[Global success] Tiếng Anh 6 unit 4: Skills 2

Tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 1 Lesson 2 A Closer Look 1 – My new school | Viral English
Tiếng Anh lớp 6 Global Success Unit 1 Lesson 2 A Closer Look 1 – My new school | Viral English

  • Tất cả
    • Tài liệu hay
    • Toán Học
      • Sgk Toán
      • Trắc nghiệm Toán
      • Đề thi THPT QG môn Toán
      • Tài liệu tham khảo
      • Chuyên đề toán
    • Soạn Văn
      • Soạn đầy đủ
        • Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
        • Tiếng Việt 2 CTST
        • Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
        • Tiếng Việt 3 tập 2
        • Tiếng Việt 3 tập 1
        • Tiếng Việt 4 tập 2
        • Tiếng Việt 4 tập 1
        • Tiếng Việt 5 tập 2
        • Tiếng Việt 5 tập 1
        • Soạn văn 6
        • Soạn văn 7
        • Soạn văn 8 tập 1
        • Soạn văn 8 tập 2
        • Soạn văn 9 tâp 1
        • Soạn văn 9 tập 2
        • Soạn văn 10 tập 1
        • Soạn văn 10 tập 2
        • Soạn văn 11
        • Soạn văn 12
      • Soạn ngắn gọn
        • Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
        • Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
        • Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
        • Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
        • Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
        • Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
        • Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
        • Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
        • Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
        • Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
        • Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
        • Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
      • Ngữ văn VNEN
      • Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
    • Soạn đầy đủ
    • Tiếng Anh
      • Sgk tiếng Anh
      • Tiếng Anh mới
      • Đề thi THPT QG môn Anh
      • Trắc nghiệm tiếng Anh
      • Sbt tiếng Anh
      • Đề thi tiếng Anh
      • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Vật Lý
    • Hóa Học
    • Sinh Học
      • Sgk Sinh học
      • Đề thi THPT QG môn Sinh
      • Trắc nghiệm Sinh học
    • Lịch Sử
      • Sgk Lịch sử
      • Đề thi THPT QG môn Sử
      • Trắc nghiệm Lịch sử
    • Địa Lý
      • Sgk Địa lí
      • Giải tập bản đồ
      • Đề thi THPT QG môn Địa
      • Trắc nghiệm Địa lí
    • GDCD
      • Sgk GDCD
      • Đề thi THPT QG môn GDCD
      • Trắc nghiệm GDCD
    • Khoa Học Tự Nhiên
      • Sgk Khoa học tự nhiên
      • Sbt Khoa học tự nhiên
    • Khoa Học Xã Hội

[Global success] Tiếng Anh 6 unit 4: Skills 2

Hướng dẫn giải Tiếng Anh 6 unit 4: My neighbourhood – Skills 2. Đây là phần bài tập nằm trong bộ sách “Global success” được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn

1. Listen to the conversatuon between Khang and Vy and tick T (True) or F (False)

=> Answer:

1. F 2.T 3. F (the streets are wide) 4. T 5. T

2. Listen to the conversation again and fill the blanks

=> Anwer:

(1) art gallery (2) wide (3) friendly

(4) far (5) crowded

3. Tick what you like or dislike about a neighbourhoods

=> Answer: Học sinh tự thực hành trên lớp

4. Write a paragraph of about your neighbourhoods saying what you like and dislike about it. Use Khang’s blog as model

=> Answer:

I live in the coastal area of Thanh Hoa City. There are few things I like about my neighbourhood. The food here is delicious and cheapt. The people is kind and friendly and the weather is nice. However, there are two things dislike about it: the people are crowded and the sea is polluted.

  • Đề thi tiếng Anh lớp 6 giữa học kì 1 Global Success 1.779 Đề thi giữa kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh sách Kết nối tri thức có đáp án
  • TIẾNG ANH 6 – FRIENDS PLUS
  • STARTER UNIT
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 Starter unit – Vocabulary
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 Starter unit – Vocabulary (Prepositions and everyday objects)
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 Starter unit – Vocabulary (Basic adjectives)
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 Starter unit – Vocabulary (Countries and Nationalities)
  • TOWNS AND CITIES
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 1: Towns and cities – Vocabulary ( places in a town or city)
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 1: Towns and cities – Vocabulary and Listening
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 1: Towns and cities – Speaking
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 1: Towns and cities – CLIL
  • DAYS
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 2: Days – Vocabulary (Daily rountine)
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 2: Days – Language Focus
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 2: Days – Language Focus (Present Simple)
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 2: Days – Writing
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 2: Days – Puzzles and games
  • WILD LIFE
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 3: Wild life – Vocabulary
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 3: Wild life – Language Focus
    • [Friends plus] Giải tiếng anh 6 unit 3: Wild life – Language Focus (Question with How..?)
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 3 Wild life – Writing
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 3 Wild life – Puzzles and games
  • LEARNING WORLD
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 4 Learning world – Reading
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 4 Learning world – Vocabulary and Listening
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 4 Learning world – Speaking
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 4 Learning world – Culture
    • [Friends plus] PROGRESS REVIEW 2
  • FOOD AND HEALTH
  • SPORTS
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 6 Sports – Vocabulary
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 6 Sports – Language Focus
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 6 Sports – Language Focus (Past Simple)
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 6 Sports – Writing
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 6 Sports – Puzzles and Games
  • GROWING UP
  • GOING AWAY
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 8: Going away – Vocabulary
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 8: Going away – Language Focus
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 8: Going away – Language Focus (First conditional)
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 8: Going away – Writing
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 unit 8: Going away – Puzzles and Games
    • [Friends plus] Giải tiếng Anh 6 PROGRESS REVIEW 4
  • TIẾNG ANH 6 – GLOBAL SUCCESS
  • Tiếng anh 6 tập 1 – Global success
  • UNIT 1: MY NEW SCHOOL
  • UNIT 2: MY HOUSE
  • UNIT 3: MY FRIENDS
  • REVIEW 1
  • UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD
  • UNIT 5: NATURAL WONDERS OF VIET NAM
  • UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
  • REVIEW 2
  • Tiếng anh 6 tập 2 – Global success
  • UNIT 7: TELEVISION
  • UNIT 8: SPORTS AND GAMES
  • UNIT 9: CITIES OF THE WORLD
  • REVIEW 3
  • UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE
  • UNIT 11: OUR GREENER WORLD
  • UNIT 12: ROBOTS
  • REVIEW 4
  • TIẾNG ANH 6 – EXPLORE
  • Tiếng anh 6 tập 1 – Explore
  • Tiếng anh 6 tập 2 – Explore
  • UNIT WORKSHEETS
  • EXTRA PRACTICE WORKSHEETS

Bạn đang xem bài viết: [Global success] Tiếng Anh 6 unit 4: Skills 2. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tiếng Anh lớp 6 – Unit 5 – Skills 1

Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 7 Skills 2
Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 7 Skills 2

Bài 1 Task 1 Before you read, look at the pictures below and make predictions about the text. Then read and check your ideas. (Trước khi đọc, hãy nhìn vào bức hình bên dưới và dự đoán về bài đọc. Sau đó đọc và kiểm tra ý của em.) Đáp án: 1. Maybe from a travel guide book. Tạm dịch: Đoạn văn có từ đâu? Có lẽ từ sách hướng dẫn du lịch. 2. About travel places in Vietnam. Tạm dịch:Nó nói về gì? Nó nói về những nơi du lịch ở Việt Nam. 3. It’s about two famous landscapes in the North and the Central of Vietnam, Ha Long Bay and Hue city. Tạm dịch: Bạn biết gì về chủ đề đó? Nó nói về hai danh lam thắng cảnh ở miền Bắc và miền Trung Việt Nam là Vịnh Hạ Long và Huế. Vịnh Hạ Long. Tạm dịch: Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh. Nó có nhiều đảo và hang động. Đảo được đặt tên theo những vật quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể thấy hòn đảo Gà trống Gà mái (hòn Trống Mái), thậm chí là đảo Đầu người. Bạn phải đi thuyền quanh đảo – nó thật cần thiết! Tuần Châu là đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long, ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất ngon. Ban có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là một kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam. Huế là thành phố cổ nhất ở miền Trung Việt Nam. Nó gần Đà Nẵng, nhưng thú vị hơn Đà Nẵng. Nó còn có con sông nổi tiếng nhất miền Trung Việt – sông Hương. Bạn nên đi một chuyến tàu trên sông Hương và bạn phải thăm Hoàng Thành. Ớ đó bạn có thể thấy những bảo tàng, phòng triển lãm, đền chùa. Đó là điểm thu hút lớn nhất của Huế. Nhưng nhiều người đến đây chỉ vì ẩm thực — thức ăn thực sự ngon. Trời hay mưa ở Huế, vì thế hãy nhớ mang theo dù! Bài 2 Task 2 Find these words in the passages in 1, then check their meaning. (Tìm những từ này trong đoạn văn ở phần 1. Sau đó kiểm tra nghĩa của chúng.) Đáp án: essential (a) absolutely necessary ==> cần thiết, cốt yếu activities (n) state of being active; action ==> những hoạt động attraction (n) attractive quality ==> điểm thu hút cuisine (n) style of cooking ==> ẩm thực Bài 3 Task 3 Read the following sentences. Then tick (√) true (T) or false (F). (Đọc những câu sau. Sau đó đánh dấu chọn (√) đúng (T) hay sai (F).) Đáp án: 1. T Tạm dịch:Ở Vịnh Hạ Long, vài hòn đảo trông như con người hay động vật. 2. F Tạm dịch:Đi thuyền quanh vịnh không vui chút nào. 3. T Tạm dịch: Vịnh Hạ Long là kỳ quan thiên nhiên số 1 của Việt Nam. 4. F Tạm dịch: Hoàng Thành là một điểm thu hút ở Đà Nẵng. 5. T Tạm dịch:Nhiều người biết về sông Hương. Bài 4 Task 4 Now answer the following questions. (Bây giờ trả lời các câu hỏi sau.) 1. Where is Ha Long Bay? Đáp án:It’s in Quang Ninh province. Tạm dịch:Vịnh Hạ Long ở đâu? Nó nằm ở tỉnh Quảng Ninh. 2. What must you do in the bay? Đáp án:You must take the boat trip around the islands. Tạm dịch:Bạn phải làm gì ở vịnh? Bạn nên thực hiện các chuyến đi quanh đảo bằng thuyền. 3. Which part of a trip to Hue is more important – a visit to the Imperial City, or a trip on the river? Đáp án:The visit to Imperial City. Tạm dịch:Phần nào của chuyến đi đến Huế là quan trọng hơn – chuyến thăm Hoàng Thành hay chuyến đi trên sông? Chuyến thăm Hoàng Thành. 4. Why does the writer say “the food in Hue is really good”? Đáp án:Because many people travel there just for the food. Tạm dịch:Tại sao tác giả lại nói “Thức ăn ở Huế rất ngon”? Bởi vì nhiều người du lịch đến đó chỉ để thưởng thức món ăn. Bài 5 Task 5 Work in pairs. Make notes about one of the places in the brochure. Use the information in the text and your own ideas. (Làm việc theo cặp. Ghi chú về một trong những nơi ghi ở tờ bướm. Sử dụng thông tin trong phần bài đọc và ý riêng của em.) Bài 6 Task 6 Tell your partner about the place. (Kể cho bạn về nơi chốn đó.) Đáp án: Ha Long BayHueIt’s in Quang Ninh province It has islands and caves Tuan Chau is the biggest island in Ha Long bay Seafood is very good.It’s the oldest city in Central Vietnam. It also has the most famous river in Central Vietnam. You should take a trip on the river. You must visit the Imperial City. Tạm dịch: Vịnh Hạ LongHuếNó ở tỉnh Quảng Ninh Nó có đảo và động Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long Hải sản rất ngon.Nó là thành phố cổ nhất ở Việt Nam Nó có con sông nổi tiếng ở trung tâm Việt Nam. Bạn nên có một chuyến du lịch trên sông. Bạn phải đến thăm cố đô. Bài 7 Task 7. Your friends are visiting your town. Think about what they must and mustn’t do while they are there. Role-play the conversation in groups. (Những người bạn của em sắp đến thăm thị trấn của em. Nghĩ về việc họ phải làm và không được làm trong khi họ ở đó. Đóng vai đàm thoại trong nhóm.) Đáp án: Things they must do/bring : travel on the correct side, bring the sun hat and sun glasses, visit the local pagoda,… Things they mustn’t do/bring : litter on the road, pick flower in the public places, burn fireworks,.. Tạm dịch: Những điều họ phải làm / mang theo: du lịch đúng tuyến, mang nón mặt trời và kính râm, tham quan chùa địa phương, … Những điều họ không được làm / mang: xả rác trên đường (xả rác), hái hoa ở nơi công cộng, đốt pháo hoa, ..

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh lớp 6 – Unit 5 – Skills 1. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Unit 1 lớp 6: My New School-Skills 2

Unit 7 Television – Skills 2 – Tiếng Anh 6 – Kết nối – Cô Phạm Hồng Linh (HAY NHẤT)
Unit 7 Television – Skills 2 – Tiếng Anh 6 – Kết nối – Cô Phạm Hồng Linh (HAY NHẤT)

Unit 1 lớp 6: My New School-Skills 2

Bài học Unit 1 lớp 6 mới “My New School” phần Skills 2 giúp các em rèn luyện hai kĩ năng chính là Listening và Writing.

Mục lục nội dung

1. Listening

1.1. Task 1 Unit 1 lớp 6

Susie is a student at PLC Sydney. Listen and choose the correct answers (Susie là học sinh ở trường PLC Sydney. Nghe và chọn câu trả lời đúng)

Guide to answer

1. A

2. A

3. B

4. B

5. A

1. Susie likes being at a girls’ school. (Susie thích là học sinh ở trường nữ.)

2. Susie’s favourite teacher is her maths teacher. (Giáo viên yêu thích của Susie là giáo viên môn Toán.)

3. Today, Susie isn’t wearing her uniform. (Hôm nay, Susie không mặc đồng phục.)

4. Susie studies Vietnamese for three hours a week. (Susie học tiếng Việt 3 giờ một tuần.)

5. Susie does her homework at break time. (Susie làm bài tập về nhà vào giờ giải lao.)

Tape script

Hi My name’s Susie Brewer. I’m eleven years old. I’m now in grade 6 at PLC Sydney. I like it here, as I like to study in a girls’ school. The teachers in my school are nice and very helpful, and my favourite teacher is Mrs Xsan McKeith. She teaches us maths. I have three hours to study Vietnamese in the afternoon. Usually I do my homework at break time. We wear our uniform every day, but today we aren’t, as we’re going to have an to Taronga Zoo.

Dịch Script

Xin chào, tôi tên là Susie Brewer. Tôi mười một tuổi. Bây giờ tôi đang học lớp 6 tại PLC Sydney. Tôi thích học ở đây, vì tôi thích học ở trường nữ sinh. Các giáo viên trong trường tôi rất tốt và tận tình giúp đỡ, và giáo viên yêu thích của tôi là Cô Xsan McKeith. Cô dạy chúng tôi môn toán. Tôi có ba giờ để học tiếng Việt vào buổi chiều. Thông thường tôi làm bài tập ở nhà vào giờ nghỉ. Chúng tôi mặc đồng phục hàng ngày, nhưng hôm nay chúng tôi không mặc, vì chúng tôi sẽ đến sở thú Taronga.

2. Writing

2.1. Task 2 Unit 1 lớp 6

Can you correct the punctuation in these sentences? (Em có thể sửa dấu chấm câu trong những câu này không?)

1. school starts on the 5th September

2. does he live in Ha Noi

3. im excited about the first day of school

4. are you doing your homework

5. we’re having an English lesson in class

Guide to answer

1. School starts on the 5th September. (Trường bắt đầu vào ngày 5 tháng 9.)

2. Does he live in Ha Noi? (Anh ấy có sống ở Hà Nội không?)

3. I’m excited about the first day of school. (Tôi hào hứng về ngày đầu tiên đi học.)

4. Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập ở nhà của bạn?)

5. We’re having an English lesson in class? (Chúng tôi có một bài học tiếng Anh trong lớp học?)

2.2. Task 3 Unit 1 lớp 6

Can you correct the passage? Write the correct version (Em có thể sửa đoạn văn này không? Viết lại cho đúng)

hi im phong and im from ho chi minh city i wear my uniform to school every day my favorite teacher is mr trung he teaches me science

Guide to answer

Hi. I’m Phong and I’m from Ho Chi Minh City. I wear my uniform to school every day. My favorite teacher is Mr. Trung. He teaches me science. (Xin chào. Tôi là Phong và tôi đến từ Thành phố Hồ Chí Minh. Tôi mặc đồng mục đến trường hàng ngày. Giáo viên yêu thích của tôi là thầy Trung. Thầy ấy dạy tôi môn khoa học.)

2.3. Task 4 Unit 1 lớp 6

Create a webpage for your school (Tạo một trang web cho trường em)

Tạm dịch

  • Nghĩ một tiêu đề
  • Viết phần giới thiệu – sử dụng phần giới thiệu ở trang 12.
  • Tên trường em là gì?
  • Trường em ở đâu?
  • Trường em có bao nhiêu học sinh?
  • Học sinh trường em làm gì?
  • Điều thú vị về trường em là gì?
  • Một ngày ở trường em như thế nào? Em làm gì vào buổi sáng?
  • Em mặc gì?
  • Em thích môn gì?
  • Em làm gì vào giờ giải lao/ giờ ăn trưa?
  • Em có hoạt động gì?
  • Em làm gì sau khi tan trường?

Guide to answer

Tran Hung Dao primary school is in Hanoi city. It’s a big school. It has 30 classes and about 600 students. The school is very clean and has many green trees. In every morning, I always do clean together with my friends around my school. My favourite subject is English because it’s very interesting. In the lunchtime, I eat a little hot dog and bread and drink soft drink. I like going to the libray at school and like other outdoor activities such as: planting green trees, playing sports,….. After school, I always come back to home with my family before 6 p.m.

Tạm dịch

Trường tiểu học Trần Hưng Đạo là ở thành phố Hà Nội. Nó là một trường học lớn. Nó có 30 lớp và khoảng 600 sinh viên. Ngôi trường rất sạch sẽ và có nhiều cây xanh. Mỗi buổi sáng, tôi luôn dọn dẹp cùng với bạn bè quanh trường. Môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh, vì nó rất thú vị. Vào giờ ăn trưa, tôi ăn một ít xúc xích và bánh mì và uống nước ngọt. Tôi thích đến thư viện ở trường và thích các hoạt động ngoài trời khác như: trồng cây xanh, chơi thể thao, ….. Sau giờ học, tôi luôn trở về nhà với gia đình trước 6 giờ tối.

3. Practice Task 1

From question 1 to 5 choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words (Từ câu 1 đến câu 5, chọn câu trả lời đúng để hoàn thành câu với gợi ý cho sẵn)

Question 1. Mrs. Smith/ travel to work/ motorbike/ every day.

A. Mrs. Smith traveling to work on motorbike every day.

B. Mrs. Smith travels to work by motorbike every day.

C. Mrs. Smith travel to working in motorbike every day.

D. Mrs. Smith travel to work with motorbike every day.

Question 2: All / subjects / my/ new/ school/ interesting.

A. All subjects at my new school is interesting.

B. All subjects my new school has interesting.

C. All subjects of my new school interesting.

D. All subjects at my new school are interesting.

Question 3: Helen/ do / this English test/ good / than I do.

A. Helen does this English test gooder than I do.

B. Helen does this English test better than I do.

C. Helen is doing this English test good than I do.

D. Helen do this English test better than I do.

Question 4: We/ ought/ study/ hard/ please/ our parents.

A. We ought to study hard to please our parents.

B. We ought studying hard to please our parents.

C. We ought to study hard to pleasing our parents.

D. We ought to studying hard to please our parents.

Question 5: At present/ Bing/ play tennis/ back yard.

A. At the present, Bing plays tennis in back yard.

B. At present, Bing are playing tennis in back yard.

C. At present, Bing is playing tennis in the back yard.

D. At the present, Bing play tennis in the back yard.

From question 6 to 10 rearrange the given words to make meaningful sentences (Từ câu 6 đến câu 10 sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa)

Question 6: My/ teacher/ long/ straight/ dark/ has/ hair.

A. My teacher has long straight black hair.

B. My teacher has straight black long hair.

C. My teacher has hair black long straight.

D. My hair teacher has long straight black.

Question 7: free/ He/ most/ time/ sports/ spends/ of/ his/ playing

A. He playing most of time his sports free spends.

B. He spends most his free time of playing sports.

C. He spends most of his free time playing sports.

D. He playing sports most of his free time spends.

Question 8: Please/ to/ take/ form/ to/ your teacher/ the/ and/ ask/ her/ sign.

A. Please her to take and ask your teacher the form to sign.

B. Please your teacher her take the form to and ask to sign.

C. Please sign to take form your teacher ask to the her and.

D. Please take the form to your teacher and ask her to sign.

Question 9: compass/ There/ a/ books/ is/ three/ bookshelf/ and/ a/ on the/ pencil.

A. There is three books a pencil, and a compass on the bookshelf.

B. There a pencil, a compass, and three books is on the bookshelf.

C. There is a pencil and a compass on the three books bookshelf.

D. There is a pencil, a compass, and three books on the bookshelf.

Question 10: Let’s/ out/ go/ for/ tonight/ dinner.

A. Let’s dinner out for go tonight.

B. Let’s go out for dinner tonight.

C. Let’s tonight go out for dinner.

D. Let’s out for dinner go tonight.

4. Practice Task 2

Rewrite sentences without changing the meaning (Viết lại câu mà không làm thay đổi nghĩa)

Question 1: I’m interested in learning foreign languages.

A. I enjoy learning foreign languages.

B. I hate learning foreign languages.

C. I don’t like learning foreign languages.

D. I am learning foreign languages.

Question 2: Our school has 2000 students.

A. 2000 students are staying in our school.

B. Our school is very big.

C. There are 2000 students in our school.

D. It’s crowded in our school.

Question 3: Students ought to do homework after class.

A. Students must do homework after class.

B. Students may do homework after class.

C. Students can do homework after class.

D. Students have to do homework after class.

Question 4: Mr. Brown is a good teacher.

A. Mr. Brown teaches very good.

B. Mr. Brown teaches very well.

C. Mr. Brown is very well teacher.

D. Mr. Brown is teaching very well.

Question 5: That little girl isn’t old enough to be in my class.

A. That little girl is too young to be in my class.

B. That little girl is old enough to be in my class.

C. That little girl isn’t too young to be in my class.

D. That little girl is young enough to be in my class.

5. Conclusion

Tiết học này các em sẽ được luyện kĩ năng nghe và viết của mình. Khi viết các em cần chú ý dấu câu (dấu chấm cuối câu, dấu chấm hỏi cuối câu hỏi, dấu chấm than câu cảm thán); đảm bảo nội dung theo gợi ý cho sẵn. Đồng thời chú ý giữa sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong mỗi câu viết.

  • Tham khảo thêm
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-Getting Started
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-A Closer Look 1
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-A Closer Look 2
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-Communication
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-Skills 1
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-Looking Back
  • doc Unit 1 lớp 6: My New School-Project

Bạn đang xem bài viết: Unit 1 lớp 6: My New School-Skills 2. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Myphamthucuc.vn – Giáo dục trung học Đồng Nai

Unit 7: SKILLS 2 – Tiếng Anh Lớp 6 – Sách Mới | Viral English
Unit 7: SKILLS 2 – Tiếng Anh Lớp 6 – Sách Mới | Viral English

LISTENING

1. What do you see in the photos? Choose …. (Em thấy gì trong bức tranh? Chọn từ trong khung để điền vào bảng. Sau đó nghe và kiểm tra. )

Click vào đây để nghe:

a

Hiking

b

taking part in a cooking competition .

c

skiing .

d

visiting a milk farm .

e

taking part in an art workshop.

f

riding a bike.

g

taking a public speaking class.

h

playing beach volleyball.

i

playing traditional games

3. Which activities do you think may/may not …. (Hoạt động nào mà em nghĩ có thê diễn ra ở Trại hè Tuyệt vời? Tại sao có? Tại sao không?)

Lời giải:

– Activities that may happen at the Superb Summer Camp: a, b, d, e, f, g,i.

– Activities that may not happen at the Superb Summer Camp: c, h.

Because the camp is in Ba Vi mountains.

3. Listen to Mr Lee, the camp leader, talking …. (Nghe thầy Lee, trưởng trại, nói chuyện điện thoại với ba mẹ Phúc. Họ làm gì vào ngày 2 và 3 ở trại.)

Click vào đây để nghe:

Morning

Afternoon

Day two

Doing a treasure hunt

Visiting a milk farm and taking in a public speaking class

Day Three

Taking part in the”Kids Cook” contest

Having a party by the pool

Phuc’s parents: … so how was the first day?

Mr Lee: is was good. Today we have a bike ride to the mountains and visit Dao people village.

Phuc’s parents: Interesting… How about tomorrow? Are you going somewhere?

Mr Lee: Oh yes. Tomorrow morning we’re having a treasure hunt. In the afternoon we’re visiting a milk farm to see how milk and butter are made. After that we’re opening the public speaking class. The kids are talking about their favourite country in the world.

Phuc’s parents: That’s fun! And on the third day?

Mr Lee: Oh, that’s something special. There’s the World Foods Festival at the camp in the morning when the kids compete for prizes. That’s our “Kids Cook” Contest. They’re cooking their own unique dish. And in the afternoon we’re having a big party by the pool!

Phuc’s parents: Really? Sounds great!

Hướng dẫn dịch:

Ba mẹ của Phúc: … Vậy ngày đầu tiên thế nào?

Ông Lee: Dạ tốt ạ. Hôm nay chúng tôi đã có một chuyến đi xe đạp đến những ngọn núi và đến thăm một làng người Dao.

Ba mẹ của Phúc: Thật thú vị … Ngày mai thì sao? Mọi người sẽ đi đâu?

Ông Lee: Ồ đúng rồi, sáng mai chúng tôi đi săn kho báu. Vào buổi chiều, chúng tôi đến thăm một trang trại sữa để xem cách làm sữa và bơ. Sau đó, chúng tôi sẽ mở lớp học nói trước công chúng. Những đứa trẻ đang nói về đất nước yêu thích của chúng trên thế giới.

Ba mẹ của Phúc: Vui đó! Và còn ngày thứ ba thì sao?

Ông Lee: Ồ, đó là một cái gì đó đặc biệt. Có lễ hội ẩm thực thế giới tại trại vào buổi sáng khi những đứa trẻ thi đấu giành giải thưởng. Đó là cuộc thi “Nấu ăn cho trẻ ” của chúng tôi. Chúng đang nấu món ăn độc đáo của riêng mình. Và vào buổi chiều, chúng tôi có một bữa tiệc lớn bên hồ bơi!

Ba mẹ của Phúc: Thật sao? Nghe thật tuyệt vời!

4. Write for 4Teen magazine about your plans …. (Viết cho tạp chí 4Teen về kế hoạch của em cuối tuần này với bạn của em.)

Lời giải:

Introduce yourself

Describe yourself – think about your appearance and personality

Describe your friends

Write about your friends – think about their appearance and personality

Describe your plans

What do you plan to do together this week?

Hướng dẫn dịch:

Sử dụng những ghi chú sau.

-Giới thiệu bản thân

Miêu tả chính em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của em.

-Miêu tả bạn của em

Viết về những người bạn của em – nghĩ về ngoại hình và tính cách của họ.

-Miêu tả kế hoạch của em

Các em dự định làm gì cùng nhau vào cuối tuần này.

Lời giải:

Hi, my name is Trang, I’m 12 years old and I’m studying at Le Quy Don Middle School. I am an introvert girl and I’m quite shy. I love reading books and playing basketball whenever I have time. Hong is my best friend. She isn’t tall, but she is a talkative girl. She can easily make friend. Hong plays basketball, too. We often go cycling together after school. This weekend, we are going to the walking street to join K-pop random dance.

Hướng dẫn dịch:

Xin chào, tớ tên là Trang, tớ 12 tuổi và đang theo học tại trường THCS Lê Quý Đôn. Tớ là một cô gái hướng nội và khá nhút nhát. Tớ thích đọc sách và chơi bóng rổ những lúc có thời gian. Hồng là bạn thân nhất của tớ. Hồng không cao nhưng cậu ấy rất nhanh miệng. Cậu ấy có thể dễ dàng kết bạn. Hồng cũng chơi bóng rổ với tớ. Chúng tớ thường đạp xe với nhau sau giờ học. Cuối tuần này bọn tớ sẽ lên phố đi bộ để tham gia Vũ điệu K-pop ngẫu nhiên.

Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 3. My friends

Bạn đang xem bài viết: Myphamthucuc.vn – Giáo dục trung học Đồng Nai. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Unit 1 lớp 6: Skills 2 – trang 13 SGK Tiếng Anh 6 tập 1

Tiếng Anh 6 Mới – Unit 1 Skills 2 – My New School – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng
Tiếng Anh 6 Mới – Unit 1 Skills 2 – My New School – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng

Nội dung bài viết này Đọc Tài Liệu sẽ hướng dẫn các bạn trả lời các câu hỏi bài tập tại trang 13 sách giáo khoa Tiếng Anh lớp 6 phần Skills 2 – Tiếng Anh lớp 6 Unit 1.

Cùng tham khảo:

Unit 1 lớp 6 – Skills 2

Listening

1. Susie is a student at PLC Sydney. Listen …. (Suisise là học sinh tại trường PLC Sydney. Nghe và chọn câu trả lời đúng)

Bài nghe

Nội dung bài nghe

Hi. My name’s Susie Brewer. I’m eleven years old. I’m now in grade 6 at PLC Sydney. I like it here,as I like to study in a girl’s school. The teachers at my school are nice and very helpful,and my favourite teacher is Mrs Susan McKeith. She teachers us maths. I have three hours to study Vietnamese in the afternoon. Usually,I do my homework at break time. We wear our uniform every day,but today we aren’t,as we’re going to have an outing to Taronga Zoo.

Hướng dẫn dịch

Xin chào, tôi tên là Susie Brewer. Tôi mười một tuổi. Bây giờ tôi đang học lớp 6 tại PLC Sydney. Tôi thích học ở đây, vì tôi thích học ở trường nữ sinh. Các giáo viên trong trường tôi rất đẹp và rất tuyệt vời, và giáo viên yêu thích của tôi là Cô Xsan McKeith. Cô dạy chúng tôi môn toán. Tôi có ba giờ để học tiếng Việt vào buổi chiều. Thông thường tôi làm bài tập ở nhà vào giờ nghỉ. Chúng tôi mặc đồng phục hàng ngày, nhưng hôm nay chúng tôi không mặc, vì chúng tôi sẽ đến sở thú Taronga.

1. A 2. A 3. B 4. B 5. A

Hướng dẫn dịch

  • 1. Susie thích là học sinh ở trường nữ.
  • 2. Giáo viên yêu thích của Susie là giáo viên môn Toán.
  • 3. Hôm nay, Susie không mặc đồng phục.
  • 4. Susie học tiếng Việt 3 giờ một tuần.
  • 5. Susie làm bài tập về nhà vào giờ giải lao.

Writing

2. Can you correct the punctuation in these sentences?. (Em có thể sửa dấu chấm câu trong những câu này không?)

  • 1. School starts on the 5th Septermber.
  • 2. Does he live in Ha Noi?
  • 3. I’m excited about the first day of school.
  • 4. Are you doing your homework?
  • 5. We’re having an English lesson in class?

3. Can you correct the passage? Write the correct version. (Em có thế sửa đoạn văn này không? Viết lại cho đúng)

Hi,I’m Phong and I’m from Ho Chi Minh City. I wear my uniform to school every day. My favorite teacher is Mr. Trung. He teachers me science.

4. Create a webpage for your school.

Hướng dẫn dịch

Nghĩ một tiêu đề.

Viết phần giới thiệu,sử dụng phần giới thiệu ở trang 12.

  • Tên trường em là gì?
  • Trường em ở đâu?
  • Trường em có bao nhiêu học sinh?
  • Học sinh trường em làm gì ở trường?
  • Điều thú vị về trường em là gì?
  • Một ngày ở trường em như thế nào?
  • Em làm gì vào buổi sáng?
  • Em mặc gì?
  • Môn học em thích là gì?
  • Em ăn gì cho bữa trưa?
  • Các hoạt động nào em thích làm?
  • Em làm gì sau khi tan học?

Gợi ý

Ngo Si Lien primary school is in Hanoi city . It’s a big school.It has 25 classes and about 500 students . The school is very clean and has many green trees . In every morning, I always do clean together with my friends around my school. My favorite subject is English , because it’s very interesting . In the lunch time, I eat a little hot dogs and bread and drink soft drink. I like going to the libray at school and like other outdoor activities as : planting green trees, playing sports,….. After school , I always come back to home with my family.

// Trên đây là những hướng dẫn giúp các em hoàn thành tốt các câu hỏi bài tập phần Skills 2 – Unit 1 Tiếng Anh lớp 6. Chúc các em luôn học tốt.

Bạn đang xem bài viết: Unit 1 lớp 6: Skills 2 – trang 13 SGK Tiếng Anh 6 tập 1. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Skills 2 Unit 1: My new school

Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 1 SKILLS 2
Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 1 SKILLS 2

Skills 2 Unit 1: My new school

Bài học cung cấp cho bạn học hai kỹ năng nghe và viết để luyện tập. Bài viết là gợi ý về bài tập trong sách giáo khoa.

Skills 2 Unit 1: My new school

Listening

1. Susie is a student at PLC Sydney. Listen and choose the correct answers: (Susie là một học sinh của trường PLC Sydney. Nghe và chọn đáp án đúng)

1. Susie______ being at a girls’ school.

A. likes B. doesn’t like

–> chọn đáp án: A

2. Susie’s favourite teacher is her______teacher.

A. maths B. science

–> chọn đáp án: A

3. Today, Susie ___________

A. is wearing her uniform B. isn’t wearing her uniform

–> chọn đáp án: B

4. Susie studies _________for three hours a week.

A. English B. Vietnamese

–> chọn đáp án: B

5. Susie does her homework______.

A. at break time B. in the evening

–> chọn đáp án: A

2. Can you correct the punctuation in these sentences? (Liệu bạn có thể sửa lại dấu câu trong các câu sau?)

  1. school starts on the 5th September –> School starts on the 5th September.
  2. does he live in ha noi –> Does he live in Ha Noi?
  3. im excited about the first day of school –> I’m excited about the first day of school.
  4. are you doing your homework –> Are you doing your homework?
  5. were having an english lesson in class –> We’re having an English lesson in class.

3. Can you correct the passage? Write the correct version. ( Liệu bạn có thể sửa lại đoạn văn sau không? Viết lại cho đúng)

hi im phong and im from ho chi minh city i wear my uniform to school every day my favourite teacher is mr trung he teaches me science

Sửa: Hi. I’m Phong and I’m from Ho Chi Minh City. I wear my uniform to school everyday. My favourite teacher is Mr. Trung. He teaches me science.

4. Create a webpage for your school. (hãy tạo một trang web cho trường của bạn.)

  • Think of a title. (nghĩ tiêu đề)
  • Write an introduction – use the introductions on page 12 to help you. (viết một đoạn giới thiệu. sử dụng đoạn giới thiệu ở trang 12)
  • What is the name of the school? (trường bạn tên là gì?)
  • Where is the school? (trường bạn ở đâu?)
  • How many students does the school have? (trường bạn có bao nhiêu học sinh?)
  • What do students do at school? (ở trường học sinh làm gì?)
  • What is great/interesting/ fun about your school? (điều gì tuyệt/thú vị/ vui về trường của bạn?)
  • What is your school day like? (một ngày ở trường của bạn như thế nào?)
  • What do you do in the morning? (bạn làm gì vào buôi sáng?)
  • What do you wear? (bạn mặc gì?)
  • What subject do you like? (môn học yêu thích của bạn là gì?)
  • What do you do at break/lunch time?(bạn làm gì vào giờ nghỉ/ giờ nghỉ trưa?)
  • What activities do you do? (bạn tham gia hoạt động gì ở trường?)
  • What do you do after school? (bạn làm gì sau giờ học?)

B. Bài tập và hướng dẫn giải

2. Can you correct the punctuation in these sentences? (Em có thể sửa dấu chấm câu trong những câu này không?)

3. Can you correct the passage? Write the correct version. (Em có thế sửa đoạn văn này không? Viết lại cho đúng.)

Nội dung quan tâm khác

Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk 6 kết nối tri thức

Giải SBT lớp 6 kết nối tri thức

Giải SBT ngữ văn 6 kết nối tri thức
Giải SBT Toán 6 kết nối tri thức
Giải SBT Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức
Giải SBT Lịch sử và địa lí 6 kết nối tri thức
Giải SBT tin học 6 kết nối tri thức
Giải SBT công dân 6 kết nối tri thức
Giải SBT công nghệ 6 kết nối tri thức
Giải SBT tiếng Anh 6 kết nối tri thức
Giải SBT hoạt động trải nghiệm 6 kết nối tri thức
Giải SBT âm nhạc 6 kết nối tri thức
Giải SBT mĩ thuật 6 kết nối tri thức

Bạn đang xem bài viết: Skills 2 Unit 1: My new school. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Giáo án VNEN unit 1 My new shool: Skills 2

Tiếng Anh Lớp 6 Global Success Unit 1 Skills 2 – My New School | Viral English
Tiếng Anh Lớp 6 Global Success Unit 1 Skills 2 – My New School | Viral English

Giáo án VNEN unit 1 My new shool: Skills 2

Dưới đây là mẫu giáo án VNEN unit 1 My new school : Skills 2. Bài học nằm trong chương trình tiếng Anh 6 tập 1. Bài mẫu có : văn bản text, file PDF, file word đính kèm. Thầy cô giáo có thể tải về để tham khảo. Hi vọng, mẫu giáo án này mang đến sự hữu ích.

Giáo án VNEN unit 1 My new shool: Skills 2

UNIT 1 : MY NEW SCHOOL Skills 2 I/ OBJECTIVES By the end of the lesson, students can: • Use the present simple and present continuous. • Read for specific information about schools and talk about school activities, subjects and what Ss do at school 1. Knowledge: a. Grammar : Review: The present simple and the present continuous b. Vocabulary: School lexical items 2. Skills: – Listening, Speaking, Reading,Writing and interactive skills 3. Attitude: – Cooperation, respect, having right and friendly attitudes with friends, teachers in the new school 4. Quality and competence: – Be confident and friendly with the new school environment – Develope listening, speaking skills and cooperative interaction II/ TEACHING AIDS (MATERIALS) 1.Teacher’s preparation: 2.Students’ preparation: -Lesson plan, Pictures, posters ,textbook, CD-MP3(Computer-Multi projector/cassette/ “sách mềm”) and other materials -Textbook, notebook, school things. III/ WORKING ARRANGEMENTS( WAYS OF WORKING ) – Pair work , individual work, group work, T-WC IV/ TEACHING PROCEDURE: 1. Greeting and checking students’ adtendence: Total: In: ……… Out: ……… 2. Checking the old lesson 3. New lesson Teacher’s activities Students’s activities Content I.Revision Chatting “The school you like”. – I like studying in a big school with good equipment…. 1. Listening (P13) – Ask students to refer back to the reading : PLC Sydney and answer. – Play the recording. -Ask students to listen only the first time. -Then play the recording again and allow students to choose the correct answers as they listen. 2. Writing (P13) -Tell the class the important of punctuation marks. – Hang the poster of Writing tip on the board. – Students study the Writing tip and may ask some information. – Explain the new words and punctuation marks. 2. Can you correct… (PC13) – Ask students to correct the punctuation in the sentences in their notebooks. – After finishing, 5 students write the 5 sentences on the board. -The class comments and check. – Give the correction. 3. Can you correct the passage… (PC13) – Allow Ss to correct and write in the notebooks. – Go round and correct some. – Give the key. 4. Create a webpage – Allow Ss to refer back to the reading for useful language, and note interesting expressions and language on the board. – Show a webpage to inspire Ss. – Tell Ss to write a draft first, trying to answer all the questions. – Ask Ss to write a paragraph of about 80 words about their school – Choose some Ss to present to the class about their writing. – Tell Ss to pay attention to punctuation, structure elements, linking words, etc. – Give correction. -Group-work -Whole class • Individual work -Individual work • Whole class • Individual work • Whole class -Practice: Listening 1. Susie is a student at PLC Sydney. Listen and choose the correct answer. Key: 1. A 2. A 3. B 4. B 5. A -Writing tip. *Capital letters for: starting sentences, names, days and months, the pronoun I and places. *Commas to separate long sentences and lists of things. *Full stops, question marks or exclaimation marks: put at the end of the sentences. 2. Correct the puntuation in these sentences. 1. School stars on the 5th september . 2. Does he live in Ha Noi ? 3. I’m excited about the first day of the school . 4. Are you doing your homework? 5. We’re having an English lesson in class . 3.Key Hi. I’m Phong and I’m from Ho Chi Minh City. I wear my uniform to school every day. My favourite teacher is Mr Trung. He teaches me science. 4. Create a webpage for your school. -Think of the title. -Write an introduction. +What is the name of the school? +Where is the school? +How many Ss does the school have? +What do Ss do at school? + What is interesting/ great/ fun about your school? +What is your school day like? +What do you do in the morning? +What do you wear? +What subject do you like? +What do you do at break/ lunch time? +What activities do you do? +What do you do after school? II. Consolidation • Summarize the main point of the lesson. III. Homework • Prepare for the next lesson: Unit 1: Looking back & Project. • Do Ex E1, 2 (WB)

Từ khóa tìm kiếm: Giáo án VNEN tiếng Anh 6 unit 1 My new school: Skills 2, Giáo án 5 bước tiếng Anh 6 Unit 1 My new school: Skills 2, Giáo án 5 hoạt động tiếng Anh 6 unit 1 My new school: skills 2

Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk 6 kết nối tri thức

Giải SBT lớp 6 kết nối tri thức

Giải SBT ngữ văn 6 kết nối tri thức
Giải SBT Toán 6 kết nối tri thức
Giải SBT Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức
Giải SBT Lịch sử và địa lí 6 kết nối tri thức
Giải SBT tin học 6 kết nối tri thức
Giải SBT công dân 6 kết nối tri thức
Giải SBT công nghệ 6 kết nối tri thức
Giải SBT tiếng Anh 6 kết nối tri thức
Giải SBT hoạt động trải nghiệm 6 kết nối tri thức
Giải SBT âm nhạc 6 kết nối tri thức
Giải SBT mĩ thuật 6 kết nối tri thức

Bạn đang xem bài viết: Giáo án VNEN unit 1 My new shool: Skills 2. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.