Tiếng Anh lớp 6 | Giải Tiếng Anh lớp 6 Global Success, Friends plus, Explore English | Soạn Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều

HỌC SINH GIÀU VS NGHÈO Ở TRƯỜNG || Ý Tưởng Đồ Dùng Học Tập Và Mẹo Gian Lận Từ 123 GO! Like
HỌC SINH GIÀU VS NGHÈO Ở TRƯỜNG || Ý Tưởng Đồ Dùng Học Tập Và Mẹo Gian Lận Từ 123 GO! Like

Tiếng Anh lớp 6 | Giải Tiếng Anh lớp 6 Global Success, Friends plus, Explore English | Soạn Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều

Với soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 Global Success, Friends plus, Explore English hay nhất, chi tiết đầy đủ cả ba bộ sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều giúp học sinh làm bài tập Tiếng Anh 6 dễ dàng từ đó học tốt môn Tiếng Anh lớp 6.

Mục lục Giải Tiếng Anh lớp 6 (sách mới)

Mục lục Giải sgk Tiếng Anh lớp 6 Global Success (Kết nối tri thức)

Giải Tiếng Anh lớp 6 Global Success Tập 1

Unit 1: My new school

Unit 2: My home

Unit 3: My friends

Review 1 (Unit 1-2-3)

Unit 4: My neighbourhood

Unit 5: Natural wonders of the world

Unit 6: Our Tet holiday

Review 2 (Unit 4-5-6)

Giải Tiếng Anh lớp 6 Global Success Tập 2

Unit 7: Television

Unit 8: Sports and games

Unit 9: Cities of the world

Review 3 (Unit 7-8-9)

Unit 10: Our houses in the future

Unit 11: Our greener world

Unit 12: Robots

Review 4 (Unit 10-11-12)

Mục lục Giải sgk Tiếng Anh lớp 6 Explore English (Cánh diều)

Unit 1: What’s your favorite band?

Unit 2: Monkeys are amazing!

Unit 3: Where’s the shark?

Unit 4: This is my family.

Unit 5: I like fruit!

Unit 6: What time do you go to school?

Unit 7: Can you do this?

Unit 8: How much is this T-shirt?

Unit 9: What are you doing?

Unit 10: What’s the weather like?

Unit 11: I went to Australia!

Unit 12: What do you usually do for new year’s?

Mục lục Giải sgk Tiếng Anh lớp 6 Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Starter unit

Unit 1: Towns and cities

Unit 2: Days

Progress review 1

Unit 3: Wild life

Unit 4: Learning world

Progress review 2

Unit 5: Food and Health

Unit 6: Sports

Progress review 3

Unit 7: Growing up

Unit 8: Going away

Progress review 4

Tham khảo thêm soạn văn, giải bài tập sách giáo khoa lớp 6 các môn khác:

– Bộ sách lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống:

  • Soạn Văn lớp 6 (hay nhất) – KNTT
  • Soạn Văn lớp 6 (ngắn nhất) – KNTT
  • Giải sách bài tập Ngữ văn lớp 6 – KNTT
  • Giải Vở thực hành Ngữ văn lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Toán lớp 6 – KNTT
  • Giải sách bài tập Toán lớp 6 – KNTT
  • Giải Vở thực hành Toán lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 6 – KNTT
  • Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Khoa học tự nhiên lớp 6 – KNTT
  • Giải Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 – KNTT
  • Giải Vở thực hành Khoa học tự nhiên lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Lịch Sử lớp 6 – KNTT
  • Giải Sách bài tập Lịch Sử lớp 6 – KNTT
  • Giải Vở thực hành Lịch Sử lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Địa Lí lớp 6 – KNTT
  • Giải Sách bài tập Địa Lí lớp 6 – KNTT
  • Giải Vở thực hành Địa Lí lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Giáo dục công dân lớp 6 – KNTT
  • Giải Sách bài tập Giáo dục công dân lớp 6 – KNTT
  • Giải Vở thực hành Giáo dục công dân lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Công nghệ lớp 6 – KNTT
  • Giải sách bài tập Công nghệ lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Tin học lớp 6 – KNTT
  • Giải Sách bài tập Tin học lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 6 – KNTT
  • Giải Sách bài tập Hoạt động trải nghiệm lớp 6 – KNTT
  • Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 6 – KNTT

– Bộ sách lớp 6 Cánh diều:

  • Soạn Văn lớp 6 (hay nhất) – CD
  • Soạn Văn lớp 6 (ngắn nhất) – CD
  • Giải Sách bài tập Ngữ văn lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Toán lớp 6 – CD
  • Giải sách bài tập Toán lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Khoa học tự nhiên lớp 6 – CD
  • Giải Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Lịch Sử lớp 6 – CD
  • Giải Sách bài tập Lịch Sử lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Địa Lí lớp 6 – CD
  • Giải Sách bài tập Địa Lí lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Giáo dục công dân lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Công nghệ lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Tin học lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 6 – CD
  • Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 6 – CD

– Bộ sách lớp 6 Chân trời sáng tạo:

  • Soạn Văn lớp 6 (hay nhất) – CTST
  • Soạn Văn lớp 6 (ngắn nhất) – CTST
  • Giải Sách bài tập Ngữ văn lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Toán lớp 6 – CTST
  • Giải sách bài tập Toán lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 6 – CTST
  • Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Khoa học tự nhiên lớp 6 – CTST
  • Giải Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Lịch Sử lớp 6 – CTST
  • Giải Sách bài tập Lịch Sử lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Địa Lí lớp 6 – CTST
  • Giải Sách bài tập Địa Lí lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Giáo dục công dân lớp 6 – CTST
  • Giải Sách bài tập Giáo dục công dân lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Công nghệ lớp 6 – CTST
  • Giải sách bài tập Công nghệ lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Tin học lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 6 – CTST
  • Giải Sách bài tập Hoạt động trải nghiệm lớp 6 – CTST
  • Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 6 – CTST

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

  • Giải SBT Tiếng Anh 6 mới
  • 720 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 mới có đáp án
  • Top 30 Đề thi Tiếng Anh 6 mới (có đáp án)

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GIA SƯ DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đề thi, chuyên đề,bài tập cuối tuần Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo…

4.5 (243)

799,000đ

99,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k10: fb.com/groups/hoctap2k10/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 6 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 6 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 6 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 6 thí điểm và Giải bài tập Tiếng Anh 6 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh lớp 6 | Giải Tiếng Anh lớp 6 Global Success, Friends plus, Explore English | Soạn Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 4 – 5 Unit 1 Vocabulary & Grammar

Con trai ‘NGHỊCH GÃY CÂY’ bị mẹ dí theo chạy mấy vòng quay sân vẫn ‘KO ĐUỔI KỊP’ | Tin 3 Phút
Con trai ‘NGHỊCH GÃY CÂY’ bị mẹ dí theo chạy mấy vòng quay sân vẫn ‘KO ĐUỔI KỊP’ | Tin 3 Phút

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 4 – 5 Unit 1 Vocabulary & Grammar – Kết nối tri thức Giải SBT Tiếng Anh 6

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 4 – 5 Unit 1 Vocabulary & Grammar – Kết nối tri thức

Trọn bộ lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 4 – 5 Unit 1 Vocabulary & Grammar bộ sách Kết nối tri thức chi tiết được biên soạn bám sát chương trình sách bài tập Tiếng Anh 6 (Global Success 6) giúp học sinh làm bài tập về nhà trong SBT Tiếng Anh 6 dễ dàng hơn.

B. Vocabulary & Grammar

Exercise 1. Circle A, B, C, or D for each picture (Hãy chọn đáp án A, B, C hoặc D cho mỗi bức hình)

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 4 - 5 Unit 1 Vocabulary & Grammar - Kết nối tri thức với cuộc sống

Đáp án:

1. Đáp án B

Writing (viết)

2. Đáp án A

Playing the piano (chơi đàn pi-a-no)

3. Đáp án C

Physics experiment (thí nghiệm Vật Lí)

4. Đáp án A

Dinner time (bữa tối)

5. Đáp án B

School things (đồ đạc ở trường học)

Exercise 2. Underline the right word in brackets to complete each sentence (Hãy gạch chân từ đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu)

1. The students at my school can (do/ have/ study) quietly in the library in the afternoon.

2. My grandma (pays/ does/ studies) morning exercise every day.

3. We don’t usually (play/ have/ study) homework on Saturday.

4. Do you often (play/ do/ have) team games during the break?

5. I have two tests tomorrow, but I don’t have much time to (do/ have/ study).

6. On our school’s farm, there are a lot of things for us to (play/ do/ have) at weekends.

Đáp án và giải thích:

1. study

Dịch: Các học sinh trường tôi có thể học một cách yên lặng trong thư viện vào buổi chiều.

2. does

Dịch: Bà tôi tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.

3. have

Dịch: Chúng tôi thường không có bài tập về nhà và Thứ Bảy.

4. play

Dịch: Bạn có thường chơi trò chơi theo đội vào giờ ra chơi không?

5. study

Dịch: Tôi có 2 bài kiểm tra ngày mai, nhưng tôi không có nhiều thời gian để học.

6. do

Dịch: Ở nông trại của trường chúng tôi, có rất nhiều thứ để làm vào các cuối tuần.

Exercise 3. What are these things? Write the words/ phrases in the spaces (Những thứ này là gì? Hãy viết từ hoặc cụm từ vào chỗ trống)

1. It is a long seat for two or more students to sit in the classroom.

2. They are of different colours. You draw and colour with them.

3. It has two wheels. Many students ride it to school.

4. It has many letters and words. You use it to look up new words.

5. It is a small book of blank paper for writing notes in.

6. It is a small electronic device for calculating with numbers.

7. It is a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books or study there.

8. It is a large picture printed on paper and you put it on a wall as decoration.

Đáp án và giải thích:

1. Nó là một chỗ ngồi dài cho 2 hoặc nhiều học sinh ngồi trong lớp.

Đáp án: bench (ghế dài)

2. Chúng thì nhiều màu khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.

Đáp án: coloured pencils (bút chì màu)

3. Nó có 2 bánh. Nhiều học sinh lái nó tới trường.

Đáp án: bike (xe đạp)

4. Nó có nhiều các kí tự và các từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu từ mới.

Đáp án: dictionary (từ điển)

5. Nó là một cuốn sách nhỏ với giấy trống dùng để ghi chép vào.

Đáp án: notebook (vở ghi chép)

6. Nó là một thiết bị điện tử nhỏ dùng để tính toán với các con số.

Đáp án: calculator (máy tính)

7. Nó là một căn phòng ở trường bạn nơi có sách, báo …. cho bạn đọc, học tập và mượn. Bạn có thể đọc sách và học ở đây.

Đáp án: library (thư viện)

8. Nó là một bức hình lớn được in trên giấy và bạn treo nó trên tường để trang trí)

Đáp án: poster (tấm áp-phích)

Exercise 4. Put the verbs on brackets in the correct form (Hãy chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng)

1. School (finish)______ at 4.30 p.m everyday.

2. _____ you usually (write)_______ to your pen pal?

3. – ______ your brother (like)______ to have lunch in the canteen?

– No. He (say)______ that he prefers lunch at home.

4. It’s warm today. I (not want)_______ (stay)______ home. What about going swimming in the river?

5. My classmates and I often (wear)______ shorts and T-shirts when we (go)_______ camping.

6. My family like (spend)_______ our summer holidays at the seaside, but last July we (go)______ to Cambodia for a week. It was fantastic!

Đáp án và giải thích:

1. finishes

Dịch: Trường tan vào lúc 4h30 chiều hằng ngày.

2. Do ….. write

Dịch: Bạn có thường viết thư cho bạn qua thư không?

3. Does ….. like – says

Dịch: – Em trai bạn có thích ăn trưa ở căng-tin không? – Không, em ấy nói thích ăn ở nhà hơn.

4. don’t want – to stay

Dịch: Hôm nay trời nóng. Tôi không muốn ở nhà. Đi bơi ở sông đi?

5. wear – go

Dịch: Các bạn cùng lớp và tôi thường mặc quần sooc và áo phông khi đi dã ngoại.

6. to spend/ spending – went

Dịch: Gia đình tôi thích dành kì nghỉ hè ở biển, nhưng tháng Bảy năm ngoái chúng tôi đã đến Cambodia một tuần. Thật thú vị!

Exercise 5. Fill each blank with a word/ phrase in the box (Hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ hoặc cụm từ trong hộp)

ball games

have

English lessons

international

housework

subjects

share

study

1. – Do you have _____ on Monday? – No, on Tuesday.

2. My brother wants to _______ film and photography.

3. Children like to play _____.

4. My sister sometimes helps my mother to do the ____.

5. – What do you usually _____ for breakfast? – Bread and milk.

6. A good friend is ready to _____ things with his/ her classmates.

7. There are ______ schools in Ha Noi and Ho Chi Minh City.

8. We have some new ______ in this school year: science, IT, etc.

Đáp án và giải thích:

1. English lessons

Dịch: – Bạn có tiết học tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, vào thứ Ba.

2. study

Dịch: Anh trai tôi muốn học điện ảnh và nhiếp ảnh.

3. ball games

Dịch: Trẻ con thích chơi các trò chơi với bóng.

4. housework

Dịch: Chị tôi thỉnh thoảng giúp mẹ tôi làm việc nhà.

5. have

Dịch: – Bạn thường ăn sáng với gì? – Bánh mì và sữa.

6. share

Dịch: Một người bạn tốt thì sẵn sằng chia sẻ các thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/ cô ấy.

7. international

Dịch: Có những trường quốc tế ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

8. subjects

Dịch: Chúng ta có một số môn học mới ở năm học này: khoa học, tin học, ….

Exercise 6. Put the following words and phrases in correct order to make sentences (Hãy đặt các từ và cụm từ sau vào đúng thứ tự để tạo thành câu)

1. My grandmother / at home / always / is / in the evening / .

2. celebrate / my birthday / I / usually / with my friend / .

3. you / Sunday / What time / usually / do / on / get up / ?

4. speak / We / our / in / Vietnamese / English class / hardly ever / .

5. always / The/ six forty-five/ arrives / school bus / at / .

Đáp án và giải thích:

1. My grandmother is always at home in the evening.

Dịch: Bà tôi luôn ở nhà buổi tối.

2. I usually celebrate my birthday with my friends.

Dịch: Tôi thường kỉ niệm sinh nhật với các bạn.

3. What time do you usually get up on Sunday?

Dịch: Bạn thức dậy lúc mấy giờ Chủ Nhật?

4. We hardly ever speak Vietnamese in our English class.

Dịch: Chúng tôi gần như không nói tiếng Việt trong lớp học tiếng Anh.

5. The school bus always arrives at six forty-five.

Dịch: Xe buýt của trường luôn xuất hiện lúc 6h40.

Bạn đang xem bài viết: Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 4 – 5 Unit 1 Vocabulary & Grammar. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Vở Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1

[SÁCH BÀI TẬP] Unit 10 Our Houses In The Future -Global Success Tiếng Anh 6/Emily Dạy Kèm Onlline
[SÁCH BÀI TẬP] Unit 10 Our Houses In The Future -Global Success Tiếng Anh 6/Emily Dạy Kèm Onlline

Toggle mobile menu
Danh mục
SÁCH MỚI
SÁCH GIÁO KHOA
SÁCH GIÁO VIÊN
SÁCH THAM KHẢO
SÁCH MẦM NON
SÁCH THIẾU NHI
SÁCH TIẾNG VIỆT
SÁCH NGOẠI NGỮ
VPP – ĐỒ DÙNG HỌC SINH
QUÀ TẶNG – ĐỒ CHƠI
THIẾT BỊ – STEM
Tra cứu đơn hàng
Tài khoản
0
Giỏ hàng
Danh mục sách
Danh mục
SÁCH MỚI
SÁCH GIÁO KHOA
▶ SGK Lớp 11 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 11 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 11 – Bộ Cánh Diều
▶ SGK Lớp 8 – Bộ Cánh Diều
▶ SGK Lớp 8 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 8 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 4 – Bộ Cánh Diều
▶ SGK Lớp 4 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 4 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 1 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 1 – Bộ Bình Đẳng
▶ SGK Lớp 1 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 1 – Bộ Cánh Diều
▶ SGK Lớp 1 – Bộ Cùng Học
▶ SGK Lớp 2 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 2 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 2 – Bộ Cánh Diều
▶ SGK Lớp 3 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 3 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 3 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Khoa Lớp 4
▶ Sách Giáo Khoa Lớp 5
▶ SGK Lớp 6 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 6 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 6 – Bộ Cánh Diều
▶ SGK Lớp 7 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 7 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 7 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Khoa Lớp 8
▶ Sách Giáo Khoa Lớp 9
▶ SGK Lớp 10 – Bộ Chân Trời
▶ SGK Lớp 10 – Bộ Kết Nối
▶ SGK Lớp 10 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Khoa Lớp 11
▶ Sách Giáo Khoa Lớp 12
SÁCH GIÁO VIÊN
▶ Sách Giáo Viên Lớp 11 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Viên Lớp 11 – Bộ Chân Trời
▶ Sách Giáo Viên Lớp 11 – Bộ Kết Nối
▶ Sách Giáo Viên Lớp 8 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Viên Lớp 8 – Bộ Chân Trời
▶ Sách Giáo Viên Lớp 8 – Bộ Kết Nối
▶ Sách Giáo Viên Lớp 4 – Bộ Kết Nối
▶ Sách Giáo Viên Lớp 4 – Bộ Chân Trời
▶ Sách Giáo Viên Lớp 4 – Bộ Cánh Diều
▶ Giáo Án – Dụng Cụ Dạy Học
▶ SGV Lớp 1 – Bộ Bình Đẳng
▶ SGV Lớp 1 – Bộ Chân Trời
▶ SGV Lớp 1 – Bộ Kết Nối
▶ SGV Lớp 1 – Bộ Cánh Diều
▶ SGV Lớp 1 – Bộ Cùng Học
▶ SGV Lớp 2 – Bộ Chân Trời
▶ SGV Lớp 2 – Bộ Kết Nối
▶ SGV Lớp 2 – Bộ Cánh Diều
▶ SGV Lớp 3 – Bộ Chân Trời
▶ SGV Lớp 3 – Bộ Kết Nối
▶ SGV Lớp 3 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Viên Lớp 4
▶ Sách Giáo Viên Lớp 5
▶ SGV Lớp 6 – Bộ Chân Trời
▶ SGV Lớp 6 – Bộ Kết Nối
▶ SGV Lớp 6 – Bộ Cánh Diều
▶ SGV Lớp 7 – Bộ Chân Trời
▶ SGV Lớp 7 – Bộ Kết Nối
▶ SGV Lớp 7 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Viên Lớp 8
▶ Sách Giáo Viên Lớp 9
▶ SGV Lớp 10 – Bộ Chân Trời
▶ SGV Lớp 10 – Bộ Kết Nối
▶ SGV Lớp 10 – Bộ Cánh Diều
▶ Sách Giáo Viên Lớp 11
▶ Sách Giáo Viên Lớp 12
SÁCH THAM KHẢO
▶ Combo
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 1
▶ Lớp 1 – Bộ Chân Trời
▶ Lớp 1 – Bộ Kết Nối
▶ Lớp 1 – Bộ Cánh Diều
▶ Lớp 1 – Bộ Bình Đẳng
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 2
▶ Lớp 2 – Bộ Chân Trời
▶ Lớp 2 – Bộ Kết Nối
▶ Lớp 2 – Bộ Cánh Diều
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 3
▶ Lớp 3 – Bộ Chân Trời
▶ Lớp 3 – Bộ Kết Nối
▶ Lớp 3 – Bộ Cánh Diều
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 4
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 5
▶ LUYỆN THI VÀO LỚP 6
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 6
▶ Lớp 6 – Bộ Chân Trời
▶ Lớp 6 – Bộ Kết Nối
▶ Lớp 6 – Bộ Cánh Diều
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 7
▶ Lớp 7 – Bộ Chân Trời
▶ Lớp 7 – Bộ Kết Nối
▶ Lớp 7 – Bộ Cánh Diều
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 8
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 9
▶ LUYỆN THI LỚP 9 VÀO 10
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 10
▶ Lớp 10 – Bộ Chân Trời
▶ Lớp 10 – Bộ Kết Nối
▶ Lớp 10 – Bộ Cánh Diều
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 11
▶ SÁCH THAM KHẢO – LỚP 12
▶ TÀI LIỆU LUYỆN THI CĐ – ĐH
SÁCH MẦM NON
▶ Phát Triển Tư Duy
▶ Bé Vào Lớp 1
▶ Sách tô Màu
▶ Sách mầm non
SÁCH THIẾU NHI
▶ Bô : Thiên Thần Diệt Thế
▶ Bộ : Nhà Trọ Của Những Điều Đã Mất
▶ Bộ : Nhật Kí Tung Tăng Của Chi
▶ Bộ : POKÉMON
▶ Bộ : Thị Trấn Mèo
▶ Bộ : Doraemon Thế Giới Khoa Học
▶ Bộ : Thần Thoại Hy Lạp
▶ Bộ : Học Viện Siêu Anh Hùng
▶ Bộ : One – Punch Man
▶ Bộ : Spy X Family
▶ Bộ: NARUTO
▶ Bộ: Ma Vương Bảo Mẫu
▶ Bộ: Komi Nữ Thần Sợ Giao Tiếp
▶ Bộ: Nhà Có 5 Nàng Dâu
▶ Bộ: Chòm Sao Linh Thú
▶ Bộ: Nhóc Miko
▶ Bộ: Thanh Gươm Diệt Quỷ
▶ Bộ: Hồi Kí Vanitas
▶ Bộ: Chú Thuật Hồi Chiến
▶ Bộ: Nguyễn Nhật Ánh
▶ Bộ: Danh Nhân Thế Giới
▶ Bộ: Tý Quậy
▶ Bộ: Doraemon
▶ Bộ: Dragon Ball
▶ Bộ: SHIN – Cậu Bé Bút Chì
▶ Bộ: One Piece
▶ Bộ: Thám Tử Lừng Danh Conan
SÁCH TIẾNG VIỆT
▶ Văn Học Nước Ngoài
▶ Văn Học Việt Nam
▶ Kinh Tế
▶ Kỹ Năng Sống
▶ Tâm Lý – Giới Tính
▶ Lịch Sử
▶ Nuôi Dạy Con
▶ Thường Thức – Đời Sống
SÁCH NGOẠI NGỮ
▶ Tiếng Anh
▶ Tiếng Hàn
▶ Tiếng Nhật
▶ Tiếng Trung
▶ Luyện Thi Chứng Chỉ
▶ Từ Điển
VPP – ĐỒ DÙNG HỌC SINH
▶ Bộ : Đồ Thể Thao
▶ Balo – Cặp Sách
▶ Bút Chì – Tẩy Chì
▶ Sổ – Vở Học Sinh
▶ Dụng Cụ Vẽ – Đất Nặn
▶ Máy Tính – Máy Tính Học Sinh
▶ Đèn Học Sinh
▶ Bút Viết – Mực
▶ Dụng Cụ Học Sinh
▶ Dụng Cụ Văn Phòng
QUÀ TẶNG – ĐỒ CHƠI
▶ Tranh ghép
▶ Quà Tặng
▶ Đồ Chơi
THIẾT BỊ – STEM
Sản phẩm đã xem
Ship COD Trên Toàn Quốc
Giao hàng từ 3 đến 7 ngày
Hotline: 0387382030
SÁCH THAM KHẢO
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 6
Vở Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1
Vở Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1
Mã sản phẩm:
G0LH6A003A21
Tác giả : Lương Quỳnh Trang, Phạm Ngọ Tuấn, Nguyễn Thị Kim Phượng
Nhà xuất bản : NXB Giáo Dục Việt Nam
Năm xuất bản : 2021
Kích thước : 19 x 26.5
Trọng lượng :
Số trang : 63
Bìa : Bìa mềm
23.000đ
Số lượng :
Thêm vào giỏ
– Ship COD Trên Toàn Quốc
– Giao hàng tận nơi trong 3 – 7 ngày làm việc
Mô tả
Bình luận
Vở Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1
Sản phẩm bán chạy
I-Science Workbook – Bài Tập Khoa Học …
61.000đ
I-Science Workbook – Bài Tập Khoa Học …
57.000đ
Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1 – Cơ Bản Và …
30.000đ
Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 2 – Cơ Bản Và …
30.000đ
Bài Tập Toán 6 – Tập 1 – Cơ Bản Và Nâng …
40.000đ
Bài Tập Toán 6 – Tập 2 – Cơ Bản Và Nâng …
40.000đ
Bài Tập Khoa Học Tự Nhiên 6 – Cơ Bản Và …
55.000đ
Bài Tập Công Nghệ 6 – Cơ Bản Và Nâng …
25.000đ
Bài Tập Lịch Sử Và Địa Lí 6 – Cơ Bản Và …
40.000đ
Bài Tập Âm Nhạc 6 – Cơ Bản Và Nâng Cao …
25.000đ
Tuyển Chọn Những Bài Văn Đoạt Giải Cấp …
34.000đ
All In One – Sinh Học THCS
89.000đ
All In One – Toán THCS
79.000đ
Phát Triển Năng Lực Trong Môn Toán Lớp …
39.000đ
Phát Triển Năng Lực Trong Môn Toán Lớp …
32.000đ
Phát Triển Năng Lực Trong Môn Ngữ Văn – …
30.000đ
Sản phẩm liên quan
Sinh Học Campbell
1.750.000đ
Hoạt Động Giáo Dục Bảo Vệ Môi Trường – …
32.000đ
Khoa Học Tự Nhiên 6 – Bài Tập Bổ Trợ Và …
55.000đ
Tin Học 6 – Bài Tập Bổ Trợ Và Phát …
28.000đ
Atlat Địa Lí Việt Nam
31.000đ
THE LANGMASTER – Em Học Giỏi Tiếng Anh …
82.000đ
THE LANGMASTER – Em Học Giỏi Tiếng Anh …
78.000đ
Tập Bản Đồ Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 6 – …
36.000đ
Tập Bản Đồ Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 6 – …
39.000đ
Bài tập Bổ Trợ Và Nâng Cao Tiếng Anh …
109.000đ
SÁCH MỚI
SÁCH GIÁO KHOA
SGK Lớp 11 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 11 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 11 – Bộ Cánh Diều
SGK Lớp 8 – Bộ Cánh Diều
SGK Lớp 8 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 8 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 4 – Bộ Cánh Diều
SGK Lớp 4 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 4 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 1 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 1 – Bộ Bình Đẳng
SGK Lớp 1 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 1 – Bộ Cánh Diều
SGK Lớp 1 – Bộ Cùng Học
SGK Lớp 2 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 2 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 2 – Bộ Cánh Diều
SGK Lớp 3 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 3 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 3 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Khoa Lớp 4
Sách Giáo Khoa Lớp 5
SGK Lớp 6 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 6 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 6 – Bộ Cánh Diều
SGK Lớp 7 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 7 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 7 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Khoa Lớp 8
Sách Giáo Khoa Lớp 9
SGK Lớp 10 – Bộ Chân Trời
SGK Lớp 10 – Bộ Kết Nối
SGK Lớp 10 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Khoa Lớp 11
Sách Giáo Khoa Lớp 12
SÁCH GIÁO VIÊN
Sách Giáo Viên Lớp 11 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Viên Lớp 11 – Bộ Chân Trời
Sách Giáo Viên Lớp 11 – Bộ Kết Nối
Sách Giáo Viên Lớp 8 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Viên Lớp 8 – Bộ Chân Trời
Sách Giáo Viên Lớp 8 – Bộ Kết Nối
Sách Giáo Viên Lớp 4 – Bộ Kết Nối
Sách Giáo Viên Lớp 4 – Bộ Chân Trời
Sách Giáo Viên Lớp 4 – Bộ Cánh Diều
Giáo Án – Dụng Cụ Dạy Học
SGV Lớp 1 – Bộ Bình Đẳng
SGV Lớp 1 – Bộ Chân Trời
SGV Lớp 1 – Bộ Kết Nối
SGV Lớp 1 – Bộ Cánh Diều
SGV Lớp 1 – Bộ Cùng Học
SGV Lớp 2 – Bộ Chân Trời
SGV Lớp 2 – Bộ Kết Nối
SGV Lớp 2 – Bộ Cánh Diều
SGV Lớp 3 – Bộ Chân Trời
SGV Lớp 3 – Bộ Kết Nối
SGV Lớp 3 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Viên Lớp 4
Sách Giáo Viên Lớp 5
SGV Lớp 6 – Bộ Chân Trời
SGV Lớp 6 – Bộ Kết Nối
SGV Lớp 6 – Bộ Cánh Diều
SGV Lớp 7 – Bộ Chân Trời
SGV Lớp 7 – Bộ Kết Nối
SGV Lớp 7 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Viên Lớp 8
Sách Giáo Viên Lớp 9
SGV Lớp 10 – Bộ Chân Trời
SGV Lớp 10 – Bộ Kết Nối
SGV Lớp 10 – Bộ Cánh Diều
Sách Giáo Viên Lớp 11
Sách Giáo Viên Lớp 12
SÁCH THAM KHẢO
Combo
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 1
Lớp 1 – Bộ Chân Trời
Lớp 1 – Bộ Kết Nối
Lớp 1 – Bộ Cánh Diều
Lớp 1 – Bộ Bình Đẳng
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 2
Lớp 2 – Bộ Chân Trời
Lớp 2 – Bộ Kết Nối
Lớp 2 – Bộ Cánh Diều
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 3
Lớp 3 – Bộ Chân Trời
Lớp 3 – Bộ Kết Nối
Lớp 3 – Bộ Cánh Diều
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 4
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 5
LUYỆN THI VÀO LỚP 6
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 6
Lớp 6 – Bộ Chân Trời
Lớp 6 – Bộ Kết Nối
Lớp 6 – Bộ Cánh Diều
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 7
Lớp 7 – Bộ Chân Trời
Lớp 7 – Bộ Kết Nối
Lớp 7 – Bộ Cánh Diều
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 8
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 9
LUYỆN THI LỚP 9 VÀO 10
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 10
Lớp 10 – Bộ Chân Trời
Lớp 10 – Bộ Kết Nối
Lớp 10 – Bộ Cánh Diều
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 11
SÁCH THAM KHẢO – LỚP 12
TÀI LIỆU LUYỆN THI CĐ – ĐH
SÁCH MẦM NON
Phát Triển Tư Duy
Bé Vào Lớp 1
Sách tô Màu
Sách mầm non
SÁCH THIẾU NHI
Bô : Thiên Thần Diệt Thế
Bộ : Nhà Trọ Của Những Điều Đã Mất
Bộ : Nhật Kí Tung Tăng Của Chi
Bộ : POKÉMON
Bộ : Thị Trấn Mèo
Bộ : Doraemon Thế Giới Khoa Học
Bộ : Thần Thoại Hy Lạp
Bộ : Học Viện Siêu Anh Hùng
Bộ : One – Punch Man
Bộ : Spy X Family
Bộ: NARUTO
Bộ: Ma Vương Bảo Mẫu
Bộ: Komi Nữ Thần Sợ Giao Tiếp
Bộ: Nhà Có 5 Nàng Dâu
Bộ: Chòm Sao Linh Thú
Bộ: Nhóc Miko
Bộ: Thanh Gươm Diệt Quỷ
Bộ: Hồi Kí Vanitas
Bộ: Chú Thuật Hồi Chiến
Bộ: Nguyễn Nhật Ánh
Bộ: Danh Nhân Thế Giới
Bộ: Tý Quậy
Bộ: Doraemon
Bộ: Dragon Ball
Bộ: SHIN – Cậu Bé Bút Chì
Bộ: One Piece
Bộ: Thám Tử Lừng Danh Conan
SÁCH TIẾNG VIỆT
Văn Học Nước Ngoài
Văn Học Việt Nam
Kinh Tế
Kỹ Năng Sống
Tâm Lý – Giới Tính
Lịch Sử
Nuôi Dạy Con
Thường Thức – Đời Sống
SÁCH NGOẠI NGỮ
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Nhật
Tiếng Trung
Luyện Thi Chứng Chỉ
Từ Điển
VPP – ĐỒ DÙNG HỌC SINH
Bộ : Đồ Thể Thao
Balo – Cặp Sách
Bút Chì – Tẩy Chì
Sổ – Vở Học Sinh
Dụng Cụ Vẽ – Đất Nặn
Máy Tính – Máy Tính Học Sinh
Đèn Học Sinh
Bút Viết – Mực
Dụng Cụ Học Sinh
Dụng Cụ Văn Phòng
QUÀ TẶNG – ĐỒ CHƠI
Tranh ghép
Quà Tặng
Đồ Chơi
THIẾT BỊ – STEM
Vui lòng chờ trong giây lát…
×
Xem nhanh
Loading…
Đã thêm vào giỏ hàng
×
Giỏ hàng

Bạn đang xem bài viết: Vở Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

[ Friends plus] Giải SBT tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary and listening trang 14

TIẾNG ANH 6 (Workbook – I Learn Smart World) – UNIT 8. The World around Us – Lesson 1
TIẾNG ANH 6 (Workbook – I Learn Smart World) – UNIT 8. The World around Us – Lesson 1

[ Friends plus] Giải SBT tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary and listening trang 14

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary and listening trang 14 sách ” Tiếng Anh 6 Friends Plus”. Tech12h sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.

1. Find eight more adjectives in the wordsearch. Write the adjectives under positive or negative

clean dangerous dirty friendly noisy

pretty quiet safe ugly

=> Answer:

2. Listen to the street interview and tick the correct box. What is the person’s favorite building?

=> Answer: Đang cập nhật.

3. Listen again. Correct the sentences.

The Heron Tower building is old madam

1. The Heron Tower building is in New York

2. The cafe is Italian.

3. The café is opposite the station

4. York station is modern

5.The sports centre is opposite the school.

6. The new cinema is very pretty budding

=> Answer: Đang cập nhật

4. Complete the sentences with be and one of the adjectives from this page.

The shopping centre in my town is modern.

1. My house / flat

2. Our school

3. My area of town

4. The streets near my school.

5. The nearest train station.

6. The cafés on our area.

7. The library in my school

8. The office buildings in our capital.

=> Answer:

1. My house / flat is big

2. Our school is small

3. My area of town is clean

4. The streets near my school is noisy

5. The nearest train station is old.

6. The cafés in our area is pretty

7. The library in my school is quiet

8. The office buildings in our capital is tall.

Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk 6 kết nối tri thức

Giải SBT lớp 6 kết nối tri thức

Giải SBT ngữ văn 6 kết nối tri thức
Giải SBT Toán 6 kết nối tri thức
Giải SBT Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức
Giải SBT Lịch sử và địa lí 6 kết nối tri thức
Giải SBT tin học 6 kết nối tri thức
Giải SBT công dân 6 kết nối tri thức
Giải SBT công nghệ 6 kết nối tri thức
Giải SBT tiếng Anh 6 kết nối tri thức
Giải SBT hoạt động trải nghiệm 6 kết nối tri thức
Giải SBT âm nhạc 6 kết nối tri thức
Giải SBT mĩ thuật 6 kết nối tri thức

Bạn đang xem bài viết: [ Friends plus] Giải SBT tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary and listening trang 14. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tải sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success tập 1, 2 (Bản đẹp)

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 MỚI ( Workbook – I Learn Smart World) – Unit 2. SCHOOL – Lesson 1
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 MỚI ( Workbook – I Learn Smart World) – Unit 2. SCHOOL – Lesson 1

Sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success – Hoàng Văn Vân (chủ biên) được biên soạn để giúp học sinh củng cố và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng giao tiếp tiếng Anh các em đã học trong Tiếng Anh 6 – Sách học sinh (Global Success). Sách gồm 6 đơn vị bài tập ứng với 6 đơn vị bài học trong Tiếng Anh 6 – Sách học sinh (Tập 1 và 2) và 2 bài tự kiểm tra (Test yourself).

Mỗi đơn vị bài học của Sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success gồm 5 phần:

• PRONUNCIATION củng cố khả năng phát âm, khả năng nhận biết của học sinh về những âm phát âm giống nhau và những âm được phát âm khác nhau trong từ.

• VOCABULARY & GRAMMAR củng cố những từ và cấu trúc ngữ pháp học sinh đã học và mở rộng khối lượng từ vựng của các em thông qua các dạng bài tập khác nhau.

• SPEAKING củng cố khả năng nói học sinh đã học thông qua các hình thức như: nhìn (sơ đồ, tranh, v.v.) và thực hành nói, điền thông tin vào hội thoại và thực hành nói, viết và thực hành nói, trả lời các câu hỏi thông qua nói, v.v.

• READING củng cố và phát triển kĩ năng đọc hiểu của học sinh ở cấp độ đoạn văn và đoạn thoại ngắn thông qua các hình thức đọc và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống, đọc và tự tìm từ đúng để điền vào chỗ trống, đọc và trả lời câu hỏi, v.v.

• WRITING củng cố kĩ năng viết đoạn văn của học sinh về những chủ đề các em đã học.

TEST YOURSELF 1 và TEST YOURSELF 2 giúp học sinh tự kiểm tra những nội dung kiến thức và những yêu cầu về kĩ năng các em đã học sau mỗi 3 đơn vị bài học, đồng thời làm quen với các dạng bài kiểm tra tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.

Các bài tập trong Sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success đa dạng, phong phú, bám sát ngữ pháp, từ vựng và chủ đề trong Tiếng Anh 6 – Sách học sinh (Global Success). Sách có nhiều tranh minh hoạ sinh động nhằm hỗ trợ học sinh liên hệ hình ảnh với từ ngữ và tình huống trong khi làm bài tập và thực hành giao tiếp.

Bạn đang xem bài viết: Tải sách bài tập Tiếng Anh 6 Global Success tập 1, 2 (Bản đẹp). Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Lesson 3

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Mới – Unit 2 My House / HeartQueen Quyên Hoàng
Giải bài tập Tiếng Anh 6 Mới – Unit 2 My House / HeartQueen Quyên Hoàng

Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Lesson 3

Sách bài tập tiếng Anh 6 i Learn Smart World unit 1 lesson 3 trang 6 7

Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1 Home lesson 3 nằm trong bộ tài liệu Soạn tiếng Anh 6 i-Learn Smart World theo từng Unit trên VnDoc.com. Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World workbook unit 1 lesson 3 bao gồm đáp án, file nghe mp3 các phần bài tập tiếng Anh xuất hiện trong Lesson 3 Unit 1 Home Sách bài tập tiếng Anh 6 Smart World.

Soạn tiếng Anh i-Learn Smart World 6 do VnDoc.com tự biên soạn, vui lòng KHÔNG sao chép dưới mọi hình thức.

New words Lesson 3 Unit 1 lớp 6 Home

a. Unscramble the words. Sắp xếp lại từ.

2 – City;

3 – Center

4 – Town

5 – south

6 – west

7 – village

8 – east

b. Find the words from Task a in the word search. Tìm các từ từ Nhiệm vụ a trong bảng từ.

Đáp án

Hướng dẫn dịch

1. north: phía Bắc

2. city: thành phố

3. center: trung tâm

4. town: thị trấn

5. south: phía Nam

6. west: phía Tây

7. village: làng

8. east: phía Đông

Listening Unit 1 lớp 6 Lesson 3

Listen and write True or False. Nghe và viết Đúng hay Sai.

Click để nghe

Đáp án

2 – True;

3 – True;

4 – True;

5 – False;

Hướng dẫn dịch

1 – Thành phố New York nằm ở phía nam của Hoa Kỳ.

2 – Dân số khoảng 8,4 triệu người.

3 – Họ xây dựng thành phố trên ba hòn đảo.

4 – Thành phố New York rất lạnh vào mùa đông và ấm áp vào mùa hè.

5 – Hơn chín mươi triệu người đến thăm Thành phố New York mỗi năm.

Nội dung bài nghe

New York City is a city in the northeast of the USA. It’s a very busy and crowded City. About 8.4 million people live there. The city is located by the Sea. They built most of it on three main islands: Long Island, Manhattan, and Staten Island. The weather gets very cold in the winter and warm in the summer. Every year, more than 60 million people visit New York City. It is famous for its many Museums, Art centres, tall buildings, Shopping malls, and of course the Statue of Liberty.

Reading tiếng Anh 6 Unit 1 lesson 3 Home

Read the email and answer the question. Đọc email và trả lời câu hỏi.

Đáp án

2 – I can take a 40-minute waterbus ride from Venice.

3 – It is famous for its colorful houses.

4 – There are about three thousand people.

5 – It is summer.

Hướng dẫn dịch

Đến: [email protected]

Chủ đề: Burano

Stella thân mến,

Cảm ơn đã cho tôi biết về quê hương của bạn.

Để tôi kể cho bạn nghe về quê hương của tôi, Burano.

Burano là một hòn đảo ở phía bắc của Ý, cách Venice khoảng 7 km. Bạn có thể mất 40 phút đi xe buýt nước từ Venice. Nó nổi tiếng với những ngôi nhà đầy màu sắc. Bạn có thể chụp những bức ảnh đẹp ở bất cứ đâu bạn đang ở trên đảo. Burano cũng nổi tiếng về hải sản. Rất nhiều nhà hàng phục vụ tuyệt vời, tươi hải sản với giá rẻ. Burano rất yên tĩnh và thanh bình. Khoảng ba nghìn người sống ở đây.

Tốt hơn là đến thăm Burano vào mùa hè vì nó rất lạnh vào mùa đông.

Vui lòng viết lại sớm. Tôi muốn biết về gia đình của bạn.

Bạn của bạn,

Ricardo

Writing Unit 1 SBT tiếng Anh 6 Home lesson 3

Read the information and write an email to a friend about Kyoto. Đọc thông tin và viết email cho một người bạn về Kyoto.

Gợi ý

Dear Hoang,

Let’s me answer you some questions about Kyoto.

Kyoto is a city in the south of Japan. There are about 1.5 million people living there. Kyoto is famous for old houses and temples. The best time to visit Kyoto is Fall and Spring because the weather is nice.

I am looking forward to seeing you.

Your friend,

My Le

Hướng dẫn dịch

Hoàng thân mến,

Hãy để tôi trả lời bạn một số câu hỏi về Kyoto.

Kyoto là một thành phố ở phía nam của Nhật Bản. Có khoảng 1,5 triệu người sống ở đó. Kyoto nổi tiếng với những ngôi nhà cổ và đền thờ. Thời gian tốt nhất để đến thăm Kyoto là mùa thu và mùa xuân vì thời tiết rất đẹp.

Tôi rất mong được gặp bạn.

Bạn của bạn,

My Le

Xem thêm: Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Home

Trên đây là Soạn Sách bài tập unit 1 lớp 6 Home lesson 3 đầy đủ nhất. Bên cạnh đó, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Lý thuyết & Bài tập tiếng Anh 6 Unit 1 Home có đáp án khác nhau như:

  • Workbook tiếng Anh 6 i-Learn Smart World Unit 1 Home lesson 1
  • Giải SBT tiếng Anh unit 1 lớp 6 Home lesson 2
  • Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 lesson 3 Home
  • Bài tập Unit 1 lớp 6 Home i-Learn Smart World
  • Ngữ pháp Unit 1 Home tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
  • Từ vựng Unit 1 Home tiếng Anh 6 i-Learn Smart World

Bạn đang xem bài viết: Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Lesson 3. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 – Có Đáp Án

Tiếng Anh 6 (Tập 2). Global Success – SÁCH BÀI TẬP – Unit 7 – TELEVISION
Tiếng Anh 6 (Tập 2). Global Success – SÁCH BÀI TẬP – Unit 7 – TELEVISION

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 – Có Đáp Án

Sách bài tập được biên soạn dưới dạng vở bài tập, dựa theo quyển Tiếng Anh 6 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

  • Sách gồm các bài tập về từ vựng và ngữ pháp nhằm giúp học sinh luyện tập sâu hơn với nội dung trọng tâm của bài học.

  • Các bài tập được xếp tương ứng với các UNIT trong sách giáo khoa. Từ vựng và ngữ pháp bám sát chương trình học với tần suất lặp lại và nâng cao dần một cách hợp lý để học sinh cảm thấy hứng thú khi thực hành.

  • Phần bài tập được chia theo từng đơn vị bài học, có các đề gợi ý dùng để kiểm tra học kỳ.

  • Sau các đề gợi ý, có một số đề kiểm tra 1 tiết và để kiểm tra học kỳ.

  • Cuối sách có phần đáp án để các em dễ dàng đối chiếu để tự học hiệu quả.

Bài tập Tiếng Anh 6 còn là quyển sách tham khảo hay trợ giúp thiết thực cho giáo viên. Sách cung cấp nhiều loại bài tập phong phú để giáo viên có thể khai thác, sử dụng thích hợp cho các học sinh lớp 6 có trình độ khác nhau.
Các bài viết liên quan:

Nhà sách NewShop xin trân trọng giới thiệu!

Bạn đang xem bài viết: Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 – Có Đáp Án. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Phonetics – trang 4 Unit 7 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 6 mới

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 MỚI (I Learn Smart World) – Unit 1. HOME – Lesson 1
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 MỚI (I Learn Smart World) – Unit 1. HOME – Lesson 1

Xem thêm: Unit 7. Television – Vô tuyến truyền hình Học trực tuyến Môn Văn học

PHONETICS

1 Find the word with the different underlined sound. Say the words aloud.

[ Tìm từ có âm được dạch chân khác với các từ còn lại. Đọc các từ to lên]

Đáp án:

1.D 2. A 3. B 4. C 5. B

2 Single-underline the words with the/θ/sound and double-underline the words with the /ð/ sound. Practise saying the sentences.

[ Gạch chân 1 đường những từ phát âm /θ/ và gạch chân hai ường những từ phát âm /ð/. Thực hành đọc các câu đó]

1. The theatre is at number thirty, not thirteen.

2. The Big Thumb is on Disney channel.

3. The Haunted Theatre is a series about a thirsty ghost.

4. They are thinking of a new game show.

5. Thousands of people gathered at the square.

Đáp án:

Xem lời giải SGK – Tiếng Anh 6 mới – Xem ngay

Xem thêm: Video bài giảng môn Văn học

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Bài viết liên quan

Các bài khác cùng chuyên mục

Bạn đang xem bài viết: Phonetics – trang 4 Unit 7 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 6 mới. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tập 1 Tuần 6

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Mới – Unit 1 My New School – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng
Giải bài tập Tiếng Anh 6 Mới – Unit 1 My New School – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tập 1 Tuần 6

CHÍNH TẢ (1) Sửa lỗi trong bài chính tả Người viết truyện thật thà em vừa viết. Ghi vào bảng ỏ’ dưới các lỗi và cách sửa từng lỗi : a) Lỗi nhầm lẫn s/X Viết sai Viết đúng M : xắp lên xe – sắp lên xe – về xớm – về sớm – mà sem – mà xem b) Lỗi nhầm lẫn dấu hỏi /dấu ngã Viết sai Viết đúng M : tương tượng – tưởng tượng – nỗi tiếng – nổi tiếng – bão vợ – bảo vợ – nghỉ một cái cớ đễ về – nghĩ một cái cớ để về – anh sẻ thẹn đõ mặt – anh sẽ thẹn đỏ mặt (2) Tìm các từ láy : a) – Ba từ có tiếng M : suôn sẻ, sẵn sàng, sáng suốt, sần sùi, chứa âm s. – Ba từ có tiếng chứa âm X. sao sát, sền sệt, sin sít, song song,… M : xôn xao, xào xạc, xao xuyến, xa xôi, xanh xao, xúng xính, xông xáo, xót xa,… b) Ba từ có tiếng chứa thanh hỏi. Ba từ có tiếng chứa thanh ngã M: nhanh nhảu, khẩn khoản, thấp thỏm, đủng đỉnh, lởm chởm, lũng củng, vớ vẩn,… M: mãi mãi, màu mỡ, mĩ miều, sẵn sàng, vững vàng, bỡ ngỡ,… LUYỆN TỪ VÀ CÂU DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG I – Nhận xét 1. Tìm và viết vào chỗ trống các từ có nghĩa như sau : Nghĩa Từ a) Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được. sông b) Dòng sông lớn nhất chảy qua nhiều tỉnh phía Nam nước ta. Cửu Long c) Người đứng đầu nhà nước phong kiến. vua d) Vị vua có công đánh đuổi giặc Minh, lập ra nhà Lê ồ nước ta Lê Lợi 2. Nghĩa của các từ tìm được ở bài tập 1 khác nhau như thế nào ? Viết lời giải thích của em. Danh từ Khác nhau về nghĩa Khác nhau về cách viết a) sông – là tên chung để chỉ những dòng nước chảy tương đối lớn – không viết hoa b) Cửu Long – là tên riêng của một dòng sông – viết hoa c) vua – tên chung dùng để chỉ người đứng đầu nhà nước phong kiến – không viết hoa d) Lê Lợi – tên riêng của một vị vua cụ thể – viết hoa II – Luyện tập Tìm các danh từ chung và danh từ riêng trong đoạn văn sau, ghi vào bảng phân loại ở dưới : Chúng tôi / đứng / trên / núi / Chung /. Nhìn / sang / trái / là / dòng / sông / Lam / uốn khúc / theo / dãy / núi / Thiên Nhẫn /. Mặt / sông / hắt / ánh / nắng / chiếu / thành / một / đường / quanh co / trắng xóa / Nhìn / sang / phải / là / dãy núi / Trác / nối liền / với / dãy / núi / Đại Huệ / xa xa /. Trước / mặt / chúng tôi / giữa / hai / dãy / núi / là / nhà / Bác Hồ /. Danh từ chung núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy nhà, trái, phải, giữa trước Danh từ riêng Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Đạl Huệ Trác, Bác Hồ a) Viết họ và tên của 3 bạn nam, 3 bạn nữ trong lớp em. Họ và tên ba bạn nam : Trịnh Văn Nguyên Đỗ Minh Khang Đỗ Thái Hòa Họ và tên ba bạn nữ : Nguyễn Thị Mỹ Linh Trần Thu Thủy Đỗ Ngọc Phương Trinh b) Họ và tên các bạn ấy là danh từ chung hay danh từ riêng ? Vì sao ? Họ và tên các bạn ấy là danh từ riêng, do đó phải viết hoa cả họ và tên đệm. TẬP LÀM VĂN TRẢ BÀI VIẾT THƯ Học sinh tự làm. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THựC – Tự TRỌNG Chọn các từ tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái để điển vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau : Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điểu gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo : “Minh là một học sinh có lòng tự trọng. Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không tự kiêu”. Minh giúp đỡ bạn hay mặỏ cảm, tự ti nhất cũng dần dẩn thấy tự tin hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào tự ái. Lớp 4A chúng em rất tự hào vể bạn Minh. Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột A : A B a) Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó. 1) Trung thành b) Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi. 2) Trung hậu c) Một lòng một dạ vì việc nghĩa. 3) Trung kiên d) Ăn ở nhãn hậu, thành thật, trước sau như một. 4) Trung thực e) Ngay thẳng, thật thà. 5) Trung nghĩa trung thu, trung bình, trung tâm Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung trực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm): Trung có nghía là “ở giữa” b) Trung có nghĩa là “một lòng dạ” trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung hậu, trung kiên Đật câu với một từ đã cho ở bài tập 3: Trung thu, trăng sáng vằng vặc, soi rõ sân nhà em. Bạn Khang là một học sinh có học lực trung bình của lớp. Phương Trinh học giỏi lại vui tính nên luôn là trung tâm của lớp. Trong thời phong kiến, các vị quan rất trung thành với vua chúa. Phụ nữ miền Nam rất trung hậu, xứng đáng với lời khen của Bác Hồ. Trung thực là một trong những đức tính tốt. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP XÂY dựng đoạn văn kể chuyện Phát triển ý nêu dưới mỗi tranh của truyện Ba lưỡi rìu thành một đoạn văn kể chuyện. Ghi vào chỗ trống nội dung từng đoạn văn. Chú ý : – Hình dạng đầy đủ diễn biến trong mỗi đoạn (Các nhân vật làm gì? Các nhân vật nói gì ?) – Miêu tả (ngoại hình các nhân vật; lưỡi rìu vàng, rìu bạc, rìu sắt). Đoạn 1: Ngày xưa, có một chàng tiều phu nghèo, gia sản chẳng có gì ngoài lưỡi rìu sắt. Một hôm, chàng vào rừng đốn củi. Vừa đốn được mấy bó thì lưỡi rìu gãy cán, văng xuống sông. Chàng tiều phu buồn rầu ngồi than. Ta chẳng có gì ngoài lưỡi rìu này, mất nó rồi ta lấy gì kiếm sống ? Đoạn 2: Bỗng nhiên một cụ già râu tóc bạc phơ, vẻ mặt rất hiền từ hiện ra an ủi chàng trai. Cụ già bảo: Con đừng buồn nữa, ta sẽ giúp con vớt lưỡi rìu lên, chàng tiều phu mừng lắm. Chàng chắp tay cảm ơn cụ già. Đoạn 3: Cụ già bèn lặn xuống đáy sông. Một lúc sau cụ vớt lên một lưỡi ’ rìu bằng vàng, đưa cho chàng tiều phu và nói “Lưỡi rìu của con đây”. Chàng tiều phu nhìn lưỡi rìu vàng rồi thật thà đáp : “Dạ thưa, đây không phải là rìu của con”. Đoạn 4: Lần thứ hai, cụ già vỏt lên một lưỡi rìu bằng bạc sáng lấp lánh. Nhưng chàng trai vẫn lắc đầu, xua tay và nói “Cụ ơi, lưỡi rìu này cũng không phải là rìu của con”. Đoạn 5: Cụ già lại lặn xuống sông và vớt lên lưỡi rìu bằng sắt. Cụ hỏi “Lưỡi rìu này có phải của con không ?” Chàng trai nhìn thấy lưỡi rìu mắt sáng lên, mừng rỡ vô cùng và nói : “Dạ đây mới đúng là lưỡi rìu của con”. Đoạn 6: Cụ già nhìn chàng tiều phu bằng ánh mắt trìu mến và nói. “Khá khen cho con là ngưởi trung thực, thật thà. Ta tặng cho con cả ba lưỡi rìu”. Chàng trai cảm ơn cụ nhiều lắm.

Bạn đang xem bài viết: Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tập 1 Tuần 6. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.