất): Học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và có kết quả học tập xếp loại khá trở lên.

– Học bổng Đồng hành cùng Hùng Hậu: Từ 15% học phí toàn khóa đến 50% học phí toàn khóa

d) Cam kết giới thiệu nơi thực tập và làm việc sau khi tốt nghiệp;

e) Được giới thiệu nơi làm việc bán thời gian (part time), thực tập có lương… tại các cơ quan, doanh nghiệp trong và ngoài nước (Nhật Bản, Hàn Quốc…);

f) Đảm bảo các điều kiện về chất lượng đào tạo và chuẩn đầu ra của Trường;

g) Được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự, miễn giảm học phí, xét cấp học bổng tại địa phương, vay vốn tín dụng từ ngân hàng Chính sách xã hội;

h) Đội ngũ giảng viên chọn lọc, tận tâm, có uy tín và giàu kinh nghiệm;

i) Có thể nâng cao trình độ cao (Thạc sĩ, Tiến sĩ) theo quy định của Bộ GD&ĐT;

III. Học phí Đại học Văn Hiến năm 2021 – 2022

Năm học 2021 – 2022, các ngành tại VHU sẽ chia thành 3 nhóm ngành. Tất cả các nhóm ngành đều học tổng 134 tín chỉ.

  • Nhóm 1: Xã hội học, Việt Nam học, Văn hóa học, Văn học, Ngôn ngữ pháp
  • Nhóm 2: Khoa học máy tính, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Tài chính Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh tế, Tâm lý học, Giáo dục mầm non
  • Nhóm 3: Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Thương mại điện tử, Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Du lịch, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học, Luật, Điều dưỡng, Thanh nhạc, Piano

Học phí năm học 2021 – 2022 giao động từ 739,000 đồng/ tín chỉ đến 963,000 đồng/ tín chỉ (tùy theo từng nhóm ngành).Chi tiết tại ảnh sau

Xem thêm nhiều bài viết hay về Mẫu Biểu

Bạn thấy bài viết Học phí Đại học Văn Hiến có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu không hãy comment góp ý thêm về Học phí Đại học Văn Hiến bên dưới để thpttranhungdao.edu.vn có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website Trường THPT Trần Hưng Đạo

Chuyên mục: Biểu mẫu

Nguồn: thpttranhungdao.edu.vn

#Học #phí #Đại #học #Văn #Hiến

Bạn đang xem bài viết: Học phí Đại học Văn Hiến. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Đại học Văn Hiến công bố điểm sàn xét tuyển 2021

Khám phá trường học: ĐH Văn Hiến giảm học phí \”siêu khủng\” khiến MC choáng váng
Khám phá trường học: ĐH Văn Hiến giảm học phí \”siêu khủng\” khiến MC choáng váng

19/08/2021 19:26 pm

Ngày 19/8, thạc sĩ Trần Mạnh Thái, Trưởng phòng Tuyển sinh và Truyền thông, Trường ĐH Văn Hiến cho biết trường đã công bố điểm sàn đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 cho 25 ngành đào tạo ĐH chính quy.

Cụ thể, theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2021, điểm sàn nhận hồ sơ đối với các ngành dao động từ 16 – 20 điểm. Ngành có ngưỡng điểm nhận hồ sơ cao nhất là văn hóa học (20 điểm). Tiếp theo là việt nam học (19 điểm), ngôn ngữ Pháp (18 điểm). Các ngành còn lại dao động từ 16 – 17 điểm.

Đối với ngành thanh nhạc và piano, nhà trường xét tuyển qua 2 vòng. Vòng 1 xét điểm môn ngữ văn theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt 5 điểm trở lên. Vòng 2 thí sinh tham gia thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng của trường.

Điểm xét tuyển Đại học Văn Hiến năm 2021

>> THAM KHẢO THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VĂN HIẾN CÁC NĂM GẦN ĐÂY

Theo Báo Thanh Niên

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

>> Danh sách trường công bố điểm sàn xét tuyển 2021

Bạn đang xem bài viết: Đại học Văn Hiến công bố điểm sàn xét tuyển 2021. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2021 năm 2020 2021 2022 mới nhất

Điểm sàn Trường Đại học Văn Hiến năm 2022
Điểm sàn Trường Đại học Văn Hiến năm 2022

Trong những năm qua, trường Đại học Văn hiến cũng đã thu hút nhiều thí sinh tham gia nộp hồ sơ xét tuyển. Nếu bạn đang quan tâm đến Điểm chuẩn Đại học Văn hiến, đừng bỏ qua bài viết sau đây nhé!

Nội dung bài viết

Giới thiệu chung về Trường Đại học Văn hiến

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Văn Hiến được thành lập ngày 11/7/1997 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Trường khai giảng khóa tuyển sinh đầu tiên vào ngày 08/11/1999 với hơn 900 sinh viên nhập học. Cuối năm 2012, Công ty CPPT Hùng Hậu đã trở thành nhà đầu tư của Trường Đại học Văn Hiến. Ngày 28/12/2016, trường chuyển đổi loại hình hoạt động sang tư thục, đánh dấu một bước ngoặt mới trong sự phát triển của Nhà trường. Trải qua 21 năm xây dựng, trường đã trở thành một trong những trường đại học đào tạo uy tín tại Việt Nam.

Mục tiêu phát triển

Đại học Văn Hiến phấn đấu đến năm 2030 sẽ trở thành trường đại học có chất lượng đào tạo uy tín cao tại Việt Nam, hội nhập khu vực và tiếp cận chuẩn Quốc tế. Trường có mục tiêu đào tạo sinh viên “thành nhân trước thành danh”, phát triển trường theo mô hình ứng dụng nghề nghiệp chuyên nghiệp.

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Văn hiến năm 2022

Dựa vào mức tăng điểm đầu vào các ngành của những năm trở lại đây. Dự kiến năm học 2022 – 2023, trường sẽ tăng lên từ 1-2 điểm cho mỗi ngành. Đây là mức điểm tương đối so với mặt bằng chung của các trường trong khu vực. Từ đó, các bạn có thể tham khảo, xem xét và đăng ký các nguyện vọng mong muốn khi theo học tại trường.

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Văn hiến năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Văn hiến năm 2021 – 2022 đã được trường quy định cụ thể như sau:

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C04 18 Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D07, D10 19 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 16.05 Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn 7810201 A00, D01, C00, C04 18 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D15, D10 19 Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 19 Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 19 Điểm thi TN THPT
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 19 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 19 Điểm thi TN THPT
Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D15 18 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D15, D10 17.5 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D15, D10 20.5 Điểm thi TN THPT
Việt Nam học 7310630 D01, C00, D14, D15 20 Điểm thi TN THPT
Xã hội học 7310301 A00, D01, C00, C04 16 Điểm thi TN THPT
Văn hoá học 7229040 D01, C00, D14, D15 20 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D10 19 Điểm thi TN THPT
Tâm lý học 7310401 A00, B00, D01, C00 18.5 Điểm thi TN THPT
Thanh nhạc 7210205 M00 7 Thi tuyển môn chuyên ngành
Văn học 7229030 D01, C00, D14, D15 16 Điểm thi TN THPT
Du lịch 7810101 A00, D01, C00, C04 18 Điểm thi TN THPT
Piano 7210208 M00 5 Xét tuyển môn Ngữ văn
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, C01 16.5 Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C01 0
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 19 Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C04 0
Luật 7380101 A00, A01, D01, C04 0
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, A02 16.5 Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, C08 0
Quản trị khách sạn 7220802 A00, C00, D07, C04 18 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng 7320108 D01, C00, D14, D15 18 Điểm thi TN THPT
Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 0
Thanh nhạc 7210205 M01 5 Xét tuyển môn Ngữ văn
Thanh nhạc 7210205 M00 5 Thi tuyển môn cơ sở
Piano 7210205 M00 5 Thi tuyển môn cơ sở
Piano 7210205 M00 7 Thi tuyển môn chuyên ngành

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Văn hiến năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 của Đại học Văn Hiến dao động từ 15 đến 17.5 điểm. Cụ thể ở các ngành như sau:

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT Xét học bạ
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 15 18
Khoa học máy tính 18
Truyền thông đa phương tiện 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15,05 18
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C04 15,05 18
Tài chính – Ngân hàng 15 18
Kế toán 18
Luật 18
Thương mại điện tử 18
Kinh tế
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15,05 18
Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D07 17,15 18
Công nghệ thực phẩm 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01, C04 15 18
Quản trị khách sạn 15 18
Du lịch 15 18
Điều dưỡng A00, B00, C08, D07 19
Xã hội học A00, C00, D01, C04 15,5 18
Tâm lý học A00, B00, C00, D01 15 18
Quan hệ công chúng C00, D01, D14, D15 18
Văn học 15,5 18
Việt Nam học 17,15 18
Văn hóa học 15,5 18
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D15 15,45 18
Ngôn ngữ Nhật 15,35 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 17,05 18
Ngôn ngữ Pháp 17,15 18
Đông phương học A01, D01, C00, D15 15 18
Thanh nhạc N00
Piano
Giáo dục mầm non M00

Kết Luận

Dựa trên mức điểm đầu vào mà Reviewedu.net đã khảo sát được. Có thể thấy mức điểm đầu vào của Đại học Văn Hiến là tương đối so với mặt bằng chung của các trường đại học còn lại. Mong rằng các bạn có thể dựa trên mức điểm đầu vào đã có mà cố gắng học tập để có thể đạt được kết quả mình mong muốn. Chúc các bạn thành công!

Bạn đang xem bài viết: Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2021 năm 2020 2021 2022 mới nhất. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

ĐH Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển học bạ và đánh giá năng lực

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2021 -Thịnh NDT Vlog
Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2021 -Thịnh NDT Vlog

Ngày 12/7, Trường ĐH Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 bằng phương thức xét tuyển học bạ và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức.

Theo đó, điểm trúng tuyển phương thức xét tuyển học bạ đợt 1 cho tất cả các ngành và tổ hợp môn xét tuyển của 3 phương thức để xét tuyển gồm:

Điểm trúng tuyển

Điểm HK1 + Điểm HK2 lớp 11 + Điểm HK1 lớp 12 + điểm ưu tiên

18

Điểm HK1 + Điểm HK2 lớp 12 + điểm ưu tiên

Điểm trung bình cả năm lớp 12

≥ 6

Điểm trúng tuyển phương thức xét tuyển điểm thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TPHCM là 400 điểm áp dụng cho tất cả các ngành.

Đối với chính sách học bổng, Trường ĐH Văn Hiến cho biết, từ nay cho đến hết ngày 13/7, tất cả thí sinh đến làm thủ tục nhập học sẽ được ưu đãi 60% học phí HK1 hoặc đóng nguyên năm học đầu tiên được ưu đãi 70% học phí học kỳ 1 và 10% của HK2,3. Đặc biệt, những thí sinh đóng học phí toàn khóa học sẽ được áp dụng mức học phí 99 triệu/ khóa. Chính sách này áp dụng cho tất cả các ngành đang đào tạo tại trường ĐH Văn Hiến.

Riêng khối ngành Công nghệ Nông nghiệp vẫn giữ chính sách ưu đãi 30% học phí toàn khóa không giới hạn thời gian. Nhà trường vẫn duy trì chính sách cam kết mức học phí không tăng trong suốt khóa học và đào tạo ngoại ngữ miễn phí đến khi đạt chuẩn đầu ra cho sinh viên.

Ngoài ra, để khuyến khích việc học tập không giới hạn độ tuổi, Trường ĐH Văn Hiến cho biết, ở bậc đại học các thí sinh từ độ tuổi từ 22 đến 61 tuổi sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi từ 20% đến 100%, nghĩa là độ tuổi càng lớn thì mức ưu đãi càng cao. Thí sinh từ 61 tuổi trở lên được ưu đãi 100% học phí học tập tại trường.

Bạn đang xem bài viết: ĐH Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển học bạ và đánh giá năng lực. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.