Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề Nghề Nghiệp Lĩnh Vực Kiến Trúc

IELTS là gì? Cấu trúc đề thi IELTS – Thang điểm IELTS 2022| IELTS FIGHTER
IELTS là gì? Cấu trúc đề thi IELTS – Thang điểm IELTS 2022| IELTS FIGHTER

Bạn đang làm việc hoặc đang theo học một trong những nghề nghiệp lĩnh vực kiến trúc – xây dựng? Bạn muốn nâng cao trình tiếng Anh của mình trong môi trường này? Trong bài viết dưới đây, Sylvan Learning Việt Nam đã liệt kê ra cho bạn những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Nghề nghiệp lĩnh vực Kiến trúc – Xây dựng, đây sẽ là chủ đề từ vựng đầu tiên làm cơ sở cho bạn tìm kiếm tư liệu học tập hiệu quả hơn.

Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp lĩnh vực Kiến trúc – Xây dựng

Architect /ˈɑː.kɪ.tekt/: Kiến trúc sư

Kiến trúc là một ngành học thiên về năng khiếu và cực kỳ lý tưởng cho những bạn đam mê hội họa có óc sáng tạo và khả năng tư duy, tính toán tốt. Họ chính là người chịu trách nhiệm thiết kế kiến trúc và quy hoạch các công trình. Họ sẽ làm việc với các kỹ sư và chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan đến xây dựng, sau đó đưa ra thiết kế hợp lý nhất cho công trình.

Ví dụ:

Is he an architect?

Anh ấy có phải là kiến trúc sư không?

Interior Designer /ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/: Thiết kế Nội thất

Người làm thiết kế nội thất có nhiệm vụ phân khu chức năng của công trình (nhà ở, công ty…) và chính sắp xếp cho các thiết bị nội thất sao cho tiện lợi khi sinh hoạt, đảm bảo hài hòa về màu sắc, ánh sáng, bố cục. Họ hướng đến mục tiêu tạo nên một không gian sống tiện nghi và có tính ứng dụng cao nhất.

Ví dụ:

My brother does his job as an interior designer.

Công việc của anh tôi là thiết kế nội thất.

Building Surveyor /ˈbɪl.dɪŋ səˈveɪ.ər/: Giám sát Xây dựng

Giám sát xây dựng là những người làm các công tác kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo và đánh giá công việc của những người tham gia công trình và tiến độ của công trình. Họ sẽ thực hiện các hành động theo dõi – Kiểm tra – Xử lý – Nghiệm thu – Báo cáo các công việc thi công tại công trường tới đơn vị Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan khác.

Ví dụ:

He is a Building surveyor.

Anh ấy là một giám sát viên xây dựng.

Senior Architect /ˈsiː.ni.ər ˈɑː.kɪ.tekt /: Kiến trúc sư Trưởng

Cũng giống như kiến trúc sư,kiến trúc sư trưởng cũng làm những công việc liên quan đến thiết kế và quy hoạch. Khác ở chỗ, họ phải là một kiến trúc sư có uy tín, lão luyện trong nghề và am hiểu sâu sắc các công tác trong xây. Họ có nhiệm vụ làm việc và đốc thúc các đơn vị có liên quan các vấn đề kiến trúc và quy hoạch để tiến độ dự án diễn ra thuận lợi.

Ví dụ:

Are you a Senior Architect?

Bạn có phải là kiến trúc sư trưởng không?

Urban Planner /ˈɜː.bən ˈplæn.ər /: Chuyên viên Quy hoạch Đô Thị

Là người làm việc với Bộ ban ngành liên quan và phối hợp với kiến trúc sư để đưa ra đề án và bản thiết kế kiến trúc phù hợp nhất. Họ phải tổ chức chọn đội ngũ phù hợp cho các dự án, tính toán và làm báo cáo về chi phí, thời gian thực hiện, xác định chất lượng và các tiêu chuẩn cần áp dụng.

Ví dụ:

They are Urban Planners.

Họ là những chuyên viên quy hoạch đô thị.

Architect painter / ˈɑː.kɪ.tekt ˈpeɪn.tər /: Họa viên kiến trúc

Họa viên kiến trúc được xem là người thợ đắc lực của kiến trúc sư. Họ sẽ làm việc với các bản vẽ kiến trúc và bản vẽ kết cấu công trình. Sau đó, truyền tải các ý tưởng từ bản thảo của kiến trúc sư thành các bản vẽ kỹ thuật hoàn thiện với đầy đủ hình dáng, cấu trúc, vật liệu xây dựng để sử dụng cho công trình.

Ví dụ:

How can I become an Architect painter?

Làm thế nào để tôi trở thành một Họa viên kiến trúc?

Civil Engineer /ˌsɪv.əl en.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/: Kỹ sư Dân Dụng/ Cầu đường

Kỹ sư dân dụng/cầu đường được đào tạo để làm các công việc từ thiết kế, xây dựng đến giám sát, vận hành và bảo trì các dự án, hệ thống cơ sở hạ tầng. Vì vậy, họ phải thường xuyên di chuyển Kỹ sư xây và làm việc ở nhiều địa điểm và điều kiện khác nhau.

Ví dụ:

Before becoming a civil engineer, he used to be a Building surveyor.

Trước khi trở thành kỹ sư dân dụng,anh ấy từng là một giám sát xây dựng.

Structural Engineer /ˌstrʌk.tʃər.əl en.dʒɪˈnɪər/: Kỹ sư Kết cấu

Họ phải chịu trách nhiệm ở giai đoạn xây dựng bản vẽ thiết kế với những con số, lưu đồ… phải tỉ mỉ, chính xác để đến lúc thi công, công nhân có thể sử dụng đúng nguyên vật liệu xây dựng hệ thống các công trình kiến trúc và hạ tầng vật chất.

Ví dụ:

Because I want to become a Structural engineer.

Bởi vì tôi muốn trở thành một kỹ sư kết cấu.

Project Manager /ˌprɒdʒ.ekt ˈmæn.ɪ.dʒər/: Giám đốc Dự án

Giám đốc dự án chính là người tham gia tổ chức thực hiện và quản lý dự án. Họ phải chịu trách nhiệm và đảm bảo hoàn thành chỉ tiêu theo kế hoạch đã đề ra. Một giám đốc dự án sẽ làm những công việc chính sau: giám sát tiến độ xây dựng, giám sát tài chính và đảm bảo chất lượng dự án.

Ví dụ:

He is the Project Manager of a construction near my house.

Ông ấy là giám đốc dự án của một công trình gần nhà tôi.

Qua danh sách các từ vựng tiếng Anh các ngành nghề lĩnh vực Kiến trúc – Xây dựng trên, Sylvan Learning Việt Nam hi vọng bạn có thể trau dồi thêm vốn từ vựng cần thiết, đồng thời sẽ giúp bạn có cái nhìn khái quát về các ngành nghề trong lĩnh vực bạn yêu thích.

Bạn đang xem bài viết: Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề Nghề Nghiệp Lĩnh Vực Kiến Trúc. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Ngành kiến trúc tiếng Anh là gì?

Từ Vựng Tiếng Anh: Nghề Nghiệp- Occupation/Job- English Online (New)
Từ Vựng Tiếng Anh: Nghề Nghiệp- Occupation/Job- English Online (New)

Ngành kiến trúc tiếng Anh là gì? đây có lẽ là một trong những nhiều điều thắc mắc khá phổ biến trong chuyên ngành xây dựng mà các bạn cần phải quan tâm. Ngay trong bài viết này obieworld sẽ giải đáp án những câu hỏi trên và chia sẻ một số từ vựng liên quan đến ngành xây dựng để bạn có thể tham khảo thêm nhé.

Ngành kiến trúc tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh ngành kiến trúc đọc là Architecture

Ví dụ: She’s a professor of architecture at the University of North Dakota (cô ấy là giáo sư kiến trúc tại Đại học Bắc Dakota)

Cách phát âm từ architecture trong tiếng Anh – Mỹ (NAmE) và Anh – Anh (BrE) dường như không có gì khác biệt quá lớn. Giống như cách phát âm bình thường khác của người Mỹ, chữ đuôi âm -r cần bật ra tiếng (uốn lưỡi), còn người Anh thì có thể có hoặc cũng không uốn lưỡi âm -r đuôi này.

  • Giọng Anh – Anh (BrE): /ˈɑːkɪtektʃə(r)/
  • Giọng Anh – Mỹ (NAmE): /ˈɑːrkɪtektʃər/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan ngành kiến trúc

Dưới đây là một số các từ vựng liên quan đến lĩnh vực kiến trúc, xây dựng các bạn có thể tham khảo thêm:

  • Design (n) bản phác thảo; (v) thiết kế
  • Architect (n) kiến trúc sư
  • Architectural (adj) thuộc kiến trúc
  • Architecture (n) kiến trúc
  • Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản
  • Drawing for construction: bản vẽ dùng thi công
  • Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh
  • Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết
  • Cube (n) hình lập phương
  • Hemisphere (n) bán cầu
  • Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết
  • Scale (n) tỷ lệ, quy mô, phạm vi
  • Pyramid (n) kim tự tháp
  • Triangular prism (n) lăng trụ tam giác
  • Rectangular prism (n) lăng trụ hình chữ nhật
  • Cone (n) hình nón
  • Geometric (adj) thuộc hình học
  • Pillar (n) cột, trụ
  • Massing (n) khối
  • Stilt (n) cột sàn nhà
  • Standardise (v) tiêu chuẩn hóa
  • Skyscraper (n) tòa nhà cao chọc trời
  • High rise (n) cao tầng
  • Trend (n) xu hướng
  • Edit (v) chỉnh sửa
  • Juxtaposition (n) vị trí kề nhau
  • Hierarchy (n) thứ bậc
  • Cylinder (n) hình trụ
  • Homogeneous (adj) đồng nhất
  • Symmetry (n) sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
  • Curvilinear (adj) thuộc đường cong
  • Transition (n) sự đổi kiểu
  • Texture (n) kết cấu
  • Articulation (n) trục bản lề
  • Diagram (n) sơ đồ
  • Handle (v) xử lý
  • Balance (n) cân bằng
  • Form (n) hình dạng
  • Shell (n) vỏ, lớp
  • Composition (n) sự cấu thành
  • Irregular (adj) không đều, không theo quy luật
  • Detail (n) chi tiết
  • Merge (n) kết hợp
  • Volume (n) khối, dung tích, thể tích
  • Uniformity (n) tính đồng dạng
  • garden landscape (n) Cảnh quan sân vườn
  • Formal (adj) hình thức, chính thức
  • Define (v) vạch rõ
  • Linear (adj) (thuộc) nét kẻ
  • Cluster (v) tập hợp
  • Surface (n) bề mặt
  • Mass (n) khối, đống
  • Order (n) trật tự, thứ bậc
  • Regulate (v) sắp đặt, điều chỉnh
  • Function (n) nhiệm vụ
  • Proportion(n) phần, sự cân xứng
  • iron door (n) Cửa sắt
  • Intention (n) ý định, mục đích
  • Depth (n) chiều sâu
  • Envelop (v) bao,bọc, phủ
  • Shape (n) hình dạng
  • Datum (n) dữ liệu
  • Oblique (adj) chéo, xiên
  • Sustainable (adj) có thể chịu đựng được
  • Spatial (adj) ( thuộc) không gian
  • Axis (n) trục
  • Connection (n) phép nối, cách nối, mạch
  • Arrangement (n) sự sắp xếp
  • Configuration (n) cấu hình, hình dạng
  • Layout (v) bố trí, xếp đặt
  • Space (n) khoảng, chỗ
  • Clad (v) phủ, che phủ
  • Portal (n) cửa chính, cổng chính
  • Context (n) bối cảnh, phạm vi
  • Foreground (n) cận cảnh

Hi vọng với những nội dung chia sẻ trên của obieworld đã giải đáp được cho các bạn câu hỏi ngành kiến trúc tiếng Anh là gì cũng như đã hỗ trợ phần nào việc học tập cũng như làm việc của các bạn. Chúc các bạn thành công!

Bài viết được tham vấn từ Công ty Xây Dựng SG:

  • Địa chỉ: 36 Đường 27, khu đô thị Vạn Phúc, Thủ Đức, TPHCM
  • Hotline: 0933834369
  • Website: https://xaydungsg.com.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/Xay-Dung-Sai-Gon-102060522448320
  • Twitter: https://twitter.com/xaydungsaigonn
  • Pinterest: https://www.pinterest.com/xaydungsg
  • Linkedin: https://www.linkedin.com/in/xaydungsaigon
  • Youtube: https://www.youtube.com/@xaydungsg
  • Mạng Social khác: webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb
  • Xem thêm: webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Bạn đang xem bài viết: Ngành kiến trúc tiếng Anh là gì?. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

SỞ XÂY DỰNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? NHỮNG CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CƠ BẢN

Chứng chỉ Tiếng Anh B1 là gì? | VSTEP là gì? | B1, B2, C1 VSTEP | VSTEP Bậc 3-5 | T-English Class
Chứng chỉ Tiếng Anh B1 là gì? | VSTEP là gì? | B1, B2, C1 VSTEP | VSTEP Bậc 3-5 | T-English Class

Sở xây dựng là gì? Sở xây dựng tiếng anh là gì? Chức năng và nhiệm vụ cơ bản của sở xây dựng? Có vô số những câu hỏi về Sở Xây dựng mà bạn đọc đưa ra cho chúng tôi. Bài viết hôm nay sẽ tổng hợp những thông tin mà bạn đọc đang thắc mắc về Sở Xây dựng. Mong rằng bài viết sẽ giải đáp được những thắc mắc trên cho quý bạn đọc.

sở xây dựng tiếng anh là gì

Mỗi tỉnh, thành phố sẽ có bộ xây dựng khác nhau nhưng đều có những chức năng và nhiệm vụ chung liên quan đến những vấn đề về xây dựng.

Sở xây dựng là gì?

Sở xây dựng là cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, có chức năng quản lý và đưa ra ý kiến tham mưu cho các hoạt động xây dựng trên địa bàn: xây dựng, quy hoạch xây dựng, hạ tầng các khu công nghiệp, nhà xưởng, khu kinh tế, dự án công cộng,…Sở xây dựng có vai trò rất quan trọng góp phần phát triển nền kinh tế tỉnh, thành phố, quy mô lớn hơn là góp phần phát triển đất nước. Tại Việt Nam, ngành xây dựng là ngành lớn nhất quyết định sự phát triển toàn diện.

Sở xây dựng chịu sự chỉ đạo trực tiếp từ Uỷ ban nhân dân thành phố, và được hướng dẫn trực tiếp từ Bộ xây dựng.

Sở xây dựng tiếng anh là gì?

Sở xây dựng trong tiếng anh là Department of Construction.

Một số phòng ban của sở xây dựng trong tiếng anh:

  • Phòng kế hoạch: Planning Department
  • Phòng quản lý xây dựng: Construction Management Department
  • Phòng kinh tế và vật liệu xây dựng: Economy and Building Materials Department
  • Phòng cấp phép xây dựng: Building Permit Department
  • Phòng pháp chế: Legal Department
  • Phòng phát triển đô thị: Urban Development Department
  • Phòng quản lý nhà và bất động sản: Housing and Real Estate Management Department
  • Phòng hạ tầng kỹ thuật: Technical Infrastructure Department.
  • Phòng tổ chức hành chính: Organization and Administration
  • Thanh tra sở: Inspectorate
  • Bộ phận văn Phòng: Office
  • Chi cục giám định xây dựng: Construction Inspection

Những chức năng, nhiệm vụ cơ bản của các phòng ban chính trong sở xây dựng.

Phòng kế hoạch (Planning Department)

Chức năng: tham mưu và định hướng các quy hoạch ngắn và dài hạn phát triển ngành xây dựng. Quản lý các hoạt động của chủ đầu tư, quản lý quy hoạch của Thành phố. Các dự án đầu tư hạ tầng đô thị, quản lý các hoạt động đấu thầu, thi đua và khen thưởng trên địa bàn.

Nhiệm vụ:

  • Công tác quy hoạch, kế hoạch: đảm bảo các kế hoạch được đặt ra đúng với quy định. Tổ chức nghiên cứu các đề án nâng cao phát triển kinh tế và phối hợp thực hiện các chương trình đầu tư.
  • Công tác quản lý đầu tư: Đưa ra các văn bản quản lý trong phạm vi chức năng, tổ chức hướng dẫn và phổ biến trên địa bàn. Hướng dẫn các quy trình tạo lập hồ sơ đấu thầu và làm đầu mối thẩm tra,…
  • Các công tác tổng hợp: Tổng hợp các chỉ tiêu xây dựng, báo cáo tình hình các dự án lên ban lãnh đạo, tham mưu cho lãnh đạo về sự phù hợp của các đề xuất, định hướng dự án.
  • Quản lý nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sĩ): Thực hiện các quy trình xây dựng, sử dụng và sửa chữa nghĩa trang trên địa bàn.
  • Quản lý hội đồng thi đua, khen thưởng của sở.
  • Quản lý đầu tư phát triển hạ tầng đô thị: Kiểm tra và đề xuất dự án, thực hiện dự án và bàn giao dự án hoàn thành.
  • Nghiên cứu khoa học liên quan đến quy mô xây dựng.

Phòng quản lý xây dựng(Construction Management Department)

Chức năng: Tham mưu về hoạt động đầu tư trên địa bàn.

Nhiệm vụ chính:

  • Dự thảo các quyết định và văn bản về quản lý đầu tư.
  • Lập và quản lý chi phí đầu tư và chi phí thực hiện dự án.
  • Thẩm định dự án xây dựng, kiểm tra thiết kế xây dựng.
  • Phối hợp nghiên cứu các tiến bộ khoa học, hệ thống thông tin trên địa bàn.

Phòng kinh tế và vật liệu xây dựng (Economy and Building Materials Department)

Chức năng và nhiệm vụ cụ thể:

  • Lập quản lý chi phí xây dựng, chi phí vật liệu giá thi công, giá thí nghiệm, vốn đầu tư đã có.
  • Quản lý giá các dịch vụ, sự việc liên quan đến hạ tầng.
  • Nghiên cứu giá bán, cho thuê nhà ở xã hội trên địa bàn.
  • Lập quy hoạch thăm dò và khai thác các vật liệu xây dựng đúng với quy định của nhà nước.
  • Kiểm tra chất lượng của vật liệu, theo dõi quá trình đầu tư, khai thác.

Phòng cấp phép xây dựng (Building Permit Department)

  • Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật liên quan đến xây dựng.
  • Theo dõi, kiểm tra, giám sát cấp phép xây dựng trên địa bàn.
  • Giải quyết các vấn đề khiếu nại, tố cáo các vấn đề vi phạm.
  • Xây dựng các quy định, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền.

Phòng hạ tầng kỹ thuật(Technical Infrastructure Department)

  • xây dựng và quản lý các kế hoạch chương trình liên quan đến cấp nước, thoát nước đô thị.
  • Quản lý, thẩm định các chất rắn thông thường.
  • Quản lý các dự án cây xanh, chiếu sáng đô thị.
  • Xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, công trình ngầm.
  • Xây dựng quản lý cơ sở dữ liệu.

Trên đây là một số thông tin và các chức năng cơ bản của một số bộ phận thuộc sở Xây dựng. Hy vọng bài viết giúp bạn giải đáp được những thắc mắc sở xây dựng là gì? Sở xây dựng tiếng anh là gì? và các chức năng, nhiệm vụ của sở Xây dựng. Để biết thêm các thông tin chi tiết, bạn tìm hiểu thêm tại các Thông tư của chính phủ về sở xây dựng

Bạn đang xem bài viết: SỞ XÂY DỰNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? NHỮNG CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CƠ BẢN. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc

Học tiếng Anh chủ đề Nghề Nghiệp- Occupations/Jobs- English Online
Học tiếng Anh chủ đề Nghề Nghiệp- Occupations/Jobs- English Online

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc, đồ họa, quy hoạch

Tiếng Anh đang đóng vai trò ngày càng quan trọng đối với mọi ngày nghề, ngành kiến trúc cũng không phải là ngoại lệ. Để trở thành một kiến trúc sư giỏi thì bên cạnh trình độ chuyên môn, người học cũng cần sử dụng tốt tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc.

Trong ngành kiến trúc lại chia thành nhiều chuyên ngành khác nhau như: thiết kế nội thất, quy hoạch, thiết kế đồ họa,….Mỗi chuyên ngành sẽ có một bộ từ vựng riêng. Hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến các bạn bộ từ vựng: tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất, tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa, tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch và những thuật ngữ chung của ngành kiến trúc đầy đủ và chi tiết nhất qua bài viết dưới đây.

2. Những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc phổ biến

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc

2.1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc thường gặp

Architecture (n) kiến trúc

Architectural (adj) thuộc kiến trúc

Architect (n) kiến trúc sư

Design (n) bản phác thảo; (v) thiết kế

Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết

Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết

Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản

Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh

Cube (n) hình lập phương

Scale (n) tỷ lệ, quy mô, phạm vi

Pyramid (n) kim tự tháp

Hemisphere (n) bán cầu

Rectangular prism (n) lăng trụ hình chữ nhật

Triangular prism (n) lăng trụ tam giác

Cone (n) hình nón

Cylinder (n) hình trụ

Pillar (n) cột, trụ

Geometric (adj) thuộc hình học

Stilt (n) cột sàn nhà

Skyscraper (n) tòa nhà cao chọc trời

Standardise (v) tiêu chuẩn hóa

Trend (n) xu hướng

High – rise (n) cao tầng

Edit (v) chỉnh sửa

2.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc chuyên sâu

Hierarchy (n) thứ bậc

Juxtaposition (n) vị trí kề nhau

Homogeneous (adj) đồng nhất

Curvilinear (adj) thuộc đường cong

Symmetry (n) sự đối xứng, cấu trúc đối xứng

Articulation (n) trục bản lề

Texture (n) kết cấu

Diagram (n) sơ đồ

Articulation (n) trục bản lề

Massing (n) khối

Form (n) hình dạng

Shell (n) vỏ, lớp

Uniformity (n) tính đồng dạng

Composition (n) sự cấu thành

Balance (n) cân bằng

Uniformity (n) tính đồng dạng

Detail (n) chi tiết

Formal (adj) hình thức, chính thức

Transition (n) sự đổi kiểu

Irregular (adj) không đều, không theo quy luật

Linear (adj) (thuộc) nét kẻ

Define (v) vạch rõ

Volume (n) khối, dung tích, thể tích

Cluster (v) tập hợp

Surface (n) bề mặt

Oblique (adj) chéo, xiên

Mass (n) khối, đống

Order (n) trật tự, thứ bậc

Proportion(n) phần, sự cân xứng

Oblique (adj) chéo, xiên

Regulate (v) sắp đặt, điều chỉnh

Depth (n) chiều sâu

Intention (n) ý định, mục đích

Shape (n) hình dạng

Envelop (v) bao,bọc, phủ

Datum (n) dữ liệu

Function (n) nhiệm vụ

Spatial (adj) ( thuộc) không gian

Sustainable (adj) có thể chịu đựng được

Configuration (n) cấu hình, hình dạng

Axis (n) trục

Space (n) khoảng, chỗ

Layout (v) bố trí, xếp đặt

Clad (v) phủ, che phủ

Connection (n) phép nối, cách nối, mạch

Foreground (n) cận cảnh

Portal (n) cửa chính, cổng chính

deck girder: giàn cầu

demolish: phá huỷ

drainage: Thoát nước

detached villa: Biệt thự độc lập

duplex villa: Biệt thự song lập

dense concrete: bê tông nặng

hall: Đại sảnh

handle (v): xử lý, điều hành

high-rise (n): cao tầng

garage : Nhà xe

gas concrete: bê tông xốp

gate:cửa

glass concrete:bê tông thủy tinh

ground floor : Tầng trệt

Geometric (adj): thuộc hình học

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất

Những từ vựng về kiến trúc nội thất sẽ liên quan đến vật liệu, văn phòng, thiết kế…

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất sẽ bao gồm những từ vựng về chất liệu và vật liệu sử dụng trong nội thất nhà ở, văn phòng và các công trình khác:

3.1 Từ vựng thường gặp

stain repellent: (adv) chất liệu chống bẩn

fire retardant: (adv) chất liệu cản lửa

marble: (n) cẩm thạch

table base: (n) chân bàn

cantilever: cánh dầm

chandelier: (n) đèn chùm

terrazzo: (n) đá mài

blowlamp: (n) đèn hàn, đèn xì

wall light: (n) đèn tường

ceiling light: (n) đèn trần

illuminance: (n) độ rọi

wall light: (n) đèn tường

monochromatic: đơn sắc

symmetrical: đối xứng

blind nailing: (n) đóng đinh chìm

ottoman: (n) ghế đệm không có vai tựa

club chair/ armchair: (n) ghế bành

rocking chair: (n) ghế đu

dynamic chair: (n) ghế xoay văn phòng

folding chair: (n) ghế xếp

wall paper: (n) giấy dán tường

dynamic chair: (n) ghế xoay văn phòng

ingrain wallpaper: (n) giấy dán tường màu nhuộm

3.2 Từ vựng chuyên sâu

jarrah: (n) gỗ bạch đàn

skylight: (n) giếng trời

birch: (n) gỗ bu lô

ebony: (n) gỗ mun

pecan: (n) ngỗ hồ đào

angle of incidence: (n) góc tới

finial: (n) hình trang trí đỉnh, chóp, mái nhà

double-loaded corridor: (n) hành lang giữa hai dãy phòng

chequer-board pattern: (n) họa tiết sọc ca rô

basket-weave pattern: (n) họa tiết dạng đan rổ

repeat: (n) hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau

ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà

trim style: (n) kiểu có đường viền

asymmetrical/ assymmetrical: không đối xứng

pleat style: (n) kiểu có nếp gấp

trim style: (n) kiểu có đường viền

veneer: (n) lớp gỗ bọc trang trí

substrate: (n) lớp nền

underlay: (n) lớp lót

blackout lining: (n) màn cửa chống chói nắng

terracotta: (n) màu đất nung

lambrequin: (n) màn, trướng

fixed furniture: (n) nội thất cố định

chair pad: (n) nệm ghế

analysis of covariance: (n) phân tích hợp phương sai

parquet: (n) sàn lót gỗ

cardinal direction(s): hướng chính (đông, tây, nam, bắc)

kiln-dry: (v) sấy

chipboard: (n) tấm gỗ mùn cưa

gloss paint: (n) sơn bóng

freestanding panel: (n) tấm phông đứng tự do

hard-twist carpet: (n) thảm dạng bông vải xoắn cứng

gypsum: (n) thạch cao

batten: (n) ván lót

focal point: (n) tiêu điểm

broadloom: (n) thảm dệt khổ rộng

masonry: (n) tường đá

chintz: (n) vải họa tiết có nhiều hoa

curtain wall: tường kính (của tòa nhà)

warp resistant materi: (n) vật liệu chống cong, vênh

4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Trong thời buổi 4.0 hiện nay, ngành thiết kế đồ họa là một trong những ngành hot nhất với nhu cầu nhân sự khổng lồ. Để nắm bắt được cơ hội tốt hãy nắm vững những tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa dưới đây:

4.1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa thường gặp

Access (v,n) Truy cập; sự truy cập

Ability (a) Khả năng

Acoustic coupler (n) Bộ ghép âm

Accommodate (v) Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng

Activity (n) Hoạt động

Animation (n) Hoạt hình

Analyst (n) Nhà phân tích

Aspect (n) Lĩnh vực, khía cạnh

Attach (v) Gắn vào, đính vào

Associate (v) Có liên quan, quan hệ

Century (n) Thế kỷ

Causal (a) Có tính nhân quả

Centerpiece (n) Mảnh trung tâm

Channel (n) Kênh

Chronological (a) Thứ tự thời gian

Characteristic (n) Thuộc tính, nét tính cách

Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

Condition (n) Điều kiện

Communication (n) Sự liên lạc

Configuration (n) Cấu hình

Consist (of) (v) Bao gồm

Conflict (v) Xung đột

Contemporary (a) Cùng lúc, đồng thời

Coordinate (v) Phối hợp

Convert (v) Chuyển đổi

Crystal (n) Tinh thể

Decade (n) Thập kỷ

Database (n) Cơ sở dữ liệu

Decrease (v) Giảm

Design (v,n) Thiết kế; bản thiết kế

Definition (n) Định nghĩa

Document (n) Văn bản

Equipment (n) Trang thiết bị

Environment (n) Môi trường

Encourage (v) khuyến khích, động viên

4.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa chuyên sâu

Discourage (v) Không động viên, không khuyến khích

Distributed system (n) Hệ phân tán

Divide (v) Chia

Encode (v) Mã hóa

Electromechanical (a) Có tính chất cơ điện tử

Essential (a) Thiết yếu, căn bản

Execute (v) Thi hành

Estimate (v) Ước lượng

Expertise (n) Sự thành thạo

Filtration (n) Lọc

Fibre-optic cable (n) Cáp quang

Gateway (n) Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

Flexible (a) Mềm dẻo

Graphics (n) Đồ họa

Global (a) Toàn cầu, tổng thể

Hardware (n) Phần cứng

Hybrid (a) Lai

Hook (v) Ghép vào với nhau

Immense (a) Bao la, rộng lớn

Imitate (v) Mô phỏng

Increase (v) Tăng

Impact (v) Tác động, va chạm; (n) sự va chạm, tác động

Indicate (v) Chỉ ra, cho biết

Increase (v) Tăng

Install (v) Cài đặt, thiết lập

Indicate (v) Chỉ ra, cho biết

Interchange (v) Trao đổi lẫn nhau

Interact (v) Tương tác

Interface (n) Giao diện

Liquid (n) Chất lỏng

5. Tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch

Tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch rất quan trọng

Trong phần tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc, từ vựng của chuyên ngành quy hoạch cũng rất quan trọng. Một số từ bạn cần nắm được như:

5.1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch thường gặp

Natural specification: Đặc điểm tự nhiên

Existing condition: Hiện trạng

Urban area: Khu đô thị

Over view: Tổng quan

Hi-tech park: Khu công nghệ cao

Light industrial park: Khu công nghiệp nhẹ

Vacant agricultural land: Đất nông nghiệp

Natural condition: Điều kiện tự nhiên

Land plot: Khu đất

The condition of climate and hydrology: Điều kiện khí hậu – thủy văn

Rainfall: Lượng mưa

The average sunlight hours per year: Khu vực có giờ nắng trung bình trong năm là

The topographical condition: Điều kiện địa hình

crops farming: Đất trồng hoa màu

5.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch chuyên sâu

low and hollow topography: Địa hình thấp, trũng phải tôn nền cao

The topographical condition: Địa chất công trình

Geological drilling holes: Lỗ khoan địa chất

Sediment: Trầm tích

Holocene sediment: Trầm tích Holoxen

Clay: Sét

Dust clay: Sét pha bụi

Tiny sand and dust clay: Sét pha cát nhỏ lẫn bụi

Low bearing capacity: Sức chịu tải rất thấp

Pleistocene sediment: Trầm tích Pleixtoxen

Ancient alluvial: Phù sa cổ

The phenomenon of weathered Laterite: Hiện tượng phong hóa Laterite

Urban technical infrastructure: Hạ tầng kỹ thuật đô thị

Road transport: Giao thông bộ

Waterway transport: Giao thông thủy

Public service road: Đường công vụ

The existing condition of land use: Hiện trạng sử dụng đất

Land for living in rural area: Đất ở nông thôn

Transport land: Đất giao thông

Forest land: Đất rừng

Agricultural land: Đất nông nghiệp

The existing condition of residents: Hiện trạng dân cư

The synchronous planning and construction: Quy hoạch xây dựng đồng bộ

Planning area: Diện tích quy hoạch

Ecological park: Công viên sinh thái

Red boundary line: Chỉ giới đường đỏ

Phần tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch trên đây đã khép lại bài viết về tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc. Hãy học thật kỹ để mở rộng cơ hội việc làm cho mình nhé!

HỌC TIẾNG ANH 1 KÈM 1 CÙNG CÔ NHƯ QUỲNH TOEIC 990 trong 3 tháng

========

Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

Nếu bạn hoặc người thân, bạn bè có nhu cầu học tiếng Anh với giáo viên Philippines thì đừng quên giới thiệu chúng tôi nhé. Để lại thông tin tại đây để được tư vấn:

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

60 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Kiến Trúc

TỪ VỰNG NGÀNH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG P1 | 10 TỪ TIẾNG ANH
TỪ VỰNG NGÀNH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG P1 | 10 TỪ TIẾNG ANH

60 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Kiến Trúc

aesthetic adj. /esˈθetɪk/: có tính thẩm mỹ

ambience /ˈæmbiəns/: không khí của một nơi, không gian của một nơi

an eyesore /ænˈaɪsɔːr/: toà nhà xấu làm mất mỹ quan

arch /ɑːrtʃ/: vòm

architect /ˈɑːrkɪtekt/: kiến trúc sư

architecture /ˈɑːrkɪtektʃər/: kiến trúc

artificial stone /ˌɑːrtɪˈfɪʃl stəʊn/: đá nhân tạo

balcony /ˈbælkəni/: ban công

blueprint /ˈbluːprɪnt/: bản vẽ

brick /brɪk/: gạch

chimney /ˈtʃɪmni/: ống khói

classical architecture /ˈklæsɪklˈɑːrkɪtektʃər/: kiến trúc theo La Mã và Hy Lạp Cổ

column /ˈkɑːləm/: cột nhà

concrete /ˈkɑːnkriːt/: bê tông

cone-shaped roof /kəʊn ʃeɪpt ruːf/: mái nhà hình nón

contemporary adj. /kənˈtempəreri/: đương đại

country house /ˌkʌntri ˈhaʊs/: nhà vườn

crack /kræk/: vết nứt

craftsman /ˈkræftsmən/: nghệ nhân

damp /dæmp/: sự ẩm mốc

decorate /ˈdekəreɪt/: trang trí

design /dɪˈzaɪn/: thiết kế

eclectic adj. /ɪˈklektɪk/: theo phong cách chiết trung, chọn lọc cái hay từ nhiều trường phái đa dạng

facade /fəˈsɑːd/: mặt tiền của tòa nhà

floor plan /ˈflɔːr plæn/: sự sắp xếp vị trí các phòng trên một bản vẽ

green building /ɡriːnˈbɪldɪŋ/: toà nhà thiết kế sử dụng năng lượng tiết kiệm và có trách nhiệm

high-rise adj. /ˈhaɪ raɪz/: cao tầng

leak /liːk/: rò rỉ nước, dột mái nhà

loggia /ˈləʊdʒə/: lô gia

mausoleum /ˌmɔːzəˈliːəm/: lăng

medieval /ˌmediˈiːvl/: thuộc thời Trung Cổ

metal corrosion /ˈmetl kəˈrəʊʒn/: sự ăn mòn kim loại

minimalist adj. /ˈmɪnɪməlɪst/: mang tính tối giản

motif /məʊˈtiːf/: mô- típ

ornament /ˈɔːrnəmənt/: vật trang trí

ornamental /ˌɔːrnəˈmentl/: mang tính trang trí

pantile /ˈpæntaɪl/: ngói lợp hình chữ S

patio /ˈpætiəʊ/: hàng hiên

pedestal /ˈpedɪstl/: bệ đỡ

picturesque adj /ˌpɪktʃəˈresk/: như trong tranh

pragmatic adj /præɡˈmætɪk/: quan tâm đến những gì thực tế

prototype /ˈprəʊtətaɪp/: phiên bản mẫu

renaissance /ˈrenəsɑːns/: thời phục hưng

rust /rʌst/: sự rỉ sét

scale /skeɪl/: tỉ lệ bản vẽ thiết kế

skyscraper /ˈskaɪskreɪpər/: tòa nhà chọc trời

slate tile /sleɪt taɪl/: ngói lợp đá phiến

solar panel /ˌsəʊlər ˈpænl/: panô năng lượng mặt trời

soundproof adj /ˈsaʊndpruːf/: cách âm

storey = floor = level /ˈstɔːri/ = /flɔːr/ = /ˈlevl/: tầng

symmetry /ˈsɪmətri/: sự đối xứng

terrace /ˈterəs/: ban công, sân thượng

thatched roof /θætʃt ruːf/: mái lợp bằng tranh

tomb /tuːm/: mộ

vault /vɔːlt/: mái vòm, trần nhà hình vòm

veranda /vəˈrændə/: hiên nhà, hàng ba

vernacular architecture /vərˈnækjələrˈɑːrkɪtektʃər/: kiến trúc địa phương

weatherboard /ˈweðərbɔːrd/: ván che tường ngoài

zone /zəʊn/: vùng, khu vực được thiết kế cho mục đích nhất định

Bạn đang xem bài viết: 60 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Kiến Trúc. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

“Đồ án” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Học Tiếng Anh Xây Dựng Part 1 – Danh Mục Bản Vẽ Kiến Trúc Trong Tiếng Anh Xây Dựng
Học Tiếng Anh Xây Dựng Part 1 – Danh Mục Bản Vẽ Kiến Trúc Trong Tiếng Anh Xây Dựng

“Đồ án” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Đồ án tiếng anh là gì?

Project (Verb Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Đồ án

Nghĩa tiếng Anh: Project

(Nghĩa của đồ án trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Plan, drawing, blueprint, plot, design,…

Ví dụ:

Một phần cực kì quan trọng của đồ án này

An extremely important part of this project

Lập đồ án từ năm 1960… nhưng phải đến tháng 9 năm 1980 mới bắt đầu khởi công xây dựng.

Planning began back in 1960… but construction didn’t begin till September 1980.

Tất cả tin tức này hợp thành một đồ án thiết kế xác định màu da, mẫu tóc, vóc dáng và vô số những chi tiết khác về cơ thể của chúng ta.

All this news constitutes a genetic design our skin color, hair type, stature, and countless other details of our body.

Văn phòng quy hoạch thành phố chắc còn bản kiến trúc đồ án cũ.

City planning office should have old blueprints.

Tương tự thế, đồ án phức tạp và trật tự tuyệt vời trong vũ trụ chứng thực rõ rệt sự hiện hữu của một đấng tạo hóa vĩ đại.

Similarly, the intricate design and the superb order in the universe distinctly testify to the existence of a Grand Creator.

mà thông qua các đồ án đời thực, thực tế,

but through real-life, practical projects,

Tôi nghi, tôi nghi lắm, là không có một công trình kiến trúc nào khác với đồ án và vẻ lộng lẫy như thế trong toàn tiểu bang Illinois.

I doubt, I seriously doubt, that there was another structure of such design and magnificence in all the state of Illinois.

Em không thể tin là họ đưa rất nhiều đồ án cho bọn trẻ.

I cannot believe how many projects they lay on these kids.

Cẩn thận theo sát đồ án

Follow the Blueprint Carefully

Đồ án được hoàn tất trong ba tháng mười ngày.

The project was completed in three months and ten days.

And I wanted this guy to be involved in my crazy project,

Và tôi đã muốn ông tham gia vào đồ án điên rồi của tôi,

Nếu tất cả những thiết kế xây dựng đòi hỏi bản đồ án tỉ mỉ, vậy ai là người phác thảo bản thiết kế di truyền phức tạp trong cơ thể chúng ta?

If all construction blueprints require meticulous design, then who designed the complex genetic blueprint in our body?

Điều này đúng ở cả 2 đồ án gần đây của tôi

And this is true both of my recent project

Tôi thường giải thích cho những người đến thăm viếng buồng lái của mình rằng phải cần có một đồ án khí động lực to lớn, một vài chương trình phụ, và động cơ có sức mạnh lớn để làm cho chiếc máy bay này có thể mang tiện nghi và sự an toàn đến cho những người sử dụng nó.

I would explain that it takes a perfect aerodynamic plot, so many programs, and powerful engines to make this flying machine equal to the task of bringing comfort and safety to those joining the flight.

Đồ án nới rộng này gồm 500 tòa nhà mới, kể cả chỗ ở cho những người tình nguyện đang phục vụ tại văn phòng chi nhánh, một xưởng in và một tòa nhà làm văn phòng.

The project consisted of 500 newly constructed buildings, including residences for volunteers serving at the branch office, a printery, and an office building.

Theo một cuộc thăm dò trước đây, văn phòng hỏi tôi có muốn làm việc trong một đồ án ở Brooklyn không.

Following up on an earlier survey, the caller asked if I was interested in working on a project in Brooklyn.

Tiếp theo, đây là một đồ án cho nhóm Mai và Lan.

So, this is a project for Mai and Lan.

Sau khi đã hoàn tất mười kinh nghiệm giá trị đạo đức về tính ngay thật, hãy lập ra một đồ án mà sẽ giúp em thực hành điều em học được.

After you have completed ten integrity value experiences, create a project that will help you practice what you have learned.

Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân

Bạn đang xem bài viết: “Đồ án” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Kiến trúc tiếng Anh là gì

Từ vựng Tiếng Anh Kiến trúc – Xây dựng (Phần 1)
Từ vựng Tiếng Anh Kiến trúc – Xây dựng (Phần 1)

Kiến trúc tiếng Anh là gì - 1 số ví dụ

Kiến trúc tiếng Anh là gì là một trong những câu hỏi khá thường gặp khi các bạn “bập bõm” bước vào quá trình học chuyên ngành. Theo dõi bài viết dưới đây của JES để tìm hiểu rõ hơn nhé!

Nghĩa thông dụng Ví dụ
Architecture kiến trúc Valencia is famous for

its unusual architecture

Phát âm từ architecture trong tiếng Anh – Mỹ (NAmE) và Anh – Anh (BrE) không có khác biệt gì lớn. Giống cách phát âm bình thường của người Mỹ, chữ đuôi -r cần bật ra tiếng (uốn lưỡi), còn người Anh thì có thể có hoặc không uốn lưỡi âm -r đuôi này.

  • Giọng Anh – Anh (BrE): /ˈɑːkɪtektʃə(r)/
  • Giọng Anh – Mỹ (NAmE): /ˈɑːrkɪtektʃər/

Để hiểu rõ hơn, các bạn có thể theo dõi các ví dụ và phần dịch nghĩa dưới đây:

  1. It was based on the von Neumann architecture of the IAS, developed by John von Neumann. (Nó được dựa trên kiến trúc von Neumann của IAS, được phát triển bởi John von Neumann)
  2. She studied architecture at the University of Florida graduating in 1974. (Cô ấy học kiến trúc tại Đại học Floria, tốt nghiệp năm 1974)
  3. The style is classified as Swahili architecture. (Phong cách được phân loại là kiến trúc Swahili)
  4. The combination of cultures influences the local architecture style, food, music, and customs. (Sự kết hợp của các nền văn hóa này ảnh hưởng đến phong cách kiến trúc địa phương, món án, âm nhạc và phong tục tập quán)

Hi vọng với phần dịch nghĩa và ví dụ cụ thể bên trên, các bạn đã tìm được cho mình đáp án của câu hỏi kiến trúc tiếng Anh là gì.

Bạn đang xem bài viết: Kiến trúc tiếng Anh là gì. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Kiến trúc tiếng Anh là gì

Ngôn ngữ kiến trúc là gì? Kiến thức cơ bản về thiết kế dành cho người mới bắt đầu.
Ngôn ngữ kiến trúc là gì? Kiến thức cơ bản về thiết kế dành cho người mới bắt đầu.

| Yêu và sống

Kiến trúc tiếng Anh là gì

Kiến trúc tiếng Anh là architecture là ngành nghệ thuật và khoa học dùng để tổ chức sắp xếp và tạo lập hồ sơ thiết kế.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến kiến trúc:

Rchitecture /ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/: Kiến trúc.

Scale /skeɪl/: Tỷ lệ.

Cube /kjuːb/: Hình lập phương.

Hemisphere /ˈhem.ɪ.sfɪər/: Bán cầu.

Triangular prism /traɪˈæŋ.ɡjə.lər ˈprɪz.əm/: Lăng trụ tam giác.

Cylinder /ˈsɪl.ɪn.dər/: Hình trụ.

Stilt /stɪlts/: Cột sàn nhà.

Juxtaposition /ˌdʒʌk.stəˈpəʊz/: Vị trí kề nhau.

Homogeneous /ˌhɒm.əˈdʒiː.ni.əs/: Đồng nhất.

Symmetry /ˈsɪm.ə.tri/: Cấu trúc đối xứng.

Texture /ˈteks.tʃər/: Kết cấu.

Diagram /ˈdaɪ.ə.ɡræm/: Sơ đồ.

Merge /mɜːdʒ/: Kết hợp.

Detail /ˈdiː.teɪl/: Chi tiết.

Linear /ˈlɪn.i.ər/: Nét kẻ.

Một số mẫu câu tiếng Anh liên quan đến kiến trúc:

We are at the scene.

Chúng tôi đang ở công trường.

Remember to use your safety equipment.

Nhớ hãy dùng các dụng cụ bảo hộ lao động của bạn.

Caution, work in progress.

Cẩn thận, công trình đang thi công.

Construction works completed.

Công trình xây dựng đã hoàn thành.

We are on site now.

Chúng tôi đang ở công trường.

This is the plan of the house that she prepares to build.

Đây là bản thiết kế của ngôi nhà cô ấy chuẩn bị xây.

We will have a weekly meeting every thursday morning at the contractor’s site office.

Chúng ta sẽ họp hàng tuần mỗi sáng thứ năm tại văn phòng công trường của nhà thầu.

Bài viết kiến trúc tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Bạn có thể quan tâm

  • Aptis là gì (18/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Chứng chỉ PTE có giá trị bao lâu (17/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Thi PTE có dễ không (17/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Cấu trúc đề thi PTE (17/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Phân biệt PTE và IELTS (17/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • PTE là gì (17/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Hành tinh tiếng Trung là gì (07/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Đậu xanh tiếng Pháp là gì (06/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Rau chân vịt tiếng Pháp là gì (06/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn
  • Cây chà là tiếng Pháp là gì (06/08/2022) Nguồn: https://www.sgv.edu.vn

Bạn đang xem bài viết: Kiến trúc tiếng Anh là gì. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

TOP 3 tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc nhất định phải biết

Tiếng Anh kỹ thuật trong bản vẽ kiến trúc – Technical English in Architectural drawings (1)
Tiếng Anh kỹ thuật trong bản vẽ kiến trúc – Technical English in Architectural drawings (1)

TOP 3 tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc nhất định phải biết

Admin

Bạn đang bắt đầu tìm hiểu tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc nhưng chưa chọn được nguồn tài liệu uy tín? Trên thị trường có rất nhiều nguồn tài liệu, nhưng bạn không chắc nguồn nào là phù hợp với trình độ của mình? TOPICA Native xin gửi đến bạn 3 tài liệu tham khảo “gối đầu giường” nhất định phải đọc. Với những tài liệu này, bạn sẽ nắm chắc các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc, cũng như có tư liệu để luyện tập nhuần nhuyễn hằng ngày.

Xem thêm:

Tài liệu số 1: Tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc

Cuốn sách này được biên soạn cho sinh viên, cán bộ giảng dạy và kỹ sư công tác trong ngành xây dựng và kiến trúc. Nó bao gồm 20 bài học được biên soạn bằng tiếng Anh, theo các chuyên đề khác nhau trong ngành xây dựng và kiến trúc.

Cơ sở ngữ pháp tiếng Anh khoa học cung cấp cho người đọc những kiến thức quan trọng nhằm giúp họ khả năng đọc hiểu được các sách khoa học bằng tiếng Anh và khả năng viết được các văn bản hoặc báo cáo khoa học bằng tiếng Anh. Nhiều bài tập kèm đáp án tạo điều kiện thuận lợi cho những người tự học tiếng anh khoa học. Khoảng 7.000 thuật ngữ thông dụng được trình bày ở cuối sách, phản ánh những thành tựu mới nhất trong Xây dựng và Kiến trúc.

tài liệu tiếng Anh Kiến trúc

Tiếng Anh trong Kiến trúc và Xây dựng

TOPICA NativeX – Học tiếng Anh toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người bận rộn.

Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:
⭐ Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.
⭐ Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.
⭐ Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.
⭐ Hơn 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

Tài liệu số 2: English for science and technology (Architecture and Building Construction)

Cuốn sách “English for science and technology” (Tên tiếng Việt là “Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng”) do tác giả James Cumming biên soạn là một tài liệu bổ ích. Với mong muốn mang đến một tài liệu đầy đủ kiến thức căn bản dành cho sinh viên ngành Kiến trúc, cuốn sách gồm các nội dung kỹ năng nói, viết, dịch những vấn đề liên quan đến kiến trúc, xây dựng và công trình nhà cửa. Cuối mỗi bài đều có phần luyện nghe. Sách gồm 12 bài cơ bản, ngoài ra còn có một số bài củng cố và nâng cao trình bày các nội dung thường gặp nhất trong kiến trúc và xây dựng.

Cuốn sách này rất phù hợp cho việc giảng dạy tại các trường đào tạo về Kiến trúc, Xây dựng, giúp sinh viên có vốn tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc căn bản khi bước vào thị trường lao động. Đồng thời, cuốn sách cũng rất phù hợp cho công nhân, kỹ sư hiện đang công tác trong ngành xây dựng.

tài liệu tiếng Anh Kiến trúc

English for science and technology

Tài liệu số 3: English for Construction

English for Construction (tiếng Việt là Tiếng Anh trong ngành xây dựng) nằm trong bộ sách Pearson Longman Vocational English. Cuốn sách được thiết kế dành cho sinh viên đang ngồi trên ghế nhà trường hoặc cho các cán bộ nhân viên đang hoạt động trong lĩnh vực Kiến trúc. Cuốn sách gồm những chủ đề mới nhất và thường dùng nhất trong chuyên môn kiến trúc và xây dựng, phù hợp với kiến thức của sinh viên. Cuối mỗi phần có tổng hợp kiến thức của phần đó được trình bày dưới dạng bảng, giúp người học dễ tiếp thu và ghi nhớ kiến thức. Các dạng bài tập đa dạng như điền từ, nối chữ, đọc và trả lời câu hỏi,… dành cho cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết kích thích sự hứng thú của người học. Cuốn sách hợp với những người mới bắt đầu học tiếng Anh nói chung và tiếng Anh chuyên ngành ngành kiến trúc cơ bản nói riêng.

tài liệu tiếng Anh Kiến trúc

English for construction

Mong rằng với những gợi ý trên đây, bạn đã có thêm những thông tin và cơ sở để lựa chọn tài liệu học tập hợp lý nhất trên hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc của mình. Học tiếng Anh không phải là một hành trình nhanh chóng, chỉ ngày một ngày hai mà đạt ngay được kết quả, nhưng TOPICA Native sẽ giúp bạn học tập hiệu quả nhất.

Tiếp xúc với hơn 1000+ giảng viên bản ngữ Âu-Úc-Mỹ – môi trường học tập chưa từng có chỉ với một khoá học? Tìm hiểu ngay tại đây!

TOPICA NativeX – Học tiếng Anh toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người bận rộn.

Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:
⭐ Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.
⭐ Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.
⭐ Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.
⭐ Hơn 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

Bạn đang xem bài viết: TOP 3 tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc nhất định phải biết. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Kiến trúc công trình tiếng Anh là gì? Và một số ví dụ

Kiến trúc công trình trong tiếng Anh là: architecture, phiên âm: /ˈɑːkɪtɛkʧə/

Định nghĩa: Kiến trúc công trình là một nghệ thuật khoa học của việc thiết kế và xây dựng các tòa nhà và những cấu trúc vật lý khác. Một số công trình kiến trúc tại Việt Nam cũng khá nổi tiếng.

Tên một số công trình kiến trúc nổi tiếng trong tiếng Anh như:

  • Hagia Sophia in Istanbul, Turkey: Hagia Sophia ở Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
  • Eiffel tower in Paris, France: Tháp Eiffel ở Paris, Pháp
  • Sydney opera house in Australia: Nhà hát Sydney ở Úc
  • Forbiden city in Beijing, China: Tử cấm thành ở Bắc Kinh, Trung Quốc.

kiến trúc công trình tiếng anh

Một số mẫu câu tiếng anh về kiến trúc công trình:

1. Based on the architecture plan, we can offer many different power supply options.

=> Tạm dịch: Căn cứ vào mặt bằng kiến trúc công trình ta có thể đưa ra nhiều phương án cung cấp điện khác nhau.

2. This church is a perfect example of medieval architecture.

=> Tạm dịch: Nhà thờ này là một ví dụ hoàn hảo của công trình kiến trúc thời trung cổ

3. Rome is famous for its ancient architecture, especially is the Roman colosseum.

=> Tạm dịch: Thành phố Rome thì nổi tiếng về kiến trúc cổ kính, đặc biệt là đấu trường La Mã.

4. He used to be the Vice Dean of Architecture and Head of the Department of Architecture of Public projects and Works at Hanoi Architectural University.

=> Tạm dịch: Ông từng là phó khoa kiến trúc, chủ nhiệm bộ môn Kiến trúc công trình công cộng trường ĐH Kiến trúc Hà Nội.

Trên đây là một số những thông tin liên quan đến kiến trúc công trình tiếng Anh là gì? cũng như một số các từ vựng liên quan mà obieworld muốn chia sẻ đến cho các bạn tham khảo. Hy vọng thông qua những nội dung trên sẽ mang đến nhiều thông tin hữu ích dành cho các bạn.

Bài viết được tham vấn từ Công ty Xây Dựng SG:

  • Địa chỉ: 36 Đường 27, khu đô thị Vạn Phúc, Thủ Đức, TPHCM
  • Hotline: 0933834369
  • Website: https://xaydungsg.com.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/Xay-Dung-Sai-Gon-102060522448320
  • Twitter: https://twitter.com/xaydungsaigonn
  • Pinterest: https://www.pinterest.com/xaydungsg
  • Linkedin: https://www.linkedin.com/in/xaydungsaigon
  • Youtube: https://www.youtube.com/@xaydungsg
  • Mạng Social khác: webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Bạn đang xem bài viết: Kiến trúc công trình tiếng Anh là gì? Và một số ví dụ. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.