[ Friends plus] Giải SBT tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary trang 12

Con trai ‘NGHỊCH GÃY CÂY’ bị mẹ dí theo chạy mấy vòng quay sân vẫn ‘KO ĐUỔI KỊP’ | Tin 3 Phút
Con trai ‘NGHỊCH GÃY CÂY’ bị mẹ dí theo chạy mấy vòng quay sân vẫn ‘KO ĐUỔI KỊP’ | Tin 3 Phút

[ Friends plus] Giải SBT tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary trang 12

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary trang 12 sách ” Tiếng Anh 6 Friends Plus”. Tech12h sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.

1. Look at the pictures. Correct the words.

=> Answer:

1. library

2. train station

3. market

4. bridge

5. cinema

6. bus station

7. park

2. Read the clues and write the places.

café flats office building school shop

shopping centre sports centre street theatre

If you’re interested in new clothes, this is a good place for your. shop.

1. There are desks, boards and a lot of students here.

2. This place has got tables, chairs and good coffee too.

3. There are good actors here)

4. These are people’s homes. There are a lot of these in one building.

5. This is a road in a town. There are cars and buses here, and houses too.

6. This is a good place for people interested in basketball.

7. There are different shops here

8. People work here. There are a lot of computers and desks.

=> Answer:

1. school 2. café

3. theatre 4. flat

5. street 6. sports center

7. shopping center 8. office building

3. Look at the map. Write five more sentences about things you can see.

=> Answer:

There is a cafe

1. There is a street

2. There is a sport center

3. There is a shop

4. There is a park

5. There is a hospital

4. Write sentences about the capital city of your country or a big city near you.

There’s a big new office building. It’s opposite the station

=> Answer:

There is a library. It’s next to the supermarket.

Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk 6 kết nối tri thức

Giải SBT lớp 6 kết nối tri thức

Giải SBT ngữ văn 6 kết nối tri thức
Giải SBT Toán 6 kết nối tri thức
Giải SBT Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức
Giải SBT Lịch sử và địa lí 6 kết nối tri thức
Giải SBT tin học 6 kết nối tri thức
Giải SBT công dân 6 kết nối tri thức
Giải SBT công nghệ 6 kết nối tri thức
Giải SBT tiếng Anh 6 kết nối tri thức
Giải SBT hoạt động trải nghiệm 6 kết nối tri thức
Giải SBT âm nhạc 6 kết nối tri thức
Giải SBT mĩ thuật 6 kết nối tri thức

Bạn đang xem bài viết: [ Friends plus] Giải SBT tiếng Anh 6 Unit 1 Towns and cities – Vocabulary trang 12. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Unit 12: Skills 1 (Phần 1-5 Trang 64 SGK Tiếng Anh 6 Mới)

Tiếng Anh 6 Mới – Unit 1 Skills 1 – My New School / HeartQueen Quyên Hoàng
Tiếng Anh 6 Mới – Unit 1 Skills 1 – My New School / HeartQueen Quyên Hoàng

Mục lục

  • 1. Find the following words/phrases in the text below. What do they mean? (Hãy tìm những từ hoặc cụm từ sau trong bài đọc. Chúng có nghĩa gì?)
  • 2. Read the news report on the international robot show. Then, answer the questions. (Đọc bản tin về buổi trình diễn người máy quốc tế. Sau đó, trả lời các câu hỏi sau.)
  • 3. Read the text again and fill the table below. (Đọc lại đoạn văn và điền vào bảng bên dưới)
  • 4. Write what you think each type of robot will be able to do in the future (Viết những việc mà em nghĩ mỗi loại người máy sẽ có thể làm được trong tương lai.)
  • 5. Work in groups. Take turns talking about types of robots and what they will be able to do in the future. Can you think of other types of robots?

1. Find the following words/phrases in the text below. What do they mean? (Hãy tìm những từ hoặc cụm từ sau trong bài đọc. Chúng có nghĩa gì?)

1. space robot: người máy không gian

2. apart from: tách khỏi

3. typer: người đánh máy

4. space station: trạm không gian

5. planner: người lập kế hoạch

2. Read the news report on the international robot show. Then, answer the questions. (Đọc bản tin về buổi trình diễn người máy quốc tế. Sau đó, trả lời các câu hỏi sau.)

tieng-anh-lop-6-moi.Unit-12.Skills 1.2. Read the news report on the international robot show. Then, answer the questions

Tạm dịch:

Hôm nay có một buổi trình diễn người máy quốc tế đang diễn ra ở Hà Nội. Có nhiều người đến xem buổi trình diễn. Họ có thể xem nhiều loại người máy ở đó. Những người trẻ tuổi thì quan tâm đến người máy gia đình. Những người máy này có thể nấu ăn, pha trà hoặc cà phê, lau nhà và giặt ủi. Bọn trẻ thích xem người máy dạy học. Những người máy này có thể giúp chúng học tập. Người máy dạy học có thể dạy chúng tiếng Anh, văn học, toán và những môn học khác. Chúng có thể giúp bọn trẻ cải thiện phần phát âm. Những loại người máy khác cũng có mặt ở buổi trình diễn. Những người máy này có thể làm được nhiều việc. Người máy công nhân có thể xây nhà và những tòa nhà lớn; người máy bác sĩ có thể giúp đỡ người bệnh; và người máy không gian có thể xây trạm không gian trên Mặt trăng và những hành tinh khác.

Hướng dẫn giải:

1. International robot show.
Tạm dịch: Ở Hà Nội đang có buổi trình diễn gì?
=> Buổi trình diễn người máy quốc tế.

2. Young people.
Tạm dịch: Ai quan tâm đến người máy gia đình?
=>Những người trẻ tuổi.

3. The children like to see them.
Tạm dịch: Ai thích xem người máy dạy học?
=> Trẻ em thích nhìn thấy chúng.

4. There are worker robot, doctor robot, and space robot.
Tạm dịch: Có những loại người máy nào khác ở đó?
=> Có những người máy công nhân, người máy bác sĩ và người máy không gian.

3. Read the text again and fill the table below. (Đọc lại đoạn văn và điền vào bảng bên dưới)

tieng-anh-lop-6-moi.Unit-12.Skills-1.3. Read the text again and fill the table below

Hướng dẫn giải:

Types of robots

What they can do

Home robots

can cook, make tea or coffee, clean the house, and do the laundry

Teaching robots

can help students study English, maths, literature and other subjects, improve their English pronunciation

Worker robots

can build our houses and buildings

Doctor robots

can help sick people

Space robots

can build space stations on the Moon and other planets

Tạm dịch:

Những loại người máy

Chúng có thể làm gì

Người máy gia đình

có thể nấu ăn, pha trà hoặc cà phê, lau nhà và giặt ủi

Người máy dạy học

có thể dạy cho học sinh tiếng Anh, văn học, toán và những môn học khác, cải thiện phần phát âm cho học sinh

Người máy công nhân

có thể xây nhà và những tòa nhà lớn cho chúng ta

Người máy bác sĩ

chăm sóc người bệnh

Người máy không gian

có thể xây dựng trạm không gian trên mặt trăng và những hành tinh khác.

4. Write what you think each type of robot will be able to do in the future (Viết những việc mà em nghĩ mỗi loại người máy sẽ có thể làm được trong tương lai.)

tieng-anh-lop-6-moi.Unit-12.Skills-1.4. Write what you think each type of robot will be able to do in the future

Hướng dẫn giải:

Types of robots

What they will be able to do in the future

Home robots

They will be able to recognise our faces…

Teaching robots

They will be able to help children do homework.

Worker robots

They will be able to build a bridge.

Doctor robots

They will be able to check sick people.

Space robots

They will be able to make a survey, inspect other planets.

Tạm dịch:

Types of robots

Chúng sẽ có thể làm gì trong tương lai

Home robots

Chúng sẽ có thể nhận diện được khuôn mặt của chúng ta…

Teaching robots

Chúng sẽ có thể giúp trẻ em làm bài tập ở nhà.

Worker robots

Chúng sẽ có thể xây dựng cây cầu.

Doctor robots

Chúng sẽ có thể khám bệnh cho bệnh nhân.

Space robots

Chúng có thể sẽ thực hiện khảo sát, kiểm tra những hành tinh khác.

5. Work in groups. Take turns talking about types of robots and what they will be able to do in the future. Can you think of other types of robots?

(Làm việc theo nhóm. Lần lượt nói về những loại người máy và những điều mà chúng sẽ có thể làm được trong tương lai. Em có thể nghĩ về những loại người máy khác không?)

Entertainment robots: play music, dance, recognise songs.

Tạm dịch:

Người máy giải trí: chơi nhạc, nhảy (khiêu vũ), nhận biết bài hát.

Xem thêm các bài giải khác của Unit 12 Lớp 6: Robots

Bạn đang xem bài viết: Unit 12: Skills 1 (Phần 1-5 Trang 64 SGK Tiếng Anh 6 Mới). Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tiếng Anh lớp 6 Unit 12 Skills 1 trang 64

Tiếng Anh 6 Mới – Unit 7 Skills 1 – Television – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng
Tiếng Anh 6 Mới – Unit 7 Skills 1 – Television – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng

Tiếng Anh lớp 6 Unit 12 Skills 1 trang 64 – Kết nối tri thức Giải Tiếng Anh 6

Tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots – Kết nối tri thức

Unit 12 lớp 6 Skills 1 trang 64

READING

1. Work in pairs. Discuss the following questions. (Làm việc theo cặp. Thảo luận câu hỏi dưới đây).

1. What types of robots are there?

2. What robots are children interested in?

(1. Có những loại rô bốt nào?

2. Loại rô bốt nào mà trẻ em hứng thú?)

2. Read the text and choose the best answer to each of the questions. (Đọc bài văn và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi)

1. What show is on in Ha Noi now?

A. A fashion show

B. A robot show

C. A pet show

2. Which type of robots can help children in their study?

A. Home robots

B. Worker robots

C. Teacher robots

3. Doctor robots can _________.

A. help children to study

B. build houses

C. take care of sick people

4. Which of the following sentences is NOT true according to the passage?

A. Worker robots can build houses and move heavy things.

B. Space robots can build space stations on the Moon.

C. Home robots can’t do much of the housework.

Đáp án:

1.B

2.C

3.C

4.C

Hướng dẫn dịch:

Hôm nay có một cuộc triển lãm rô bốt quốc tế ở Hà Nội. Mọi người có thể nhìn thấy nhiều loại rô bốt ở đây.

Rô bốt trong nhà rất có ích với những việc trong nhà. Chúng có thể làm hầu hết việc nhà: nấu ăn, dọn nhà, giặt giũ và là quần áo.

Rô bốt giáo viên là sự lựa chọn tốt nhất cho trẻ nhỏ. Rô bốt có thể giúp các bạn nhỏ học tập. Chúng có thể dạy tiếng Anh, văn học, toán và các môn khác. Chúng còn có thể giúp trẻ em nâng cao khả năng phát âm tiếng Anh.

Mọi người cũng hứng thú với các loại rô bốt khác nhau ở buổi triển lãm. Rô bốt công nhân có thể xây nhà và di chuyển những đồ nặng; rô bốt bác sĩ có thể chắm sóc những người ốm và rô bốt không gian có thể xây trạm không gian trên mặt trăng và trên các hành tinh.

3. Read the text again and fill the table now (Đọc lại và hoàn thành bảng)

Đáp án:

Type of robots

What they can do

Home robots

Cool meals, clean the house, do the washing and iron clothes

Teacher robots

Help children study, teach English, literature, maths and other subjects, help children improve English pronunciation

Worker robots

Build houses, move heavy things

Doctor robots

Look after sick people

Space robots

Build space stations on the Moon and on planets

Hướng dẫn dịch:

Loại rô bốt

Những điều rô bốt có thể làm

Rô bốt làm việc nhà

Nấu ăn, dọn nhà, giặt giũ và là quần áo

Rô bốt giáo viên

Giúp học sinh học, dạy tiếng Anh, văn học, toán và các môn khác, giúp trẻ em nâng cao khả năng phát âm tiếng Anh.

Rô bốt công nhân

Xây nhà, di chuyển đồ nặng

Rô bốt bác sĩ

Chăm sóc người ốm

Rô bốt không gian

Xây các trạm không gian trên mặt trăng và các hành tinh khác.

SPEAKING

4. Work in pairs. Discuss what you think robots can do in the following places. (Làm việc theo cặp. Thảo luận xem các em nghĩ rô bốt có thể làm gì ở những nơi dưới đây).

Gợi ý:

Places

What robots can do

Home

Cook meals, clean rooms

School

Teach subjects

Factory

Make products

Hospital

Take care of patients

Garden

Water flowers

Hướng dẫn dịch:

Địa điểm

Những điều rô bốt có thể làm

Nhà

Nấu ăn, dọn phòng

Trường học

Dạy học

Nhà máy

Tạo sản phẩm

Bệnh viện

Chăm sóc bệnh nhân

Vườn

Tưới nước

5. Work in groups. Take turns to talk about robots and what you think they can do. Can you think of other types of robots? (Làm việc theo nhóm. Lần lượt nói về rô bốt và em nghĩ xem chúng có thể làm gì. Em có nghĩ ra thêm rô bốt nào không?)

Gợi ý:

A: What can robots do at home?

B: They can cook meals and clean rooms.

A: What can robots do in the hospital?

B: They can take care of patients.

Hướng dẫn dịch:

A: Rô bốt có thể làm gì ở nhà?

B: Chúng có thể nấu ăn và dọn phòng.

A: Rô bốt có thể làm gì bệnh viện?

B: Chúng có thể chăm sóc bệnh nhân.

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh lớp 6 Unit 12 Skills 1 trang 64. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Reading – trang 43 Unit 12 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới

Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 12 Communication
Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 12 Communication

READING

1 Read the conversation between an interviewer and Dr Brown, a robot expert. Tick (✓) which sentences are true and (x) which sentences are false.

[ Đọc bài đối thoại giữa người phỏng vấn và tiến sĩ Brown, một chuyên gia về người máy. Đánh dấu (✓) câu nào đúng và (x) với câu sai.]

Đáp án:

1. True

Ngày nay người máy không thể nói chuyện với con người và làm những công việc phức tạp.

2. False

Đến năm 2030, người máy vẫn sẽ không thể nói chuyện.

3. True

Đến năm 2030, người máy sẽ có thể bảo vệ những ngôi nhà của chúng ta.

4. False

Đến năm 2030, người máy sẽ có thể chơi đá bóng.

5. True

Người máy sẽ có thể chơi thể thao và các trò chơi với nhau trước năm 2040.

Dịch bài:

Phóng viên: Chào buổi sáng,tiến sĩ Brown. Chào mừng ông đến với chương trình này.
Tiến sĩ Browm: Chào buổi sáng.
PV: Trước tiên, ông có thể cho chúng tôi biết bây giờ người máy có thể làm gì không?
TS Brown: À, chúng có thể làm một số việc trong công nghiệp và giáo dục. Nhưng chúng không thể nói chuyện với con người hay làm những việc phức tạp.
PV: Và chúng sẽ có khả năng làm gì trong tương lai gần?
TS Brown: Tôi nghĩ đến năm 2030 chúng sẽ có khả năng nói chuyện với con người. Chúng cũng sẽ có khả năng bảo vệ nhà của bạn và thậm chí cho con bạn ăn khi bạn không có nhà.
PV: Tuyệt vời!
TS Brown: Vâng, nhưng chúng sẽ không có khả năng làm những công việc phức tạp hơn như chơi đá bóng hay lái xe.
PV: Và chúng sẽ có thể làm gì đến năm 2040?
TS Brown: Chúng sẽ có khả năng chơi thể thao và các trò chơi với nhau.
PV: Cảm ơn ông đã dành thời gian đến với chương trình, tiến sĩ Brown.

2 Mark Huge, a robot expert, is now online answering questions from Sarah, Jeremy and Nubira about the study and design of robots. Read his blog and choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps.

[ Mark Huge, một chuyên gia về người máy đang trực tiếp trả lời những câu hỏi từ Sarah, Jeremy và Nubira về nghiên cứu và thiết kế ngưới máy. Đọc blog của ông và chọn câu trả lời A, B, C hay D cho mỗi chỗ trống.]

Đáp án:

1. A 2. C 3. C 4. D 5. A

Dịch bài:

Bây giờ chúng ta có những người máy thông minh không? – Sarah, Luân Đôn, nước Anh
Không, chúng ta không có. Nhưng các nhà khoa học đang nghiên cứu về điều đó. Những người máy trong tương lai sẽ có thể tương tác với con người. Chúng sẽ có thể thấy con người và phản xạ lại.

Ai đang nghiên cứu lĩnh vực này? – Jeremy, Sydney, nước Úc.
Những người như Cynthia Breazeal và David Hanson. David đã thiết kế một cái đầu người máy được gọi là K-Bot năm ngoái. Nó có máy ảnh trong mắt và có thể có những biểu hiện trên khuôn mặt.

Chúng tôi có thể mua người máy giúp việc nhà được không? – Nubira, Tokyo, Nhật Bản
Có, chúng ta có thể. Sanyo đang phát triển một người máy bảo vệ được gọi là Bảnryu. Nó sẽ có khả năng bảo vệ nhà của bạn và gửi tin nhắn đến điện thoại di động của bạn. Chúng tôi không có nó trong các cửa hàng bây giờ nhưng nó sẽ xuất hiện trong năm tới. Sony đã sản xuất máy lau sàn Roomba cách đây vài tháng. Nó có thể hút bụi sàn nhà cho bạn.

3 Read the text and choose the correct answer (A, B, C, or D) for each of the questions from 1 to 5.

[ Đọc bài và chọn đáp án đúng ( A, B, C hoặc D) cho mỗi câu hỏi từ 1 đến 5]

Đáp án:

1. B

Tại sao con người dùng máy tính để kiểm soát robot?
A. Vì nó có thể tiết kiệm thời gian và công sức.
B. Vì nó không thế suy nghĩ và làm việc một mình.
C. Vì nó quá tốn kém.
D. Vì nó rất có ích.

2. B

Theo bài đọc câu nào sau đây không đúng?
A.Con người dùng máy tính để điều khiển robot.
B. Robot không thể làm cùng một công việc trong 24 giờ.
C. Robot không mệt vì làm việc.
D. Con người sử dụng robot để bảo vệ những nơi quan trọng ở nước Mỹ.

3. A

Từ “it” trong bài đọc ám chỉ đến
A. một robot
B. 1 máy vi tính
C. công việc
D. nước Mỹ

4. C

Ở Nhật Bản, con người sử dụng robot trong các nhà máy để
A.bảo vệ những nơi quan trọng
B. làm nhiều việc phức tạp hơn
C. lắp ráp xe hơi
D. nghe những tiếng ồn nhất định

5. C

Một số người lo sợ rằng một ngày nào đó robot sẽ
A.bận rộn hơn con người
B. có thể làm những việc phức tạp
C. có quá nhiều sức mạnh
D. gây ra quá nhiều tiếng ồn

Dịch bài:

Một robot không thể suy nghĩ hay làm việc một mình. Con người sửu dụng máy vi tính để điều khiển nó.Ngày nay, robot không phổ biến lắm bởi vì nó quá đắt tiền, nhưng chúng rất có ích. Chúng có thể giúp chúng ta tiết kiệm nhiều thời gian và công sức. Một robot có thể làm việc như nhau 24 giờ, mà không kêu ca hay mệt mỏi. Ở Mỹ người ta dùng robot để bảo vệ những nơi quan trọng. Những robot này có thể nghe những tiếng ồn nhất định và gửi tín hiệu giúp đỡ nếu có rắc rồi hay nguy hiểm. Ở Nhật Bản, người ta sử dụng robot trong các nhà máy để lắp ráp ô tô. Trong tương lai, các nhà khoa học sẽ thiết kế nhiều loại robot thông minh. Robot của họ sẽ có thể làm nhiều việc phức tạp hơn. Tuy nhiên, một số người không thích robot. Họ sợ rằng một ngày nào đó robot sẽ quá mạnh ( có nhiều quyền lực).

Xem lời giải SGK – Tiếng Anh 6 mới – Xem ngay

Xem thêm: Video bài giảng môn Văn học

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Bài viết liên quan

Các bài khác cùng chuyên mục

Bạn đang xem bài viết: Reading – trang 43 Unit 12 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Language (Ngôn ngữ) – Review 4 (Units 10 – 11 – 12) – SGK Tiếng Anh 6 thí điểm

Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 12 A Closer Look 1
Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 12 A Closer Look 1

1. A

2. C

3. B

4. A

5. A

2 Complete each sentence with a suitable word from the box.

(Hoàn thành mỗi câu với một từ thích hợp từ trong khung.)

Hướng dẫn giải:

1. deforestation

2. air

3. noise

4. soil

Tạm dịch:

1. Phá rừng không tốt cho hành tinh chúng ta.

2. Ô nhiễm không khí có thể gây ra những vấn đề về hô hấp cho vài người.

3. Một động cơ máy bay có thể gây ra nhiều tiếng ồn, vì thế sân bay mới sẽ làm tăng lượng ô nhiễm tiếng ồn ở đây

4. Chúng ta không thê trồng bất kỳ cây nào bởi vì mức độ ô nhiễm đất ở đây rất cao.

3 Choose the correct words.

(Chọn từ đúng.)

Hướng dẫn giải:

1. recognize

2. guards

3. make

4. do

Tạm dịch:

1. Tôi không thể nhận ra anh ấy trong bộ đồng phục.

2. Một người máy canh gác nhà của họ mỗi đêm.

3. Đừng quên dọn giường trước khi bạn đến trường.

4. Đến lượt bạn rửa chén đĩa rồi đó, Nick!

4 Complete the text using the verbs from the box and the correct form of will.

(Hoàn thành bài đọc, sử dụng những động từ có trong khung và dạng đúng của “will”.)

Hướng dẫn giải:

(1) will be

(2) will use

(3) will not/ won’t be

(3)will now won’t need

(5) will bring

Tạm dịch:

Vào cuối thế kỷ này, chúng ta sẽ phải khám phá ra Mặt trăng để tìm ra những khoáng chất quan trọng. Sẽ thật nguy hiểm cho con người vì thế chúng ta sẽ sử dụng người máy thay cho con người. Sẽ không quá đắt bởi vì người máy sẽ không cần tiền, thức ăn, không khí và nước. Chúng sẽ chỉ cần sử dụng năng lượng Mặt trời. Người máy sẽ lấy những khoáng chất từ Mặt trăng và chúng sẽ mang về Trái đất.

5 Write conditional sentences — type 1, usirvc the suggested phrases in the box.

(Viêt những câu điểu kiện – loại 1, sử dụng cụm từ được yêu cầu trong khung.)

Hướng dẫn giải:

1. If we continue to pollute the air, we will have breathing problems.

2. If we prevent deforestation, we will help animals and the planet.

3. If we recycle more, we will save a lot of materials.

Tạm dịch:

1. Nếu chúng ta tiếp tục làm ô nhiễm không khí, chủng ta sẽ gặp những vấn đề về hô hấp.

2. Nếu chúng ta ngăn chặn nạn phá rừng, chúng ta sẽ giúp động vật và hành tinh này.

3. Nếu chúng ta tái chế nhiều hơn, chúng ta sẽ tiết kiệm được nhiều nguyên liệu.

6 Read e-mails from Nick and Phong. Fill each gap with might + the verb in brackets or will + the verb in brackets.

(Đọc email từ Nick và Phong. Điền vào mỗi chỗ trống với “might” + động từ trong ngoặc đơn hoặc “will + động từ” trong ngoặc đơn.)

Hướng dẫn giải:

1. might meet

2. will leave

3. will go

4. might visit

5. might go

Tạm dịch:

Chào Phong,

Mình rất vui bởi vì hôm nay mình đã đoạt giải diễn giả cá nhân giỏi nhất. Mình sẽ đi ra ngoài vào tối thứ Bảy này, nhưng mình không chắc phải làm gì. Mình có lẽ sẽ đến rạp chiếu phim hoặc mình sẽ gặp vài người bạn ở quán cà phê. Một điều chắc chắn là mình sẽ về tới nhà lúc 10:30 tối. Bạn có muốn đi cùng mình không?

Nick.

Chào Nick,

Cảm ơn lời mời của bạn, nhưng mình bận vào cuối tuần này rồi. Gia đình mình sẽ đi Nghệ An. Chúng mình không chắc làm gì ở đó. Chúng mình có lẽ sẽ thăm nhà Bác Hồ hoặc đi bãi biển Cửa Lò – nó tùy thuộc vào thời tiết nữa. Chúng ta hãy gặp nhau vào cuối tuần nhé!

Phong.

7 Match the sentences (1 -3) to the responses (a-c).

(Nối các câu (1-3) với câu trả lời (a-c).)

Hướng dẫn giải:

1 – A

2 – C

3 – B

Tạm dịch:

1. Nếu chúng ta sử dụng túi tái sử dụng, chúng ta sẽ giúp ích cho môi trường.

Ồ, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ mua vài túi tái sử dụng cho mẹ tôi.

2. Tôi đang vẽ ngôi mà mơ ước.

Ồ, nó to quá!

3. Tôi nghĩ rằng trong tương lai chúng ta sẽ chế tạo được người máy làm được tất cả việc nhà.

Tôi không đồng ý với bạn. Nếu chúng làm tất cả công việc của chúng ta, chúng ta sẽ trở nên rất lười biếng.

Loigiaihay.com

Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập phần Skills (Kỹ năng) – trang 69 Review 4 (Units 10 – 11 – 12) SGK tiếng anh 6 mới

Bạn đang xem bài viết: Language (Ngôn ngữ) – Review 4 (Units 10 – 11 – 12) – SGK Tiếng Anh 6 thí điểm. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

[Sách Giải] ✅ Vocabulary (trang 12 SGK Tiếng Anh lớp 6

Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 1 Skills 1
Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 1 Skills 1

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 6 – Chân Trời Sáng Tạo: tại đây

1. Match the countries with the continents

( Nối các quốc gia với các châu lục)

Hướng dẫn làm bài

1. Canada – America 2. Egypt – Africa 3. Italy – Europe 4. Japan – Asia

5. Morocco – Africa 6. New Zealand – Australia 7. Spain – Europe

8. Thailand – Asia 9. The Philippines – Asia 10. The UK – Europe

11. The USA – America 12. Việt Nam – Asia

2. Check the meanings of the words in blue. Then choose the correct words in the quiz ( Kiểm tra nghĩa của các từ ở màu xanh. Chọn các từ cho từng câu )

Hướng dẫn làm bài

1. British 2. Vietnamese 3. Spanish 4. Egyptian 5. Thai 6. British

Hướng dẫn dịch

1. Những người ở Anh là người Anh

2. Quốc kì của Việt Nam là đỏ và vàng

3. Rafael Nadal là ngôi sao thể thao người Tây Ban Nha

4. Cairo là thủ đô của Ai Cập

5. Tom Yum là đồ ăn Thái

6. Đô là là đơn vị tiền tệ của Mỹ

3. Write nationalities for the countries in the exercise 1. Use words from the quiz in exercise 2.

( Viết các quốc tịch của các quốc gia ở bài tập 1. Sử dụng các từ ở bài tập 2)

Hướng dẫn làm bài

1. Canada – Canadian 2. Egypt – Egyptian 3. Italy – Italian

4. Japan – Japanese 5. Morocco- Moroccan 6. New Zealand – New Zealand

7. Spain – Spanish 8. Thailand – Thai 9. The Philippines – Filipino

10. The UK – British 11. The USA – American 12. Vietnam – Vietnamese

4. Write true and false information for 1-5

( Viết các thông tin đúng và sai từ 1 đến 5)

Tiếng Anh lớp 6 Starter unit - Vocabulary trang 12 Starter Unit Vocabulary Trang 12 56287

Hướng dẫn làm bài

1. BTS is Japanese star – False

2. Hanoi is the Vietnamese capital – True

3. The British flag is red and white – False

4. Justin Bieber is Canadian – True

5. The dollar is the Thai currency – False

Hướng dẫn dịch

1. BTS là ngôi sao Nhật Bản – Sai

2. Hà Nội là thủ đô Việt Nam – Đúng

3. Quốc kỳ Anh có màu đỏ và trắng – Sai

4. Justin Bieber là người Canada – Đúng

5. Đồng đô la là đơn vị tiền tệ của Thái Lan – Sai

5. Work in pairs. Compare your sentences in exercise 4. Say if you think they are true or false.

( Luyện tập theo cặp. So sánh các câu của bạn ở bài tập 4. Nói nếu bạn nghĩ nó đúng là sai)

Hướng dẫn làm bài

A: BTS is Japanese star

B: No, that’s false

A: Hanoi is the Vietnamese capital

B: Yes, that’s true

Hướng dẫn dịch

A: BTS là ngôi sao Nhật Bản

B: Không, đó là sai

A: Hà Nội là thủ đô Việt Nam

B: Vâng, đó là sự thật

Bạn đang xem bài viết: [Sách Giải] ✅ Vocabulary (trang 12 SGK Tiếng Anh lớp 6. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Giải bài tập Tiếng Anh 6 hay nhất tại VietJack

Unit 7 lớp 6 Skills 1 – trang 12, 13 – Kết nối tri thức – Cô Minh Hiền (HAY NHẤT)
Unit 7 lớp 6 Skills 1 – trang 12, 13 – Kết nối tri thức – Cô Minh Hiền (HAY NHẤT)

Unit 12 lớp 6: A. What are they doing?

Unit 12: Sports and Pastimes

A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6)

1. Listen and read.

(Nghe và đọc.)

Bài nghe:

a) He’s swimming. (Anh ấy đang bơi.)

b) They are playing badminton. (Họ đang chơi cầu lông.)

c) They are playing soccer. (Họ đang chơi bóng đá.)

d) She is skipping. (Chị ấy đang nhảy dây.)

e) They are plaving volleyball. (Họ đang chơi bóng chuyền.)

f) She is doing aerobics. (Chị ấy đang tập thể dục nhịp điệu.)

g) They are playing tennis. (Họ đang chơi quần vợt.)

h) He is jogging. (Anh ấy đang chạy bộ.)

i) They are playing table tennis. (Họ đang chơi bóng bàn.)

2. Ask and answer.

(Hỏi và trả lời.)

a) What’s he doing?

=> He’s swimming.

b) What are they doing?

=> They’re playing badminton.

c) What are they doing?

=> They’re playing soccer.

d) What’s she doing?

=> She’s skipping.

e) What are they doing?

=> They’re playing volleyball.

f) What’s she doing?

=> She’s doing aerobics.

g) What are they doing?

=> They’re playing tennis.

h) What’s he doing?

=> He’s jogging.

i) What are they doing?

=> They’re playing table tennis.

3. Listen and repeat. Which sports do you play?

(Lắng nghe và lặp lại. Bạn chơi môn thể thao nào?)

Bài nghe:

a) I play soccer. (Tôi chơi bóng đá.)

b) I swim. (Tôi bơi.)

c) I skip. (Tôi nhảy dây.)

d) I do aerobics. (Tôi tập thể dục nhịp diệu.)

e) I jog. (Tôi chạy bộ.)

f) I play tabletennis. (Tôi chơi bóng bàn.)

4. Read. Then answer the questions.

(Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:

– Lan thích thể thao. Cô ấy bơi lội, cô ấy tập thể dục nhịp điệu và cô ấy chơi cầu lông.

– Nam cũng thích chơi thể thao. Cậu ấy chơi đá bóng, cậu ấy chạy bộ và cậu ấy chơi bóng bàn.

Trả lời câu hỏi:

a) Which sports does Lan play?

=> Lan plays badminton.

b) Does Lan play tennis?

=> No, she doesn’t. She plays badminton.

c) Which sports does Nam play?

=> Nam plays soccer and table tennis.

d) Does Nam play table tennis?

=> Yes, he does.

5. Write.

(Viết.)

a) Ask your partners: (Hỏi các bạn của em:)

– Which sports do you play?

I play table tennis.

I play soccer.

I play tennis.

b) Now write about the sports you play. (Bây giờ viết về các môn thể thao mà em chơi.)

I do aerobics.

I play basketball.

I swim and play badminton.

6. Remember.

(Ghi nhớ.)

Các bài giải bài tập tiếng Anh lớp 6 | Để học tốt tiếng Anh 6 Unit 12 khác:

  • Mục lục
  • Unit 12: SPORTS AND PASTIMES
  • A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and read. 2. Ask and answer. …

  • B. Free time (Phần 1-6 trang 127-129 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. 2. Practice with a partner. Ask and …

  • C. How often? (Phần 1-7 trang 130-133 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. 2. Listen and read. …

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

  • Giải SBT Tiếng Anh 6
  • 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án
  • Top 30 Đề thi Tiếng Anh 6 (có đáp án)

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GIA SƯ DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đề thi, chuyên đề,bài tập cuối tuần Cánh diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo…

4.5 (243)

799,000đ

99,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k10: fb.com/groups/hoctap2k10/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh 6 | Soạn Tiếng Anh 6 | Để học tốt Tiếng Anh 6 của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt tiếng Anh 6 và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh lớp 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

  • Lớp 6 – Kết nối tri thức
  • Soạn Văn lớp 6 (hay nhất)
  • Soạn Văn lớp 6 (ngắn nhất)
  • Giải sách bài tập Ngữ văn lớp 6
  • Tác giả Tác phẩm Ngữ văn lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Ngữ Văn lớp 6 có đáp án (4 đề)
  • Giải sách bài tập Toán lớp 6
  • Lý thuyết Toán lớp 6 đầy đủ, chi tiết
  • 1000 Bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 (có đáp án)
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (3 đề)
  • Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 6
  • Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 có đáp án (5 đề)
  • Giải bài tập sgk Khoa học tự nhiên lớp 6
  • Giải Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6
  • Lý thuyết Khoa học tự nhiên lớp 6 đầy đủ, chi tiết
  • 1000 bài tập trắc nghiệm Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án)
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án (4 đề)
  • Giải bài tập sgk Lịch Sử lớp 6
  • Giải Sách bài tập Lịch Sử lớp 6
  • Giải bài tập sgk Địa Lí lớp 6
  • Giải Sách bài tập Địa Lí lớp 6
  • Giải bài tập sgk Giáo dục công dân lớp 6
  • Giải Sách bài tập Giáo dục công dân lớp 6
  • Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 6
  • Giải Sách bài tập Hoạt động trải nghiệm lớp 6
  • Giải bài tập sgk Tin học lớp 6
  • Giải Sách bài tập Tin học lớp 6
  • Giải bài tập sgk Công nghệ lớp 6
  • Giải sách bài tập Công nghệ lớp 6
  • Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 6
  • Lớp 6 – Cánh diều
  • Soạn Văn lớp 6 (hay nhất)
  • Soạn Văn lớp 6 (ngắn nhất)
  • Giải Sách bài tập Ngữ văn lớp 6
  • Tác giả Tác phẩm Ngữ văn lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Ngữ Văn lớp 6 có đáp án (4 đề)
  • Giải sách bài tập Toán lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (3 đề) | CD
  • Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 có đáp án (4 đề) | CD
  • Giải bài tập sgk Khoa học tự nhiên lớp 6
  • Giải Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án (4 đề) | CD
  • Giải bài tập sgk Lịch Sử lớp 6
  • Giải Sách bài tập Lịch Sử lớp 6
  • Giải bài tập sgk Địa Lí lớp 6
  • Giải Sách bài tập Địa Lí lớp 6
  • Giải bài tập sgk Giáo dục công dân lớp 6
  • Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 6
  • Giải bài tập sgk Tin học lớp 6
  • Giải bài tập sgk Công nghệ lớp 6
  • Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 6
  • Lớp 6 – Chân trời sáng tạo
  • Soạn Văn lớp 6 (hay nhất)
  • Soạn Văn lớp 6 (ngắn nhất)
  • Giải Sách bài tập Ngữ văn lớp 6
  • Tác giả Tác phẩm Ngữ văn lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Ngữ Văn lớp 6 có đáp án (4 đề)
  • Giải bài tập sgk Toán lớp 6
  • Giải sách bài tập Toán lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 6 có đáp án (3 đề)
  • Giải bài tập sgk Tiếng Anh lớp 6
  • Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 có đáp án (4 đề)
  • Giải bài tập sgk Khoa học tự nhiên lớp 6
  • Giải Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6
  • [Năm 2021] Đề thi Giữa kì 1 Khoa học tự nhiên lớp 6 có đáp án (4 đề)
  • Giải bài tập sgk Lịch Sử lớp 6
  • Giải Sách bài tập Lịch Sử lớp 6
  • Giải bài tập sgk Địa Lí lớp 6
  • Giải Sách bài tập Địa Lí lớp 6
  • Giải bài tập sgk Giáo dục công dân lớp 6
  • Giải Sách bài tập Giáo dục công dân lớp 6
  • Giải bài tập sgk Công nghệ lớp 6
  • Giải sách bài tập Công nghệ lớp 6
  • Giải bài tập sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 6
  • Giải Sách bài tập Hoạt động trải nghiệm lớp 6
  • Giải bài tập sgk Tin học lớp 6
  • Giải bài tập sgk Âm nhạc lớp 6

Bạn đang xem bài viết: Giải bài tập Tiếng Anh 6 hay nhất tại VietJack. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Unit 1: Skills 1 (Phần 1-4 Trang 12 SGK Tiếng Anh 6 Mới)

Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 12 Getting Started
Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 12 Getting Started

Mục lục

  • 1. Read the text quickly to check your ideas (Đọc đoạn văn nhanh chóng để kiểm tra ý kiến của bạn)
  • 2. Now find these words in the text. What do they mean? (Tìm các từ này trong bài đọc. Nghĩa của chúng là gì?)
  • 3. Now read the text again and complete these sentences (Đọc bài khóa một lần nữa và hoàn thành những câu này)
  • 4. Which school would you like to go to? Why? First complete the table. Then discuss with your friends (Trường nào em thích học nhất? Tại sao? Hoàn thành bảng sau với bạn bè.)

1. Read the text quickly to check your ideas (Đọc đoạn văn nhanh chóng để kiểm tra ý kiến của bạn)

tieng-anh-lop-6-moi.Unit-1.Skills-1.1.-Read-the-text-quickly-to-check-your-ideas

Tạm dịch:

PLC Sydney Presbyterian Ladies’ College Sydney) là một trường dành cho nữ ở Sydney. Nó là ngôi trường nội trú. Học sinh học và sống ở đó. Khoảng 1.250 nữ sinh từ 4 tuổi (mẫu giáo) đến 18 tuổi (lớp 12) học ở PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước ức và thế giới, ở đây, học smh học các môn như Toán, Lý, tiếng Anh.

Trường THCS An Lạc nằm ở tỉnh Bắc Giang. Nó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viện. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể thấy vài bạn nữ đang múa trong sân trường.

Trường Vinabrita là một trường quốc tế dành cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có một tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh học tiếng Anh với giáo viên nói bằng tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ, bóng đá, cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thi vẽ và tô (sơn) trong câu lạc bộ nghệ thuật.

2. Now find these words in the text. What do they mean? (Tìm các từ này trong bài đọc. Nghĩa của chúng là gì?)

Tạm dịch:

1. boarding: (adj) nội trú

2. international: (adj) quốc tế

3. surrounded: (adj) xung quanh, bao quanh

4. creative: (adj) sáng tạo

3. Now read the text again and complete these sentences (Đọc bài khóa một lần nữa và hoàn thành những câu này)

tieng-anh-lop-6-moi.Unit-1.Skills-1.3. Now read the text again and complete these sentences

Hướng dẫn giải:

1. boarding

2. Vinabrita

3. Sydney

4. mountains

5. English speaking teachers

1. boarding
Giải thích: boarding (adj) nội trú
Students live and study in a boarding school. They only go home at weekends.
Tạm dịch: Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

2. Vinabrita
Vinabrita has an art club.
Tạm dịch: Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

3. Sydney
There are girls’ school in Sydney.
Tạm dịch: Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

4. mountains
Giải thích: mountains (núi non)
Around An Lac School, there are green fields and mountains.
Tạm dịch: Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

5. English speaking teachers
Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)
At Vinabrita School, students learn English with English speaking teachers
Tạm dịch: Ở trường Vinabrita, học sinh học tiếng Anh với giáo viên nói bằng tiếng Anh.

4. Which school would you like to go to? Why? First complete the table. Then discuss with your friends (Trường nào em thích học nhất? Tại sao? Hoàn thành bảng sau với bạn bè.)

tieng-anh-lop-6-moi.Unit-1.Skills-1.4. Which school would you like to go to? Why? First complete the table

Hướng dẫn giải:

Name of school

Reasons you like it

Reasons you don’t like it

PLC Sydney

It is a boarding school

Not have school boys

Vinabrita

It has big building and modern equipment

Not have school garden

An lac

It has school garden. It is surrounded with mountains and green fields

It’s small, not have modern equipment

Tạm dịch:

Tên trường

Lý do bạn thích

Lý do bạn không thích

PLC Sydney

Đó là trường nội trú

Không có học sinh nam

Vinabrita

Nó có tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại

Không có vườn

An Lạc

Nó có vườn trường. Nó được bao quanh bởi núi và cánh đồng xanh

Nó nhỏ và không có thiết bị hiện đại

Xem thêm các bài giải khác của Unit 1 Lớp 6: My New School

Bạn đang xem bài viết: Unit 1: Skills 1 (Phần 1-4 Trang 12 SGK Tiếng Anh 6 Mới). Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tiếng Anh 6 mới

Tiếng Anh 6 – Unit 7: Skills 1 – trang 12, 13 – Kết nối tri thức – Cô Thanh Hoa (DỄ HIỂU NHẤT)
Tiếng Anh 6 – Unit 7: Skills 1 – trang 12, 13 – Kết nối tri thức – Cô Thanh Hoa (DỄ HIỂU NHẤT)

Học tốt Tiếng Anh SGK.

Phần mềm rất dễ học và giúp các em học sinh đạt điểm cao môn Tiếng Anh

Đặc biệt, Admin dành tặng các thẻ cào 100K cho các thành viên tích cực

– Hãy tải phần mềm Học tốt Tiếng Anh SGK.

– Link tải App Store: Tiếng Anh SGK

– Link tải Google Play: Tiếng Anh SGK

Unit 2: My home

Ngôi nhà của tôi

Getting started – trang 16

Vocabulary

2. apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ

3. bedroom /ˈbedruːm/ phòng ngủ

4. kitchen /ˈkɪtʃɪn/ phòng bếp

5. bathroom /ˈbɑːθruːm/ phòng tắm

10. wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/ tủ quần áo

13. bookshelf /ˈbʊkʃelf/ kệ sách

Task 1. Listen and read (Nghe và đọc.)

Bài nghe:

Tạm dịch:

Mi: Wow. Căn phòng đó trông thật lớn, Nick à. Mình có thể thấy có một ti vi phía sau cậu.

Nick: Ừ, mình đang ở trong phòng khách. Cậu có thấy con chó Luke của mình không? Nó đang ngồi trên sô pha.

Mi: Có. Nó trông thật vui.

Nick: Ha ha, nó đấy. Phòng cậu trông cũng đẹp đấy. Cậu sống ở đâu vậy, Mi?

Mi: Mình sống trong một ngôi nhà phố. Nó gần trung tâm thành phố và rất ồn ào. Còn cậu thì sao? Cậu sống ở đâu?

Nick: Mình sống trong một ngôi nhà ở miền quê. Cậu sống cùng với ai vậy?

Mi: Mình sống cùng với ba, mẹ và em trai. Gia đình mình sẽ dọn đến một căn hộ vào tháng sau.

Nick: Thế à?

Mi: Đúng vậy. Cô mình sống gần đó và mình có thể chơi cùng Vy, em họ mình.

Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới không?

Mi: Có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp, hai phòng tắm. Nhà bếp cạnh phòng khách.

(Tiếng gọi)

Nick: Ồ, đó là mẹ mình. Mình nên đi đây, đến giờ cơm tối rồi. Tạm biệt, gặp lại cậu sớm.

a. Which family members does Mi talk about?

(Mi nói đến những thành viên nào trong gia đình?)

Hướng dẫn giải:

Grandparents (Ông bà)
Dad (ba, bố, cha)
Mum (má, mẹ)
Brother (em trai)
Uncle (chú bác)
Aunt (cô)
Cousin (anh em họ)

b. Read the conversation again. Complete the sentences.

(Đọc bài đàm thoại lại một lần nữa. Hoàn thành các câu sau.)

Hướng dẫn giải:

1. TV (television), sofa 2. town house 3. sitting on the sofa
4. noisy 5. three.

1. There is a TV and a sofa in Nick’s living room.

(Có một ti vi và một ghế sô pha trong phòng khách của Nick.)

2. Now, Mi lives in a town house.

(Bây giờ Mi đang ở trong một ngôi nhà phố.)

3. Luke likes sitting on the sofa.

(Luke thích ngồi trên ghế sô pha.)

4. Mi thinks living near the city centre is noisy.

(Mi nghĩ rằng sống ở trung tâm thành phố thì ồn ào.)

5. Mi’s new home has three / 3 bedrooms.

(Nhà mới của Mi có 3 phòng ngủ.)

Task 2. Match the prepositions with the pictures.

(Nối những giới từ với hình ảnh cho phù hợp)

Lời giải chi tiết:

A. on B. next C. behind D. in
E. in front of F. between G. under

A. on: trên

B. next to: ở cạnh

C. behind: phía sau

D. in: trong

E. in front of: ở đằng trước

F. between: giữa

G. under: dưới

Task 3. Write a sentence to describe each picture in 2

(Viết một câu miêu tả bức tranh trong mục 2.)

Lời giải chi tiết:

A. The dog is on the chair. (Con chó ở trên ghế.)

B. The dog is next to the bowl. (Con chó bên cạnh cái bát.)

C. The cat is behind the television. (Con mèo ở đằng sau tivi.)

D. The cat is in the wardrobe. (Con mèo đang ở trong tủ quần áo.)

E. The dog is in front of his house. (Con chó ở trước nhà anh ta.)

F. The cat is between the sofa and the lamp. (Con mèo nằm giữa ghế sofa và đèn bàn.)

G. The cat is under the table. (Con mèo ở dưới bàn.)

Task 4. Look at the picture and write true (T) or false (F) for each sentence. Correct the false ones.

(Nhìn vào bức tranh và viết đúng (T) hay sai (F) cho mỗi câu. Sửa lại những câu sai.)

Lời giải chi tiết:

1-F 2-T 3-F 4-F 5-F 6-T

1. The dog is behind the bed

(Con chó đằng sau cái giường.)

→The dog between the booksheft and the bed

(Con chó nằm giữa cái giường và kệ sách.)

2. The school bag is under the table

(Cặp đi học bên dưới cái bàn.)

3. The picture is between the clocks

(Bức tranh nằm giữa hai cái đồng hồ.)

→The clock is between the picture

(Đồng hồ nằm giữa hai bức tranh.)

4. The dog is in font of the computer

(Con chó nằm trước máy tính.)

→The cat is in font of the computer.

(Con mèo ở phía trước máy tính.)

5. The cap in under the pillow.

(Cái mũ nằm ở dưới cái gối.)

→The cap is next to the pillow.

(Cái mũ nằm kế bên cái gối.)

6. The pictures are on the wall.

(Những bức tranh ở trên tường.)

Task 5. Look at the picture again. Answer the questions.

(Nhìn lại bức tranh. Trả lời các câu hỏi sau.)

Lời giải chi tiết:

1. Where are the books?

(Những cuốn sách nằm ở đâu?)

→ The books/They are on the desk/bookshelf.

(Những cuốn sách ở trên bàn/ kệ sách.)

2. Where are the clothes?

(Quần áo ở đâu?)

→ The clothes/They are on the floor.

(Quần áo ở trên sàn nhà.)

3. Is the pillow on the bed?

(Cái gối ở trên giường phải không?)

→ Yes, it is.

(Vâng, đúng vậy.)

4. Are the notebooks under the bed?

(Những quyển vở nằm dưới giường phải không?)

→ No, They aren’t. They’re on the bed.

(Không phải. Chúng nằm trên giường.)

5. Where is the mouse?

(Con chuột ở đâu?)

→ It’s behind the bookshelf.

(Nó ở phía sau kệ sách.)

6. Is the chair next to the bed?

(Cái ghế ở cạnh cái giường phải không?)

→ No, it isn’t. It’s next to the table.

(Không phải. Nó ở cạnh cái bàn.)

Các bài khác:

Copyright @2020 by hocfun.com

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh 6 mới. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tiếng Anh lớp 6 Starter unit: Vocabulary trang 12

Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 7 Skills 1
Tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 7 Skills 1

Tiếng Anh lớp 6 Starter unit: Vocabulary trang 12 – Chân trời sáng tạo

Tiếng Anh lớp 6 Starter unit: Vocabulary trang 12

Haylamdo biên soạn lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 Starter unit: Vocabulary trang 12 sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh 6.

1. Match the countries with the continents

( Nối các quốc gia với các châu lục)

Hướng dẫn làm bài

1. Canada – America 2. Egypt – Africa 3. Italy – Europe 4. Japan – Asia

5. Morocco – Africa 6. New Zealand – Australia 7. Spain – Europe

8. Thailand – Asia 9. The Philippines – Asia 10. The UK – Europe

11. The USA – America 12. Việt Nam – Asia

2. Check the meanings of the words in blue. Then choose the correct words in the quiz ( Kiểm tra nghĩa của các từ ở màu xanh. Chọn các từ cho từng câu )

Hướng dẫn làm bài

1. British 2. Vietnamese 3. Spanish 4. Egyptian 5. Thai 6. British

Hướng dẫn dịch

1. Những người ở Anh là người Anh

2. Quốc kì của Việt Nam là đỏ và vàng

3. Rafael Nadal là ngôi sao thể thao người Tây Ban Nha

4. Cairo là thủ đô của Ai Cập

5. Tom Yum là đồ ăn Thái

6. Đô là là đơn vị tiền tệ của Mỹ

3. Write nationalities for the countries in the exercise 1. Use words from the quiz in exercise 2.

( Viết các quốc tịch của các quốc gia ở bài tập 1. Sử dụng các từ ở bài tập 2)

Hướng dẫn làm bài

1. Canada – Canadian 2. Egypt – Egyptian 3. Italy – Italian

4. Japan – Japanese 5. Morocco- Moroccan 6. New Zealand – New Zealand

7. Spain – Spanish 8. Thailand – Thai 9. The Philippines – Filipino

10. The UK – British 11. The USA – American 12. Vietnam – Vietnamese

4. Write true and false information for 1-5

( Viết các thông tin đúng và sai từ 1 đến 5)

Hướng dẫn làm bài

1. BTS is Japanese star – False

2. Hanoi is the Vietnamese capital – True

3. The British flag is red and white – False

4. Justin Bieber is Canadian – True

5. The dollar is the Thai currency – False

Hướng dẫn dịch

1. BTS là ngôi sao Nhật Bản – Sai

2. Hà Nội là thủ đô Việt Nam – Đúng

3. Quốc kỳ Anh có màu đỏ và trắng – Sai

4. Justin Bieber là người Canada – Đúng

5. Đồng đô la là đơn vị tiền tệ của Thái Lan – Sai

5. Work in pairs. Compare your sentences in exercise 4. Say if you think they are true or false.

( Luyện tập theo cặp. So sánh các câu của bạn ở bài tập 4. Nói nếu bạn nghĩ nó đúng là sai)

Hướng dẫn làm bài

A: BTS is Japanese star

B: No, that’s false

A: Hanoi is the Vietnamese capital

B: Yes, that’s true

Hướng dẫn dịch

A: BTS là ngôi sao Nhật Bản

B: Không, đó là sai

A: Hà Nội là thủ đô Việt Nam

B: Vâng, đó là sự thật

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh lớp 6 Starter unit: Vocabulary trang 12. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.