Unit 3 Lớp 6: Vocabulary (trang 38)

Garena Cái Thế Tranh Hùng | Test sức mạnh bộ 3 phò tá meta mới nổi liệu có ngon hơn các team cũ
Garena Cái Thế Tranh Hùng | Test sức mạnh bộ 3 phò tá meta mới nổi liệu có ngon hơn các team cũ

Tiếng Anh 6 Unit 3: Vocabulary Soạn Anh 6 trang 38 sách Chân trời sáng tạo

Soạn Tiếng Anh 6 Unit 3: Vocabulary giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng trả lời các câu hỏi trang 38, 39 SGK Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo bài Unit 3: Wild Life.

Soạn Unit 3 Vocabulary còn cung cấp thêm nhiều từ vựng khác nhau thuộc chủ đề bài học giúp các em học sinh lớp 6 chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả. Qua đó, giúp các em nắm vững được kiến thức để học tốt môn Tiếng Anh 6 – Friends Plus Student Book. Mời các em cùng tải miễn phí trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Think!

THINK! How many animals can you name in thirty seconds? (Hãy nghĩ xem! Trong 30 giây em có thể kể tên bao nhiêu động vật?)

Trả lời:

I think in 30 seconds I can name 15 animals. They are cat, dog, mouse, chicken, duck, rabbit, snake, snail, turtle, fish, bird, horse, tiger, lion, monkey.

(Tôi nghĩ trong 30 giây tôi có thể kể tên 15 con vật. Đó là mèo, chó, chuột, gà, vịt, thỏ, rắn, ốc, rùa, cá, chim, ngựa, hổ, sư tử, khỉ.)

Bài 1

Look at the photos and watch or listen to three conversations. Which animal is correct for each conversation? (Nhìn vào các bức ảnh và xem hoặc nghe ba cuộc trò chuyện. Con vật nào đúng cho mỗi đoạn hội thoại?)

Trả lời:

1. a fish (cá)

2. a wolf (sói)

3. a camel (lạc đà)

Nội dung bài nghe:

1. Simon

Girl: Hi, Simon. Do you want to play our animal identification game?

Simon: Sure.

Girl: Okay. Look at the photo. What do you think it is?

Simon: I’ve got no idea. It looks like a frog. Is it a frog?

Girl: No, it isn’t. In fact, it’s a kind of fish.

Simon: Really? That’s a very strange fish.

2. Ray

Girl: Hi, Ray. Do you want to play an animal identification game?

Ray: Yes, okay.

Girl: Okay, listen to this please. What animal do you think this is?

Ray: I don’t know. It sounds like a dog.

Girl: Listen again.

Ray: I know I. Is it a wolf?

Girl: Yes, it is.

3. Lane

Boy: Hi, Lane. Would you like to play an animal identification game?

Lane: Yes, why not?

Boy: Okay. Listen and tell us what animal you here.

Lane: Right. … That’s a strange sounds. I’ve got no idea. Maybe it’s the elephant?

Boy: No it’s a camel.

Dịch bài nghe:

1. Simon

Nữ: Chào, Simon. Bạn có muốn chơi trò chơi nhận dạng động vật của chúng tôi không?

Simon: Chắc chắn rồi.

Nữ: Được rồi. Bạn hãy nhìn vào bức hình này. Bạn nghĩ gì về nó?

Simon: Tôi không biết. Nó trông giống như một con ếch. Nó là một con ếch à?

Nữ: Không, không phải đâu. Thật ra, đó là một loại cá.

Simon: Thật không? Đó là một loài cá rất lạ.

2. Ray

Nữ: Xin chào, Ray. Bạn có muốn chơi trò chơi nhận dạng động vật không?

Ray: Ồ, được thôi.

Nữ: Được rồi, hãy nghe nhé. Bạn nghĩ đây là con vật gì?

Ray: Tôi không biết. Nó giống như một con chó.

Nữ: Nghe lại nhé.

Ray: Tôi biết nè. Nó là một con sói phải không?

Nữ: Đúng rồi.

3. Lane

Nam: Chào, Lane. Bạn có muốn chơi một trò chơi nhận dạng động vật không?

Lane: Có chứ, tại sao không nhỉ?

Nam: Được rồi. Hãy lắng nghe và cho chúng tôi biết bạn nghĩa đây là con vật gì.

Lane: Được thôi. … Đó là một âm thanh kỳ lạ. Tôi không biết. Có lẽ đó là con voi nhỉ?

Nam: Không, đó là một con lạc đà.

Bài 2

Watch or listen again and complete the Key Phrases. (Xem hoặc nghe lại và hoàn thành Key Phrases.)

KEY PHRASES

Identifying things

1. What do you think …………………?

2. …………………… no idea.

3. It looks like a /an.. ………………… .

4. It sounds like a / an……………………. .

5. Maybe it’s a / an..…………………?

Trả lời:

1. it is

2. I’ve got

3. a frog

4. a dog

5. an elephant

KEY PHRASES

(Các cụm từ trọng điểm)

Identifying things

(Xác định sự vật/ đồ vật)

1. What do you think it is?

(Bạn nghĩ nó là gì?)

2. I’ve got no idea.

(Tôi không biết.)

3. It looks like a frog.

(Nó trông giống như một con ếch.)

4. It sounds like a dog.

(Nó có vẻ như là một con chó.)

5. Maybe it’s an elephant?

(Có lẽ nó là con voi nhỉ?)

Bài 3

Look at the questions and sentences. Listen and repeat. Underline the stressed words. Nhìn vào các câu hỏi và câu trần thuật. Nghe và lặp lại. Gạch dưới những từ được nhấn trọng âm.)

1. What do you think it is?

2. It looks like a camel.

3. It sounds like a cat.

4. Is it a dog?

5. Maybe it’s a giraffe.

Trả lời:

1. What do you think it is?

(Bạn nghĩ nó là cái gì?)

2. It looks like a camel.

(Nó có vẻ như là con lạc đà.)

3. It sounds like a cat.

(Nó nghe giống như con mèo.)

4. Is it a dog?

(Nó là con chó à?)

5. Maybe it’s a giraffe.

(Có lẽ nó là hươu cao cổ.)

Bài 4

Play the Creature close-ups game. Follow the instructions. Then listen and check. (Chơi trò chơi Cận cảnh sinh vật. Làm theo các hướng dẫn. Sau đó nghe và kiểm tra.)

ostrich butterfly frog bear snake bat

eagle gorilla panda whale rat

crocodile octopus fish elephant rabbit

Creature close-ups

• How many animals can you name?

• Work in teams.

• Take turns identifying the animals. Use animal names in the box in exercise 4.

Use the Key Phrases.

Hướng dẫn dịch:

Cận cảnh sinh vật

Em có thể kể tên bao nhiêu động vật?

• Làm việc theo đội.

• Thay phiên nhau xác định động vật. Sử dụng tên động vật trong khung ở bài tập 4.

• Sử dụng Key Phrases.

Trả lời:

1. frog (con ếch)

2. elephant (con voi)

3. butterfly (con bướm)

4. snake (con rắn)

5. gorilla (khỉ đột/ đười ươi)

6. eagle (đại bàng)

7. rabbit (con thỏ)

8. whale (cá voi)

9. crocodile (cá sấu)

10. ostrich (đà điểu)

11. bat (con dơi)

Bài 5

Listen and identify the animal sounds. Compare your ideas with a partner’s. Use the Key Phrases. (Nghe và xác định âm thanh động vật. So sánh ý kiến của em với của bạn. Sử dụng Key Phrases.)

Trả lời:

1. camel (lạc đà)

2. whale (cá voi)

3. monkey (con khỉ)

4. eagle (đại bàng)

5. frog (con ếch)

6. bat (con dơi)

Bài 6

Look at the questions and check the meanings of the words in blue. What do you think the animal is? (Nhìn các câu hỏi và kiểm tra nghĩa của các từ màu xanh. Bạn nghĩ động vật này là gì?)

“Does it live in water, or on land?

It lives on land and in water.

Has it got wings / legs / a tail?

It’s got legs and a tail.

How many legs has it got? Four.

Is it bigger or smaller than a dog?

It’s bigger than a dog.

Does it eat other animals? Yes, it does.

Does it live in this country? Yes, it does.

Is it dangerous? Yes, it is.

What colour is it? Green and brown.”

Hướng dẫn dịch:

“Nó sống trong nước hay trên cạn?

Nó sống trên cạn và dưới nước.

Nó có cánh / chân / đuôi?

Nó có chân và đuôi.

Nó có bao nhiêu chân? Bốn.

Nó lớn hơn hay nhỏ hơn một con chó?

Nó lớn hơn một con chó.

Nó có ăn các loài động vật khác không? Có.

Nó có sống ở đất nước này không? Có.

Nó có nguy hiểm không? Có.

Nó có màu gì? Màu xanh lá cây và màu nâu. ”

Trả lời:

– live (v): sống

– water (n): nước

– land (n): đất

– wings (n): cánh

– legs (n): chân

– tail (n): đuôi

The animal is a crocodile.

(Con vật này là cá sấu.)

Bài 7

USE IT! Work in pairs. Play a guessing game. Think of an animal in exercise 4. Ask questions to identify your partner’s animal. (Thực hành! Làm việc theo cặp. Chơi trò chơi suy đoán. Nghĩ về một động vật ở bài 4. Hỏi những câu hỏi để tìm ra con vật của bạn em.)

A: Does it live in water or on land? (Nó sống dưới nước hay trên bờ?)

B: It lives in water. (Nó sống dưới nước.)

Trả lời:

Mẫu 1:

A: Does it live in water or on land?

Nó sống trong nước hay trên cạn?

B: It lives on land.

Nó sống trên cạn.

A: Does it have swings, legs or a tail?

Nó có cánh, chân hay đuôi?

B: It has a tail.

Nó có một cái đuôi.

A: Is it dangerous?

Nó có nguy hiểm không?

B: Yes, it is.

A: It is a snake?

Nó là con rắn à?

B: Yes, it is.

Đúng vậy

Mẫu 2:

A: Does it live in water or on land?

Nó sống trong nước hay trên cạn?

B: It lives on land.

Nó sống trên cạn.

A: Does it have swings, legs or a tail?

Nó có cánh, chân hay đuôi?

B: It has a tail.

Nó có đuôi

A: Is it dangerous?

Nó có nguy hiểm không?

B: No, it isn’t. It has long ears.

Không, nó có đôi tai dài

A: It is a rabbit?

Nó là con thỏ à?

B: Yes, it is.

Đúng vậy

Finished?

Look at the animals in exercise 4. Which animals live in water, on land or both? (Hoàn thành bài học? Nhìn các động vật ở bài 4. Động vật nào sống dưới nước, động vật nào sống trên cạn, động vật nào sống ở cả hai nơi?)

Trả lời:

– Animals live in water: whale, octopus, fish.

(Động vật sống dưới nước: cá voi, bạch tuộc, cá.)

– Animals live on land: ostrich, butterfly, bear, bat, eagle, gorilla, panda, rat, elephant, rabbit.

(Động vật sống trên cạn: đà điểu, bướm, gấu, dơi, đại bàng, khỉ đột, gấu trúc, chuột, voi, thỏ.)

– Animals live both in water and on land: frog, snake, crocodile.

(Động vật sống cả dưới nước và trên cạn: ếch, rắn, cá sấu.)

  • Lượt tải: 22
  • Lượt xem: 4.635
  • Dung lượng: 305,9 KB

Bạn đang xem bài viết: Unit 3 Lớp 6: Vocabulary (trang 38). Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

[Sách Giải] ✅ Vocabulary (trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 6

Alex and Steve | Minecraft Anime FlipBook Animation
Alex and Steve | Minecraft Anime FlipBook Animation

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 6 – Chân Trời Sáng Tạo: tại đây

Wild life – Vocabulary

1. Look at the photos and watch or listen to three conversations. Which animal is correct for each conversation?

(Nhìn vào các bức ảnh và xem hoặc nghe ba cuộc trò chuyện. Con vật nào đúng cho mỗi đoạn hội thoại?)

Hướng dẫn làm bài

1. a fish

2. a wolf

3. a camel

2. Watch or listen again and complete the Key Phrase

(Xem hoặc nghe lại và hoàn thành Cụm từ khóa)

Hướng dẫn làm bài

1. it is 2. I’ve got 3. frog 4. dog 5. elephant

Hướng dẫn dịch

1. Bạn nghĩ nó là con gì?

2. Tớ không biết.

3. Nó nhìn giống con ếch

4. Nó có vẻ là một chú chó.

5. Nó có vẻ là một con voi.

3. Look at the questions and sentences. Listen and repeat. Underline the stressed words

( Nhìn và câu hỏi và các câu. Nghe và lặp lại. Gạch chân những từ đánh dấu trọng âm)

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 - Vocabulary trang 38 Unit 3 Vocabulary 56593

Hướng dẫn làm bài

2. It looks like a camel

3. It sounds like a cat

4.Is it a dog?

5. Maybeit‘s a giraffe

Hướng dẫn làm bài

2. Nó trông giống như một con lạc đà

3. Nó giống như một con mèo

4. Nó là một con chó?

5. Có lẽ tôi là một con hươu cao cổ

4. Play the Creature close-ups game. Follow the instructions. Then listen and check

(Chơi trò chơi Creature close-ups. Làm theo chỉ dẫn. Sau đó lắng nghe và kiểm tra)

Hướng dẫn làm bài

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 - Vocabulary trang 38 Unit 3 Vocabulary 56596

Hướng dẫn làm bài

1. fog 2. elephant 3. butterfly 4. snake 5. gorilla

6. eagle 7. rabbit 8. whale 9. crocodile 10. ostrich 11. Bat

5. Listen and identify the animal sounds. Compare your ideas with a partner’s. Use the Key Phrase

(Nghe và xác định âm thanh của động vật. So sánh ý tưởng của bạn với ý tưởng của đối tác. Sử dụng cụm từ khóa)

Hướng dẫn làm bài

Học sinh thực hành với bạn cùng lớp

6. Look at the questions and check the meanings of the words in blue. What do you think the animal is?

(Nhìn vào các câu hỏi và kiểm tra nghĩa của các từ màu xanh lam. Bạn nghĩ con vật là gì?)

Hướng dẫn làm bài

– live (v): sống

– water (n): nước

– land (n): đất

– wings (n): đôi cánh

– legs (n): đôi chân

– tail (n): cái đuôi

=> It’s a crocodile

7. Work in pairs. Play a guessing game. Think of animal in the exercise 4. Ask questions to identify your partner’s animal

(Luyện tập theo cặp. Chơi trò chơi đoán. Hãy nghĩ đến con vật trong bài tập 4. Đặt câu hỏi để xác định con vật của bạn tình)

Hướng dẫn làm bài

Học sinh thực hành với bạn cùng nhóm

Bạn đang xem bài viết: [Sách Giải] ✅ Vocabulary (trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 6. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 37, 38 Unit 11 Reading

Tiếng Anh 6 Mới – Unit 4 Getting Started – My Neighbourhood – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng
Tiếng Anh 6 Mới – Unit 4 Getting Started – My Neighbourhood – Sách Global / HeartQueen Quyên Hoàng

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 37, 38 Unit 11 Reading – Kết nối tri thức Giải SBT Tiếng Anh 6

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 37, 38 Unit 11 Reading – Kết nối tri thức

Trọn bộ lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 37, 38 Unit 11 Reading bộ sách Kết nối tri thức chi tiết được biên soạn bám sát chương trình sách bài tập Tiếng Anh 6 (Global Success 6) giúp học sinh làm bài tập về nhà trong SBT Tiếng Anh 6 dễ dàng hơn.

D. Reading

Exercise 1. Choose the correct word marked A, B, or C to fill each blank in the following passage (Chọn từ đúng được đánh dấu A, B hoặc C để điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau)

AIR QUALITY

People need to breathe. If they don’t breathe, they (1)______ die. But how clean is the air people breathe? If they breathe (2)______ air, they will have breathing problems and become (3)_______. Plants and animals need (4)_______ air too. A lot of the things (5)______ our lives create harmful gases and (6)______ the air dirty, like cars, motorbikes and factories. Dirty air is called “(7)_______ air”. Air pollution can also make our Earth warmer. The problem of air pollution started with the burning (8)_______ coal in homes and factories.

1. A. will B. are C. must

2. A. clean B. fresh C. dirty

3. A. well B. better C. ill

4. A. clean B. safe C. dirty

5. A. at B. in C. on

6. A. make B. get C. give

7. A. pollute B. polluted C. polluting

8. A. in B. for C. of

Đáp án:

1. A

2. C

3. C

4. A

5. B

6. A

7. B

8. C

Dịch:

Mọi người cần thở. Nếu họ không thở, họ sẽ chết. Nhưng không khí thế nào là sạch để cho con người thở? Nếu họ hít thở không khí bẩn, họ sẽ gặp vấn đề về hô hấp và bị bệnh. Thực vật và động vật cũng cần không khí sạch. Rất nhiều thứ trong cuộc sống của chúng ta tạo ra khí độc hại và làm cho không khí trở nên bẩn như ô tô, xe máy, nhà xưởng. Không khí bẩn được gọi là “không khí ô nhiễm”. Ô nhiễm không khí cũng có thể làm cho Trái đất của chúng ta ấm hơn. Vấn đề ô nhiễm không khí bắt đầu từ việc đốt than trong nhà và nhà máy.

Exercise 2. Read the passage and do the exercises (Đọc đoạn văn và làm các bài tập)

1. Recycling means using rubbish to make new goods that can be sold again. For example, when you put bottles and cans in the recycling bin, people take them to a factory. In this factory, people reprocess these bottles and cans into many new things.

2. The most wwell-known recylced materials are glass, paper, plastic, and aluminum. Other recyclable materials include betteries, kitchen waste, steel, iron, cotton and timber.

3. Recycling starts when you or your parents drop recyclable materials, such as bottles and cans in the recycling bin. Next, collectors come to pick up the materials and take them to a processing factory where they are sorted and processed into raw materials. After that, factories sell these materials to manufacturers who make the things you buy. These manufacturers make new item from them. Finally, you or your parents buy items made from recycled materials.

a. Match the words in A with their meanings in B (Nối các từ ở cột A với ý nghĩa ở cột B)

A

B

1. remake

a. person or company that produces goods

2. process

b. not yet changed, used or made into something else

3. raw

c. make something again

4. sort

d. do something with raw materials to change them

5. manufacturer

e. arrange things in groups

Đáp án:

1. c

2. d

3. b

4. e

5. a

Dịch:

1. làm lại: làm điều gì đó lần nữa

2. quá trình: làm điều gì đó với nguyên liệu thô để thay đổi chúng

3. thô: chưa được thay đổi, sử dụng hoặc chế tạo thành thứ khác

4. sắp xếp: xếp các thứ theo nhóm

5. nhà sản xuất: người hoặc công ty sản xuất hàng hóa

Dịch bài đọc:

1. Tái chế có nghĩa là sử dụng rác để tạo ra hàng hóa mới có thể bán lại được. Ví dụ, khi bạn bỏ chai và lon vào thùng tái chế, mọi người sẽ mang chúng đến một nhà máy. Ở nhà máy này, người ta gia công lại những chai, lon này thành nhiều thứ mới.

2. Các vật liệu tái chế được biết đến nhiều nhất là thủy tinh, giấy, nhựa và nhôm. Các vật liệu có thể tái chế khác bao gồm pin, chất thải nhà bếp, thép, sắt, bông và gỗ.

3. Quá trình tái chế bắt đầu khi bạn hoặc cha mẹ bạn thả vật liệu có thể tái chế, chẳng hạn như chai và lon vào thùng tái chế. Tiếp theo, người thu mua đến lấy nguyên liệu và đưa đến nhà máy chế biến, nơi chúng được phân loại và chế biến thành nguyên liệu thô. Sau đó, các nhà máy bán những vật liệu này cho các nhà sản xuất tạo ra những thứ bạn mua. Các nhà sản xuất này tạo ra mặt hàng mới từ chúng. Cuối cùng, bạn hoặc cha mẹ của bạn mua những món đồ làm từ vật liệu tái chế.

b. The passage has three paragraphs 1 – 3. Match them with the headings a – c (Bài đọc có 3 đoạn văn 1-3. Hãy nối chúng với các tiêu đề a – c)

a. the process of recycling

b. the definition of recycling

c. things to be recycled

Đáp án:

1. b

2. c

3. a

Dịch:

a. quá trình tái chế

b. khái niệm tái chế

c. những thứ để tái chế

c. Reorder the following pictures to make a recycling process (Sắp xếp lại các bức tranh sau để được quá trình tái chế đúng)

Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 37, 38 Unit 11 Reading - Kết nối tri thức với cuộc sống

Đáp án:

1. b

2. d

3. c

4. e

5. a

Bạn đang xem bài viết: Sách bài tập Tiếng Anh 6 trang 37, 38 Unit 11 Reading. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

[Sách Giải] ✅ Getting Started (phần 1-6 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Unit 4 My Neighbourhood – Getting started – Tiếng Anh 6 – Kết nối – Cô Lê Mai Anh (HAY NHẤT)
Unit 4 My Neighbourhood – Getting started – Tiếng Anh 6 – Kết nối – Cô Lê Mai Anh (HAY NHẤT)

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 6: tại đây

Unit 4: My neighbourhood

GETTING STARTED (phần 1-6 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6 mới)

1. Listen and read. (Nghe và đọc)

Bài nghe:

Hướng dẫn dịch:

Phong:A, chúng mình đang ở Hội An. Mình thật là phấn khích.

Nick: Mình cũng vậy.

Khang: Đúng thật. Thật là cổ kính.

Phong: Vậy đầu tiên chúng mình đi đâu nào?

Nick: Hãy đi đến “Chùa cầu” đi.

Phong: Xem nào, bản đồ chỉ rằng Nhà Tân Kỳ gần hơn đấy. Chúng mình đến đó trước nhé?

Nick, Khang: Ừ chắc chắn rồi.

Phong: Chúng mình đi bằng xe đạp phải không?

Nick: Không, chúng mình đi bộ đến đó đi.

Phong: ừm,cũng được . Đầu tiên băng qua đường, sau đó rẽ phải, sau đó đi thẳng.

Nick: Được, đi nào.

Phong: Chờ chút.

Khang: Chuyện gì vậy Phong?

Phong: Chúng mình dang ở đâu vậy? Tớ nghĩ chúng mình bị lạc rồi đó

Nick: Ồ không, nhìn kìa, có một cô gái. Hãy hỏi cô ấy

Phong: Xin lỗi, chúng mình bị lạc. Bạn có thể chỉ chúng mình đường đến Tân Kỳ không?

Cô gái: Nhà Tân Kỳ à? Đi thẳng sau đó rẽ phải. Nhưng sẽ nhanh h nếu rẽ phải ở đây, sau đó rẽ trái.

Phong: Cảm ơn rất nhiều.

Cô gái: Không có gì đâu.

Phong: Nick, nhanh lên nào.

a. Read and put the actions in order. (Đọc và sắp xếp những hành động theo thứ tự)

2 → 5 → 3 → 4 → 1 → 6

Hướng dẫn dịch:

2. Nick, Khang và Phong đến Hội An.

5. Phong nhìn vào bản đồ.

3. Nick, Khang, Phong quyết định đi đến Nhà Tân Kỳ.

4. Nick, Khang, Phong bị lạc.

1. Cô gái chỉ đường cho họ.

6. Nick, Khang, Phong nhanh chóng đi bộ đến Nhà Tân Kỳ.

b. Making suggestion. Put the words in the …. (Đưa ra lời đề nghị.Sắp xếp các từ theo trật tự đúng)

1. a. Where shall we go first?

b. Let’s go to “Chua Cau”.

2. a. Shall we go there first?

b. Ok, sure.

3. a. Shall we go by bicycle?

b. No, let’s walk there.

Hướng dẫn dịch:

1. a. Chúng ta đi đâu đầu tiền nào?

b. Chúng ta hãy đến “Chùa cầu” đi

2. a. Chúng ta đến đó đầu tiến phải không?

b. Đúng vậy.

3. a. Chúng ta sẽ đi bằng xe đạp phải khống?

b. Không, chúng ta hãy đi bộ.

2. Work in pairs. Role-play making suggestions. (Làm việc theo cặp. Đóng vai đưa ra lời đề nghị. )

A: What shall we do this afternoon?

B: Shall we play badminton?

A: Oh, sure.

A: What shall we do this evening?

B: Shall we go to the cinema?

A: No, let’s go out and have an ice cream.

Hướng dẫn dịch:

A: Chúng ta sẽ làm gì trưa nay?

B: Chúng ta chơi cầu lông đi?

A: Ồ được thôi.

A: Tối nay chúng ta sẽ làm gì?

B: Chúng ta đi xem phim đi?

A: Không, hãy cùng ra ngoài và ăn kem đi.

3. Match the places below with the pictures. …. (Nối những nơi bên dưới với những bức hình. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại các từ.)

Bài nghe:

1 – E. square 2 – H. palace 3 – F. cathedral 4 – c. memorial
5 – G. art gallery 6 – A. statue 7 – B. railway station 8 – D. temple

4. Think about where you live. Work in pairs. …. (Nghĩ về nơi mà bạn sông. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi vể nó. )

Gợi ý:

A : Is there a cinema in your neighborhood?

B : No, there isn’t . My neighborhood is in outskirt , there have many fields .

A : It’t so interesting .

B : Sure. Do you want to visit my home next weekend?

A : Yes. How far is it from our school to your house?

B : It’s about 5 kilometres.

5. Match the instructions in the box …. (Nối những hướng dẫn trong khung với hình cho phù hợp)

1. Go straight on. ( Đi thẳng. )

2. Turn left at traffic lights. (Rẽ trái ở đèn giao thông.)

3. Go past the bus stop. (Băng qua trạm xe buýt.)

4. Take the first turning on the left. (Rẽ trái ở chỗ rẽ đầu tiên.)

5. Go to the end of the road. (Đi đến cuối đường.)

6. Go along the Street. (Đi dọc theo con đường.)

7. Cross the Street. (Băng qua đường. )

6. Game: Work in pairs. Give your partner directions to one of the places on the map, and they try to guess. Then swap. ((Trò chơi: Làm việc theo cặp. Chỉ hướng cho bạn đến một nơi trên bản đồ và họ sẽ cố gắng đoán. Sau đó đổi vai. )

Hướng dẫn dịch:

A. Đi thẳng. Rẽ trái ở lối rẽ thứ hai bên tay trái. Nó nằm bên phải.

B. Đó là phòng triển lãm nghệ thuật phải không?

A. Ừ, đúng rồi. / Không, thử lại đi.

Bạn đang xem bài viết: [Sách Giải] ✅ Getting Started (phần 1-6 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6 mới). Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Writing – trang 38 Unit 11 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới

TIẾNG ANH LỚP 6 (Workbook – I Learn Smart World) – UNIT 7. Movies – Lesson 1
TIẾNG ANH LỚP 6 (Workbook – I Learn Smart World) – UNIT 7. Movies – Lesson 1

Xem thêm: Unit 11. Our Greener World – Thế giới xanh hơn của chúng ta Học trực tuyến Môn Văn học

WRITING

1 Make sentences using the words and phrases below to help you

[ Viết các câu sử dụng các từ và cụm từ bên dưới để giúp bạn]

Đáp án:

Đây là một vài cách bạn có thể giúp giảm lượng rác tạo ra

1. Pack your lunch in a lunch box instead of a plastic bag. [ Đóng gói bữa trưa bằng hộp ăn trưa thay vì túi nhựa]

2. Use your own bag when you go shopping. [Sử dụng túi của bạn khi đi mua sắm]

3. Turn off the lights when you don’t use them. [Tắt đèn khi không sử dụng]

4. Donate your old clothes or swap them with your friends. [Quyên góp quần áo cũ hoặc trao đổi với bạn bè]

5. Turn off the tap when you are brushing your teeth. [ Tắt vòi nước khi bạn đang đánh răng]

2 You and your classmates want to make your classroom a ‘green’ place. Write down five rules for the class members to follow. You can read Unit 11 again for ideas.

[ Em và các bạn trong lớp muốn làm cho lớp học xanh hơn. Viết năm nội quy cho các thành viên trong lớp học tuân theo. Em có thể đọc lại bài 11 để có ý tưởng]

Đáp án:

1. Plants small trees on the classroom corners or on the wall.
2. Put a trash can in a corner of the classroom.
3. Clean the classroom everyday.
4. Punish students who litter in the classroom.
5. Reduce eating in classroom.

Xem lời giải SGK – Tiếng Anh 6 mới – Xem ngay

Xem thêm: Video bài giảng môn Văn học

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Bài viết liên quan

Các bài khác cùng chuyên mục

Bạn đang xem bài viết: Writing – trang 38 Unit 11 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Hướng dẫn giải Unit 10: Our houses in the future trang 38 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Unit 4 lớp 6 Getting started – trang 38, 39 – Kết nối tri thức – Cô Hiền (DỄ HIỂU NHẤT)
Unit 4 lớp 6 Getting started – trang 38, 39 – Kết nối tri thức – Cô Hiền (DỄ HIỂU NHẤT)

Hướng dẫn giải Unit 10: Our houses in the future trang 38 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 bao gồm đầy đủ nội dung bài học kèm câu trả lời (gợi ý trả lời), phần dịch nghĩa của các câu hỏi, bài tập có trong sách giáo khoa tiếng anh lớp 6 tập 2 (sách học sinh) với 4 kĩ năng đọc (reading), viết (writting), nghe (listening), nói (speaking) cùng cấu trúc ngữ pháp, từ vựng, closer look, communication, looking back, project, … để giúp các em học tốt môn tiếng Anh.

Unit 10: Our houses in the future – Ngôi nhà của chúng ta trong tương lai

Vocabulary (Phần Từ vựng)

– apartment /əˈpɑrt•mənt/ và flat /flæt/ (n): căn hộ

Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là “căn hộ”. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ nhỏ được gọi là apartment và những căn hộ lớn hơn, có thế chiếm diện tích cả một tầng sẽ được gọi là flat.

– condominium /ˌkɑn•dəˈmɪn•i•əm/ (n): chung cư

– penthouse /ˈpent•hɑʊs/ (n): tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng

– basement apartment /ˈbeɪs•mənt əˈpɑrt•mənt/ (n): căn hộ tầng hầm

– houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/ (n): nhà thuyền

– villa /ˈvɪl•ə/ (n): biệt thự

– cable television (TV cable) /ˈkeɪ•bəl ˈtel•əˌvɪʒ•ən/ (n): truyền hình cáp

– fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh

– wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/: hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến

– wireless /ˈwɑɪər•ləs/ (adj, n): vô tuyến điện, không dây

– wireless TV /ˈwɑɪər•ləsˌtiːˈviː/(n) ti vi có kết nối mạng không dây

– appliance /əˈplɑɪ•əns/ (n): thiết bị, dụng cụ

– automatic /ˌɔ•t̬əˈmæt̬•ɪk/ (adj): tự động

– castle /ˈkæs•əl/ (n): lâu đài

– comfortable /ˈkʌm•fər•t̬ə•bəl/ (adj): đầy đủ, tiện nghi

– dry /drɑɪ/ (v): làm khô, sấy khô

– helicopter /ˈhel•ɪˌkɑp•tər/ (n): máy bay trực thăng

– hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ (adj): kỹ thuật cao

– iron /aɪrn/ (v): bàn là, ủi (quần áo)

– look after /lʊk ˈæf tər/ (v): trông nom, chăm sóc

– modern /ˈmɑd•ərn/ (adj): hiện đại

– motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ (n): nhà lưu động (có ôtô kéo)

– skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ•pər/ (n): nhà chọc trời

– smart /smɑːrt/ (adj): thông minh

– solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n) năng lượng mặt trời

– space /speɪs/ (n) không gian vũ trụ

– special /ˈspeʃ•əl/ (adj) đặc biệt

– UFO /ˌjuː.efˈoʊ/ viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay

GETTING STARTED trang 38 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Listen and read.

Tạm dịch:

Nick: Phong, bạn đang làm gi thế?

Phong: Mình đang vẽ ngôi nhà của mình

Nick: Nhà của cậu! Đó là một đĩa bay mà.

Phong: Nó nhìn giống như một đĩa bay nhưng nó là nhà của mình trong tương lai.

Nick: Nó sẽ ở đâu?

Phong: Nó ở trên núi, bao quanh bởi nhiều cây cổ thụ cao lớn.

Nick: Nó như thế nào?

Phong: Nó là một ngôi nhà lớn. Sẽ có 20 phòng trong đó.

Nick: Hai mươi phòng à! Woa! Có tốt không?

Phong: Có chứ, và nó có năng lượng mặt trời.

Nick: Tuyệt! Vậy cậu thích nhất phòng nào?

Phong: Phòng ngủ, dĩ nhiên.

Nick: Cậu sẽ có thiết bị nào?

Phong: Mình sẽ có ti vi có kết nối không dây để mà mình có thể xem những chương trình truyền hình từ không gian hay một robot thân thiện giúp mình làm việc nhà.

Nick: Tuyệt! Vậy nó sẽ là bao nhiêu tiền?

a) Complete the table.

(Hoàn thành bảng sau.)

Answer: (Trả lời)

Type of house UFO
Location: in the mountain
Surroundings: many tall old trees
Number of rooms : 20
Appliances in the room : Appliances in the room

Tạm dịch:

Type of house đĩa bay
Địa điểm: trên núi
Xung quanh: nhiều cấy cổ thụ cao lớn
Số phòng: 20
Thiết bị trong phòng: ti vi có kết nối không dây/ một rô-bốt thân thiện

b) Read the conversation again. Complete the sentences.

(Đọc lại bài đàm thoại. Hoàn thành các câu.)

Answer: (Trả lời)

1. mountain 2. many tall old trees 3. 20/twenty 4. wireless TV

Tạm dịch:

1. Nhà Phong sẽ ở trên núi.

2. Nhà anh ấy sẽ được bao quanh bởi nhiều cây cổ thụ cao lớn.

3. Sẽ có 20 phòng trong nhà anh ấy.

4. Ngôi nhà sẽ có một ti vi có kết nôi không dây để xem những chương trình truyền hình từ không gian.

2. Match the words with the pictures. Then, ask your partner about them.

(Nối từ với hình ảnh cho phù hợp. Sau đó, hỏi bạn của em về chúng.)

Answer: (Trả lời)

1 – c 2 – a 3 – e 4 – b 5 – d

Tạm dịch:

1. đĩa bay

2. nhà thuyền

3. nhà xe di động

4. nhà chọc trời

5. cung điện

3a. Work with a partner. What adjectives can you think of to describe the houses in 2?

(Làm việc với một người bạn. Tính từ nào mà em nghĩ có thể miêu tả nhà trong phần 2?)

Answer: (Trả lời)

Tall: cao big: to small: nhỏ Beautiful: đẹp
nice: tốt,đẹp modern: hiện đại Old: cổ ancient: cổ xưa

b. Ask and answer questions about the pictures.

(Hỏi và trả lời câu hỏi về những hình ảnh.)

Example:

A: Which house do you like best?

B: I like the palace.

A: Why?

B: It’s big!

Tạm dịch:

Ví dụ:

A: Bạn thích nhất nhà nào?

B: Mình thích cung điện.

A: Tại sao?

B: Nó lớn.

4. Read the phrases aloud. Tick(✓) the place where you want your future house to be located and write sentences.

(Đọc những cụm từ thật lớn. Chọn nơi mà em muốn nhà tương lai của em ở đó và viết các câu.)

Answer: (Trả lời)

in the countryside (ở miền quê) on the ocean (trên đại dương)
in the city (ở thành phố) on the Moon (trên Mặt trăng)
in the mountains (ở trên núi) under the ground (dưới đất)
in space (trong không gian) by the sea (ở biển)

My future house will be in the city.

My future house will be in the mountains.

My future house will be on the ocean.

My future house will be under the ground.

5. Game

OUTSIDE MY WINDOW

(Bên ngoài cửa sổ của tôi)

Tạm dịch:

Trong các nhóm, miêu tả cho các bạn trong lớp về những gì em có thể th’ bên ngoài cửa sổ của ngôi nhà tương lai. Nhóm của em cố gắng đoán của em nằm ở đâu?

A: Bên ngoài cửa sổ nhà mình, mình có thể thấy bãi biển và nước. Mình thấy trẻ em đang chơi đùa. Vậy nhà mình ở đâu?

B: Nó ở gần biển

A: Chính xác.

A CLOSER LOOK 1 trang 40 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Vocabulary trang 40 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Listen and repeat the appliances in the box. Then put them in the appropriate columns. (You may use an appliance more than once).

(Lắng nghe và lặp lại các thiết bị trong khung. Sau đó đặt chúng vào các cột thích hợp. (Bạn có thể sử dụng một thiết bị nhiều lần).)

Answer: (Trả lời)

living room bedroom kitchen bathroom
wireless TV

high-tech robot

wireless TV

high-tech robot

modern fridge

automatic dishwasher

high-tech robot

automatic washing machine

high-tech robot

Tạm dịch:

phòng khách phòng ngủ nhà bếp phòng tắm
ti vi có kết nối không dây

người máy công nghệ cao

ti vi có kết nối không dây

người máy công nghệ cao

tủ lạnh hiện đại

máy rửa chén tự động

người máy công nghệ cao

máy giặt tự động

người máy công nghệ cao

2. Match the appliances in A with the things they can or might do in B.

(Nối những thiết bị trong cột A với những thứ chúng có thể hoặc có thể làm trong cột B)

Answer: (Trả lời)

1 – c: wireless TV – help us watch TV programmes from space

2 – d: automatic dishwasher – wash and dry dishes

3 – b: modern fridge — cook meals

4 – e: automatic washing machine – wash and dry clothes

5 – a: hi-tech robot – look after children

Tạm dịch:

1. TV không dây – giúp chúng ta xem các chương trình truyền hình từ không gian

2. máy rửa chén tự động – rửa và sấy khô bát đĩa

3 . tủ lạnh hiện đại – nấu các bữa ăn

4. máy giặt tự động – quần áo giặt và sấy khô

5. một robot công nghệ cao – chăm sóc trẻ em

3. Work in pairs. Using the information in 2, ask and answer questions about appliances in the house.

(Làm việc theo cặp. Sử dụng thông tin phần 2, hỏi và trả lời câu hỏi vể những thiết bị trong nhà.)

Example:

A: What does a wireless TV do?

B: It helps us watch TV programmes from space.

Tạm dịch:

Ví dụ:

A: Ti vi có kết nối không dây được dùng để làm gì?

B: Nó giúp chúng ta xem những chương trình truyền hình từ không gian.

Pronunciation trang 40 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

4. Listen to the chants. Write the words with the sounds /dr/ and /tr/ in the table.

(Lắng nghe bài hát. Viết các từ với âm / dr / và / tr / trong bảng.)

Answer: (Trả lời)

/dr/ /tr/
drops

drip

drive

dripping

countryside

travel

tractor

train

Tạm dịch:

Giọt nước
Những giọt nước nhỏ
Nhỏ giọt, nhỏ giọt, nhỏ giọt
Nhỏ giọt từ mái nhà
Vào một ngày mưa.
Tôi muốn sống ở nông thôn
Tôi muốn đi du lịch bằng tàu hỏa
Dọc đường
Tôi muốn lái máy kéo
Thông qua cỏ khô.

5. Say the words you have written in the table. Pay attention to the sounds /dr/ and /tr/. Can you add some more words?

(Hãy nói những từ em đã viết trong bảng trên. Chú ý đến những âm /dr/ và /tr/. Em có thế thêm vài từ khác được không?)

Answer: (Trả lời)

/dr/: dream, drove, dread

/tr/: tree, strict, treat, troop

A CLOSER LOOK 2 trang 41 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Grammar trang 41 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Complete the conversation with will or won’t.

(Hoàn thành bài đàm thoại với “will” hoặc “won’t”.)

Answer: (Trả lời)

1 will 2 won’t 3. will 4. will 5. will
6. will 7 will 8 won’t 9 will 10. won’t

Tạm dịch:

Tom: Giáo sư Lin, em có thể hỏi một câu hỏi không? Xe hơi trong tương lai sẽ chạy bằng điện phải không ạ?

Giáo sư Lin: Không. Có thể nó sẽ sử dụng nước để chạy.

Tom: Nghe thú vị thật! Xe hơi trong tương lai sẽ khác theo những cách nào?

Giáo sư Lin: Thay vi dùng chìa khóa, chúng ta sẽ có chiếc thẻ đặc biệt để khởi động động cơ. Thẻ sẽ mở cửa. Chúng sẽ điều khiển nhiệt độ, nhưng chúng không lái xe nhé.

Tom: Vậy chiếc xe hơi sẽ là bao nhiêu tiền?

Giáo sư Lin: Thầy không biết, nhưng nó sẽ không rẻ đâu.

2. Match the verbs in A with the nouns in B.

(Nối những động từ trong phần A với những danh từ trong phần B.)

Answer: (Trả lời)

1 – d 2 – f 3 – a 4 – g 5 – b 6 – h 7 – e 8 – c

Tạm dịch:

1. làm việc nhà 2. lau sàn nhà 3. nấu một bữa ăn 4. giặt quần áo
5. nước hoa 6. lướt Internet 7. gửi và nhận email 8. chăm sóc trẻ em

3. What will appliances do in the future? What won’t they do? Using the phrases in 2, tell your partner about them.

(Những thiết bị sẽ làm được gì trong tương lai? Và chúng sẽ không làm được gì? Sử dụng những cụm từ trong phần 2, nóỉ với bạn học của em về chúng.)

Example:

Robots will cook meals.

Robots won’t take care of children.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Người máy sẽ nấu ăn.

Người máy sẽ không chăm sóc trẻ em

4. Listen and read the two poems. Then, decide whether the statements below are T (True) or F (False).

(Nghe và đọc hai bài thơ. Sau đó, quyết định xem các câu bên dưới đúng ghi (T) hay sai ghi (F).)

Answer: (Trả lời)

1. (T) 2. (T) 3. (F) 4. (F) 5. (T) 6. (F)

Tạm dịch:

Trong tương lai

Chúng ta có thể đi nghỉ mát ở Mặt trăng

Chúng ta có thể ở đó trong một thời gian dài.

Chúng ta có thể vui vẻ Chúng ra có thể về nhà sớm

Trong tương lai

Chúng ta có thể sông cùng người máy

Chúng có thể lau dọn nhà cửa Chúng có thể giặt quần áo

Chúng có thể không nói chuyện được với chúng ta.

Câu hỏi:

1. Jenny nghĩ rằng chúng ta có thể sông với người máy.

2. Henry nghĩ rằng chúng ta có thể đi du lịch đến Mặt Trăng.

3. Jenny nghĩ rằng người máy không thể lau dọn nhà cửa được.

4. Henry nghĩ rằng anh ấy sẽ ở trên Mặt Trăng một thời gian ngắn.

5. Jenny nghĩ rằng người máy sẽ giúp chúng ta làm việc nhà.

6. Henry nghĩ rằng chúng ta không thể sống vui vẻ trên Mặt Trăng.

5. Work in groups. Think about what you might do or have in the future. Share your ideas with your classmates.

(Làm việc theo nhóm. Nghĩ vể việc em sẽ có thể làm hoặc làm .rong tương lai. Chia sẻ ý kiến của em với lớp.)

Example:

I might have a smart phone to surf the Internet.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Tôi sẽ có một điện thoại thông minh để truy cập internet.

Answer: (Trả lời)

In the future , I will not have to work at the office anymore, I will work at home and my computer will be connected with other people in my company.

– We might not use light bulb .

– We can go to the Moon and bring star back on the Earth

– We can talk and live with aliens.

Tạm dịch:

Trong tương lai, tôi sẽ không phải làm việc tại văn phòng nữa, tôi sẽ làm việc tại nhà và máy tính của tôi sẽ được kết nối với những người khác trong công ty của tôi.

– Chúng tôi có thể không sử dụng bóng đèn.

– Chúng ta có thể lên Mặt trăng và đưa ngôi sao trở lại Trái đất

– Chúng ta có thể nói chuyện và sống với người ngoài hành tinh.

COMMUNICATION trang 43 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Game: THINGS WE MIGHT DO IN THE FUTURE

(Những điều mà chúng ta có thể làm trong tương lai.)

a) Write the following phrases on six small pieces of paper.

(Viết những cụm từ sau vào 6 mảnh giấy nhỏ.)

Tạm dịch:

đi đến trường chụp hình với máy ảnh của bạn
có điện thoại ở nhà đi nghỉ mát ở biển
xem phim mới trong rạp phim gửi bưu thiếp đến bạn bè

b) Play the game in groups following the instructions.

(Chơi trò chơi theo nhóm theo hướng dẫn sau.)

Tạm dịch:

Đặt 6 mảnh giấy úp mặt xuống. Lần lượt nhìn vào từng mảnh.

Đọc cụm từ trên nó. Tìm cụm từ thích hợp ở vòng tròn bên dưới.

Đặt câu về tương lai sử dụng won’t và might.

Câu đúng: +1 điểm Câu sai: – 1 điểm

Ví dụ:

Trong tương lai, chúng ta sẽ không đi du lịch đến bãi biển, mà chúng ta có thể đi đến Mặt trăng.

2. Class survey: HOMES IN THE FUTURE

(Khảo sát trong lớp: Nhà cửa trong tương lai)

a) Read the questions below. Tick (✓) ‘Yes’ or ‘No’

(Đọc các câu hỏi bên dưới. Đánh dấu chọn vào mục “Yes” hoặc “No”.)

Answer: (Trả lời)

Yes No
Will you live in a hi-tech house?
Will your house be in space?
Will you have a lot of trees and flowers around your house?
Will you have a fridge that can cook your meals?
Will you have a robot that can look after your children?
Will you have a car to fly into space?

Tạm dịch:

1. Bạn sẽ sống trong một ngôi nhà công nghệ cao phải không?

2. Nhà của bạn sẽ ở trong không gian phải không?

3. Bạn sẽ có nhiều cây và hoa quanh nhà phải không?

4. Bạn sẽ có tủ lạnh mà có thế nấu ăn cho bạn phải không?

5. Bạn sẽ có người máy chăm sóc con của bạn?

6. Bạn sẽ có một chiếc xe hơi để bay vào không gian phải không?

b) Work in pairs. Use the questions in a to interview your partner.

(Làm việc theo cặp. Sử dụng những câu hỏi trong phần a để phỏng vấn bạn học.)

Example:

You: Hi, Nam. Will you live in a hi-tech house ir the future?

Nam: Yes, I will.

You: Will your house be in space?

Nam: Oh, no. It won’t.

You: So where will it be?

Nam: I’m not sure. It might be by the sea.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Bạn: Chào Nam. Bạn sẽ sống trong một căn nhà công nghệ cao trong tương lai chứ?

Nam: Ừ phải rồi.

Bạn: Ngôi nhà của bạn sẽ ở trong không gian chứ?

Nam: Ồ không,sẽ không như thế đâu.

Bạn: Thế nó sẽ ở đâu

Nam: Mình không chắc. Có lẽ nó sẽ gần bờ biến.

c) Tell the class about your interview.

(Nói cho lớp nghe vổ cuộc phỏng vấn của em.)

Example:

In the future, Nam will live in a hi-tech house. It won’t be in space. It might be by the sea.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Trong tương lai, Nam sẽ sông trong một ngôi nhà công nghệ cao. Nó sẽ không ở trong không gian. Nó có lẽ sẽ nằm cạnh biển.

SKILLS 1 trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Reading trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Look at the picture and discuss with a partner.

(Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn.)

Answer: (Trả lời)

1. It’s a villa./ It’s a hi-toch house.

2. On the ocean.

3. A helicopter, garden, trees, swimming pool,…

4. Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,… in the living room.

Tạm dịch:

1. Bạn nghĩ nó là loại nhà nào? Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ cao.

2. Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu? Nó trên đại dương.

3. Bạn thấy gì quanh nhà? Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,…

4. Bạn thấy gì trong nhà? Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,… trong phòng khách.

2. Quickly read the text. Check your ideas from 1.

(Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1.)

3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B.

(Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B.)

Answer: (Trả lời)

A B
1. The house will be have robots to a, c, e, h
2. The house will have a super mart TV to b, d, f, g

Tạm dịch:

Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường.

Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là: lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn.

Tôi sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị.

1. Ngôi nhà sẽ có người máy để: a. lau sàn nhà; c. giặt quần áo; e. nấu ăn; h. tưới hoa

2. Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh để: b. liên hệ với bạn bè; d. đặt thức ăn từ siêu thị; f. gửi và nhận mail; g. lướt mạng

4. Read the passage again and answer the questions.

(Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi.)

Answer: (Trả lời)

1. On the ocean.

2. Swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the house.

3. No, it won’t.

4. They will do the housework (clean the floors, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats).

Tạm dịch:

1. Ngôi nhà nằm ở đâu? Ở đại dương.

2. Cái gì sẽ ở trước và sau nhà? Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau nhà.

3. Ngôi nhà có năng lượng gió không? Không.

4. Người máy sẽ làm gì? Chúng sẽ làm việc nhà (lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chó mèo ăn).

Speaking trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house (don’t show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.

(Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em (đừng cho bạn em biết). Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả.)

Example:

My house will be on the Moon. It will be large and comfortable.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Nhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải mái.

Answer: (Trả lời)

My house will be on Mars . It will be large and comfortable with many modern devices . And there will be a swimming pool in the front of my bed with many lovely fishes.

Tạm dịch:

Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một ngôi nhà ở trên sao Hỏa. Nó sẽ lớn và thoải mái với nhiều thiết bị hiện đại. Và sẽ có một hồ bơi ở phía trước giường của tôi với nhiều con cá đáng yêu.

6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.

(Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em.)

Example:

I will have a smart phone to talk to my friends on other planets.

Tạm dịch:

Ví dụ:

Tôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi trên những hành tinh khác.

Answer: (Trả lời)

With this kind of switch, users do not need to turn on / off each switch, which can be easily controlled via a phone or tablet from anywhere with an Internet connection; It saves more time, effort of the user.(Với loại chuyển đổi này, người dùng không cần phải bật / tắt mỗi công tắc, có thể dễ dàng điều khiển qua điện thoại từ mọi nơi với kết nối Internet; Tiết kiệm thời gian, nỗ lực của người dùng.)

Motion detection sensor : Cảm biến phát hiện chuyển động

The built-in motion detection sensor in the home means that the lamp can automatically turn on / off when it detects indoor movement. You can even adjust the ambient light sensitivity, or the on / off time. Thanks to that, it is much easier to turn the lights on / off

(Lắp đặt cảm biến phát hiện chuyển động trong gia đình đồng nghĩa với việc đèn có thể tự động bật/ tắt khi phát hiện chuyển động trong nhà. Thậm chí, bạn có thể điều chỉnh được cả độ nhạy sáng môi trường, hay thời gian bật/ tắt. Nhờ vậy, việc bật/ tắt đèn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều)

Intrusion Detector: Cảm biến chống đột nhập.

SKILLS 2 trang 45 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Listening trang 45 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Listen to Nick and Linda talking about their dream houses. Which house would each prefer? Write their names under the correct pictures.

(Nghe Nick và Linda nói về ngôi nhà mơ ước của họ. Mọi người thích ngôi nhà nào? Viết tên của họ bên dưới bức hình đúng.)

Answer: (Trả lời)

Linda: Picture 3 (villa by the sea, with a swimming pool and a garden)

Nick: Picture 2 (apartment in the city)

Tạm dịch:

Linda: Hình 3 (biệt thự bên bờ biển, với hồ bơi và khu vườn)

Nick: Hình 2 (căn hộ trong thành phố)

Audio script: (Bài nghe)

Nick: Can you tell me about your dream house, Linda?

Linda: Well, my dream home is a big villa near the coast with a great view of the sea. It has a swimming pool, and it has a garden too.

Nick: What kind of garden?

Linda: A flower garden, you know. And my dream house will be a quiet one. You see, no noise.

Nick: My dream house is completely different.

Linda: Really? What is it like?

Nick: It’s an apartment in the city. And it has a super cable TV so I can watch films from other planets.

Linda: Oh, that sounds great!

Nick: And I don’t need a yard or a garden. In front of the house I want it to have a nice park view, and at the back, I want it to have a great city view.

Linda: That sounds interesting too. But I think it’ll be. . .

Tạm dịch:

Nick: Cậu có thể cho tôi biết về ngôi nhà mơ ước của cậu không, Linda?

Linda: ĐƯợc chứ, ngôi nhà mơ ước của tôi là một biệt thự lớn gần bờ biển với tầm nhìn tuyệt vời ra biển. Nó có một hồ bơi, và nó cũng có một khu vườn.

Nick: Vườn gì vậy?

Linda: Một vườn hoa, bạn biết đấy. Và ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một ngôi nhà yên tĩnh. Bạn thấy đấy, không có tiếng ồn.

Nick: Ngôi nhà mơ ước của tôi hoàn toàn khác.

Linda: Thật sao? Nó như thế nào?

Nick: Đó là một căn hộ trong thành phố. Và nó có một truyền hình cáp nên tôi có thể xem phim từ các hành tinh khác.

Linda: Ồ, thật tuyệt!

Nick: Và tôi không cần sân hoặc vườn. Ở phía trước của ngôi nhà tôi muốn nó có một cái nhìn công viên đẹp, và ở phía sau, tôi muốn nó có một cái nhìn thành phố tuyệt vời.

Linda: Nghe cũng thú vị đấy. Nhưng tôi nghĩ nó sẽ …

2. Listen to the conversation again. What is important to Nick? What is important to Linda? Tick (✓) the columns.

(Nghe lại bài thoại. Điều gì quan trọng đôi với Nick? Điều gì quan trọng đối với Linda?)

Answer: (Trả lời)

Linda Nick
3. sea view

4. swimming pool

5. garden

7. quiet

1. park view

2. city view

6. cable TV

Tạm dịch:

Linda Nick
3. hướng biển

4. hồ bơi

5. vườn

7. yên tĩnh

1. hướng công viên

2. hướng thành phố

6. truyền hình cáp

Writing trang 45 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

3. Work in pairs. Discuss the following ideas about your dream house.

(Làm việc theo cặp. Thảo luận những ý kiến vể ngôi nhà trong mơ của em.)

Tạm dịch:

1. Nó là loại nhà nào?

2. Nó nằm ở đâu?

3. Nó trông như thế nào?

4. Cái gì bao quanh nó?

5. Nó có thiết bị gì?

4. Now fill in the table about your dream house

(Bây giờ điển vào bảng về ngôi nhà mơ ước của em.)

Answer: (Trả lời)

Type of house hi-tech house by the sea
Location by the sea
Number of rooms 10
Surroundings tree, flower, swimming pool
Things in the house and what they will/might do for you a super smart TV , a super smart car , high-tech robot ; the super smart TV will help me surf the Internet, send and receive my email, order food from the supermarket and contact my friends on other planets.

The super Smart car will probaly use water. .

High-tech robot will clean the floors, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats.

Tạm dịch:

Loại nhà nhà công nghệ cao cạnh biển
Địa điểm cạnh biển
Số phòng 10
Xung quanh cây, hoa, hồ bơi
Những đồ vật trong nhà và chúng có thể làm gì cho bạn chiếc ti vi siêu thông minh, chiếc xe hơi siêu thông minh, người máy công nghệ cao;

Một chiếc ti vi siêu thông minh sẽ giúp tôi truy cập mạng, gửi và nhận email, đặt thức ăn từ siêu thị và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Chiếc xe hơi siêu thông minh chạy bằng nước.

Robot công nghệ cao sẽ lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chó mèo ăn

5. Use the information in 4 to write about your dream house.

(Sử dụng thông tin trong phần 4 để viết về ngôi nhà mơ ước của em.)

Answer: (Trả lời)

My dream house is hi tech house by the sea with many sands and water surroundings. There will have 10 large rooms and it will plant many green trees , flowers and have big swimming pool in the garden . In each rooms, it will have a super smart TV , a super smart car ,high-tech robot : the super smart TV will help me surf the Internet, send and receive my email, order food from the supermarket and contact my friends on other planets. High-tech robot will clean the floors, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats.

Tạm dịch:

Ngôi nhà mơ ước của tôi là một ngôi nhà công nghệ cao bên bờ biển với nhiều cát và có nhiều nước biển bao quanh. Sẽ có 10 phòng lớn và xung quanh nó tôi sẽ trồng nhiều cây xanh, hoa và đặc biệt sẽ có một hồ bơi lớn trong vườn. Trong mỗi phòng,sẽ có một TV siêu thông minh , siêu xe thông minh, robot công nghệ cao: TV siêu thông minh sẽ giúp tôi lướt Internet, gửi và nhận email, đặt hàng thức ăn từ siêu thị và liên lạc với bạn bè của tôi trên các máy khác những hành tinh. Robot công nghệ cao sẽ lau chùi sàn nhà, nấu các bữa ăn, giặt quần áo, cho hoa và cho chó và mèo ăn.

LOOKING BACK trang 46 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Vocabulary trang 46 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

1. Using the words in the box, write the correct word under each picture.

(Sử dụng các từ trong khung, viết từ chính xác bên dưới bức tranh.)

Answer: (Trả lời)

a. robot: người máy b. automatic dishwasher: máy rửa chén tự động
c. wireless TV: ti vi có kết nối không dây d. automatic washing machine: máy giặt tự động
e. hi-tech fridge: tủ lạnh công nghệ cao f. smart lock: đồng hồ thông minh

2. Think about what the appliances will do in the future.

(Nghĩ về thiết bị sẽ làm gì trong tương lai.)

Answer: (Trả lời)

1. robot clean our houses, wash our clothes
2. automatic washing machine wash the clothes and dry them
3. wireless TV surf the Internet, send and receive my email, order food from the supermarket and contact my friends on other planets.
4. super car start without the key , probaly use water
5. smart lock say the time
6. automatic dishwasher wash dishes, dry them

Tạm dịch:

1. người máy lau nhà, giặt quần áo
2. máy giặt tự động giặt quần áo và làm khô chúng
3. ti vi có kết nối không dây Một chiếc ti vi siêu thông minh sẽ giúp tôi truy cập mạng, gửi và nhận email, đặt thức ăn từ siêu thị và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác
4. siêu xe khởi động không cần chìa khóa, chạy bằng nước
5. đồng hồ thông minh nói giờ
6. máy rửa chén tự động rửa chén, làm khô chúng

Grammar trang 46 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

3. Complete the sentences with will or won’t

(Hoàn thành các câu với “will” và “won’t”)

Answer: (Trả lời)

1. won’t 2. will 3. will 4. won’t 5. will 6. won’t

Tạm dịch:

1. Mai là Chủ nhật, vì thế mình sẽ không dậy sớm.

2. Khi mình gặp Tom vào ngày mai, mình sẽ mời cậu ấy đến dự bữa tiệc của mình.

3. Bạn phải gặp Anna. Mình chắc bạn sẽ thích cô ấy.

4. Chúng ta sẽ không bắt đầu bữa tối cho đến khi Jack đến.

5. Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi từ trường trở về nhà.

6. Tony sẽ không đậu kỳ thi của anh ta. Anh ta chẳng học hành gì cả.

3. Complete the sentences with might or might not

(Hoàn thành các câu với “might” hay “mightn’t”)

Answer: (Trả lời)

1. might 2. might 3. might not 4. might not 5. might; might

Tạm dịch:

1. Tôi vẫn không chắc đi đâu vào ngày lễ. Có lẽ tôi đi Đà lạt.

2. Thời tiết không quá tốt. Nó có lẽ sẽ mưa vào trưa nay.

3. Có lẽ không có một cuộc họp vào thứ Sáu bởi vì giáo viên bị bệnh.

4. Ann có lẽ sẽ không đến dự bữa tiệc tối nay bởi vì cô ấy bận.

5. Phong đang nghĩ về việc anh ấy sẽ làm vào ngày Chủ nhật. Anh ấy có lẽ sẽ đi đến câu lạc bộ judo hay anh ấy sẽ ở nhà và học tiếng Anh.

Communication trang 46 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

5. Work in pairs. Using the information in 2 ask and answer the questions.

(Làm việc theo cặp. Sử dụng thông tin để hỏi và trả lời câu hỏi.)

Example:

1. A: Will robots clean your house in the future?

B: Yes, they will.

2. A: Will super cars run on water in the future?

B: No, they won’t.

Tạm dịch:

1. A: Người máy sẽ lau nhà của bạn trong tương lai không?

B: Có.

2. A: Siêu xe chạy bằng nước trong tương lai phải không?

B: Không.

PROJECT trang 47 sgk Tiếng Anh 6 tập 2

Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details about the appliance on the poster. Share your poster with the class.

(Thiết bị trong tương lai của tôi

Nghĩ về một thiết bị mà em muôn có trong tương lai. Làm một áp phích cho thiết bị tương lai. Viết những chi tiết về thiết bị trên áp phích. Chia sẻ áp phích của em với lớp.)

Answer: (Trả lời)

I will have a robot . It will help me do my homework, take care of my dog , and sometimes it will bring me outdoor such as to the zoo, cinema ,park… to lower stress. It will share my housework , and it will become my best friend in the future.

Tạm dịch:

Tôi sẽ muốn có một con robot. Nó sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà, chăm sóc con chó của tôi, và đôi khi nó sẽ đưa tôi đi chơi ví dụ như đến sở thú để giảm stress. Nó sẽ chia sẻ công việc nhà của tôi, và nó sẽ trở thành bạn thân thiết nhất của tôi trong tương lai.

Bài trước:

Bài tiếp theo:

Xem thêm:

  • Các bài Tiếng Anh 6 (mới) khác
  • Để học tốt môn Toán lớp 6
  • Để học tốt môn Ngữ văn lớp 6
  • Để học tốt môn Tiếng Anh lớp 6
  • Để học tốt môn Vật lí lớp 6
  • Để học tốt môn Sinh học lớp 6
  • Để học tốt môn Lịch sử lớp 6
  • Để học tốt môn Địa lí lớp 6
  • Để học tốt môn Tin học lớp 6
  • Để học tốt môn GDCD lớp 6

Trên đây là nội dung bài học kèm câu trả lời (gợi ý trả lời), phần dịch nghĩa của các câu hỏi, bài tập trong Unit 10: Our houses in the future trang 38 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 đầy đủ, ngắn gọn và chính xác nhất. Chúc các bạn làm bài Tiếng Anh tốt!

“Bài tập nào khó đã có giaibaisgk.com“

Bạn đang xem bài viết: Hướng dẫn giải Unit 10: Our houses in the future trang 38 sgk Tiếng Anh 6 tập 2. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Giải Getting Started – Unit 10. Our Houses In The Future SGK tiếng Anh 6 Global Success Kết nối tri thức với cuộc sống

Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 4 Getting Started
Tiếng Anh lớp 6 ( sách mới ) Unit 4 Getting Started


Getting Started – Unit 10. Our Houses In The Future – Tiếng Anh 6 – Global Success>

Tổng hợp bài tập và lý thuyết phần Getting Started – Unit 10. Our Houses In The Future SGK tiếng Anh 6 Global Success

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 6 tất cả các môn – Kết nối tri thức

Toán – Văn – Anh – Khoa học tự nhiên…

Bài 1

Video hướng dẫn giải

My future house

(Ngôi nhà trong tương lai của tôi)

1. Listen and read.

(Lắng nghe và đọc.)

Nick: What are you doing, Phong?

Phong: I’m painting a picture of my house.

Nick: Your house! That’s a UFO.

Phong: It looks like a UFO but it’s my house in the future.

Nick: Where will it be?

Phong: It’ll be in the mountains.

Nick: What will it be like?

Phong: It’ll be a large house. It’ll have twenty rooms.

Nick: Twenty rooms!

Phong: Yes, and it’ll have solar energy.

Nick: Fantastic! Which room will you like best?

Phong: My bedroom, of course.

Nick: What appliances might the house have?

Phong: My house might have some smart TVs and ten robots.

Nick: Sounds great! And how much will…

Phương pháp giải:

Tạm dich:

Nick: Cậu đang làm gì vậy Phong?

Phong: Tớ đang vẽ một bức tranh về ngôi nhà của tớ.

Nick: Ngôi nhà của cậu! Đó là một UFO.

Phong: Nó trông giống như UFO nhưng đó là ngôi nhà của tớ trong tương lai.

Nick: Nó sẽ ở đâu?

Phong: Nó sẽ ở trên núi.

Nick: Nó sẽ như thế nào?

Phong: Nó sẽ là một ngôi nhà lớn. Nó sẽ có hai mươi phòng.

Nick: 20 phòng!

Phong: Đúng vậy, và nó sẽ có năng lượng mặt trời.

Nick: Tuyệt vời! Cậu sẽ thích phòng nào nhất?

Phong: Tất nhiên là phòng ngủ của tớ.

Nick: Ngôi nhà có thể có những thiết bị nào?

Phong: Nhà tớ có thể có một số TV thông minh và mười rô bốt.

Bài 2

Video hướng dẫn giải

2. Read the conversation again. Find and write down the words or phrases that show:

(Đọc lại đoạn hội thoại. Tìm và viết ra các từ hoặc cụm từ thể hiện.)

Type of house: ………………..

(Loại nhà)

Location: ………………………..

(Vị trí)

Appliances in the house: ……………………..

(Thiết bị trong nhà)

Lời giải chi tiết:

– Type of house: UFO house

(Loại nhà: nhà UFO)

– Location: mountains

(Vị trí: trên núi)

– Appliances in the house: twenty rooms, solar energy, somes smart TVs and 10 robots.

(Thiết bị trong nhà: 20 phòng, năng lượng mặt trời, một số TV thông minh và 10 người máy.)

Bài 3

Video hướng dẫn giải

3. Read the conversation again. Tick (✓) T(True) or F(False).

(Đọc lại đoạn hội thoại. Đánh dấu (✓) T (Đúng) hoặc F (Sai).)

T

F

1. Phong’s house will be in the mountains.

(Nhà của Phong sẽ ở trên núi.)

2. His house will be large

(Ngôi nhà của anh ấy sẽ rộng.)

3. There’ll be a lot of rooms in his house.

(Sẽ có rất nhiều phòng trong nhà của anh ấy.)

4. He might have a smart TV and five robots.

(Anh ta có thể có một chiếc TV thông minh và năm con rô bốt.)

Lời giải chi tiết:

1. T

2. T

3. T

4. F

Bài 4

Video hướng dẫn giải

4. Order the words to make a phrase about a place. Each group has one extra word.

(Xếp thứ tự các từ để tạo thành một cụm từ về một địa điểm. Mỗi nhóm có một từ thừa.)

Example: ocean / in / on / the

=> in the ocean (trong đại dương)

1. sea/ a/ in/ the

…………………………………….

2. on/ in/ the / city

……………………………………..

3. the / in/ at / town

……………………………………

4 the/ on/ in/ mountains

…………………………………….

5. countryside / a/ the / in

………………………………………

6. Moon / in / the / on

……………………………………..

7. in / at/ the / sky

…………………………………….

Lời giải chi tiết:

1. in the sea (ở biển)

2. in the city (trong thành phố)

3. in the town (trong thị trấn)

4. in the mountains (trên núi)

5. in the countryside (ở nông thôn)

6. on the Moon (trên mặt trăng)

7. in the sky (trên bầu trời)

Bài 5

Video hướng dẫn giải

5.In groups, describe to your classmates what you can see outside the window of your future house. Your group tries to guess where your house is.

(Trong nhóm, mô tả cho bạn cùng lớp những gì bạn có thể nhìn thấy bên ngoài cửa sổ ngôi nhà tương lai của mình. Nhóm của bạn cố gắng đoán xem nhà của bạn ở đâu.)

Example: (Ví dụ)

A: Outside my window I can see the beach and the water. Where’s my house?

(Bên ngoài cửa sổ của tôi, tôi có thể nhìn thấy bãi biển và mặt nước. Nhà tôi ở đâu?)

B: It’s in the sea. (Nó ở biển.)

A: Correct. (Đúng.)

Lời giải chi tiết:

A: Outside my window I can see the building office and shopping center. Where’s my house?

(Bên ngoài cửa sổ của tôi, tôi có thể nhìn thấy văn phòng tòa nhà và trung tâm mua sắm. Nhà tôi ở đâu?)

B: It’s in the city.

(Nó ở trong thành phố.)

A: Correct.

(Đúng vậy)

Từ vựng

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

  • A Closer Look 1 – Unit 10. Our Houses In The Future – Tiếng Anh 6 – Global Success
  • A Closer Look 2 – Unit 10. Our Houses In The Future – Tiếng Anh 6 – Global Success
  • Communication – Unit 10. Our Houses In The Future – Tiếng Anh 6 – Global Success
  • Skills 1 – Unit 10. Our Houses In The Future – Tiếng Anh 6 – Global Success
  • Skills 2 – Unit 10. Our Houses In The Future – Tiếng Anh 6 – Global Success

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 – Global Success – Xem ngay

Bạn đang xem bài viết: Giải Getting Started – Unit 10. Our Houses In The Future SGK tiếng Anh 6 Global Success Kết nối tri thức với cuộc sống. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Vocabulary trang 38

Tiếng Anh 6 Mới – Unit 10 Getting Started – Our houses in the future – Sách Global
Tiếng Anh 6 Mới – Unit 10 Getting Started – Our houses in the future – Sách Global

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Vocabulary trang 38 – Chân trời sáng tạo

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Vocabulary trang 38

Haylamdo biên soạn lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Vocabulary trang 38 sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh 6.

Wild life – Vocabulary

1. Look at the photos and watch or listen to three conversations. Which animal is correct for each conversation?

(Nhìn vào các bức ảnh và xem hoặc nghe ba cuộc trò chuyện. Con vật nào đúng cho mỗi đoạn hội thoại?)

Hướng dẫn làm bài

1. a fish

2. a wolf

3. a camel

2. Watch or listen again and complete the Key Phrase

(Xem hoặc nghe lại và hoàn thành Cụm từ khóa)

Hướng dẫn làm bài

1. it is 2. I’ve got 3. frog 4. dog 5. elephant

Hướng dẫn dịch

1. Bạn nghĩ nó là con gì?

2. Tớ không biết.

3. Nó nhìn giống con ếch

4. Nó có vẻ là một chú chó.

5. Nó có vẻ là một con voi.

3. Look at the questions and sentences. Listen and repeat. Underline the stressed words

( Nhìn và câu hỏi và các câu. Nghe và lặp lại. Gạch chân những từ đánh dấu trọng âm)

Hướng dẫn làm bài

2. It looks like a camel

3. It sounds like a cat

4.Is it a dog?

5. Maybeit’s a giraffe

Hướng dẫn làm bài

2. Nó trông giống như một con lạc đà

3. Nó giống như một con mèo

4. Nó là một con chó?

5. Có lẽ tôi là một con hươu cao cổ

4. Play the Creature close-ups game. Follow the instructions. Then listen and check

(Chơi trò chơi Creature close-ups. Làm theo chỉ dẫn. Sau đó lắng nghe và kiểm tra)

Hướng dẫn làm bài

Hướng dẫn làm bài

1. fog 2. elephant 3. butterfly 4. snake 5. gorilla

6. eagle 7. rabbit 8. whale 9. crocodile 10. ostrich 11. Bat

5. Listen and identify the animal sounds. Compare your ideas with a partner’s. Use the Key Phrase

(Nghe và xác định âm thanh của động vật. So sánh ý tưởng của bạn với ý tưởng của đối tác. Sử dụng cụm từ khóa)

Hướng dẫn làm bài

Học sinh thực hành với bạn cùng lớp

6. Look at the questions and check the meanings of the words in blue. What do you think the animal is?

(Nhìn vào các câu hỏi và kiểm tra nghĩa của các từ màu xanh lam. Bạn nghĩ con vật là gì?)

Hướng dẫn làm bài

– live (v): sống

– water (n): nước

– land (n): đất

– wings (n): đôi cánh

– legs (n): đôi chân

– tail (n): cái đuôi

=> It’s a crocodile

7. Work in pairs. Play a guessing game. Think of animal in the exercise 4. Ask questions to identify your partner’s animal

(Luyện tập theo cặp. Chơi trò chơi đoán. Hãy nghĩ đến con vật trong bài tập 4. Đặt câu hỏi để xác định con vật của bạn tình)

Hướng dẫn làm bài

Học sinh thực hành với bạn cùng nhóm

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Vocabulary trang 38. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Vocabulary Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 38

Unit 10 lớp 6 Getting started – trang 38, 39 – Kết nối tri thức – Cô Minh Hiền (DỄ HIỂU NHẤT)
Unit 10 lớp 6 Getting started – trang 38, 39 – Kết nối tri thức – Cô Minh Hiền (DỄ HIỂU NHẤT)

Tổng hợp từ vựng Vocabulary Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Ours houses in the future để chuẩn bị bài học cũng như ôn tập từ vựng cần nhớ.

Vocabulary Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

(Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta)

– apartment /əˈpɑrt·mənt/ và flat /flæt/ (n): căn hộ

Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là “căn hộ”. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ nhỏ được gọi là apartment và những căn hộ lớn hơn, có thế chiếm diện tích cả một tầng sẽ được gọi là flat.

– condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ (n): chung cư

– penthouse /ˈpent·hɑʊs/ (n): tầng trên cùng của một tòa nhà cao tầng

– basement apartment /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ (n): căn hộ tầng hầm

– houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/ (n): nhà thuyền

– villa /ˈvɪl·ə/ (n): biệt thự

– cable television (TV cable) /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ (n): truyền hình cáp

– fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh

– wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/: hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến

– wireless /ˈwɑɪər·ləs/ (adj, n): vô tuyến điện, không dây

– wireless TV /ˈwɑɪər·ləsˌtiːˈviː/(n) ti vi có kết nối mạng không dây

– appliance /əˈplɑɪ·əns/ (n): thiết bị, dụng cụ

– automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ (adj): tự động

– castle /ˈkæs·əl/ (n): lâu đài

– comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ (adj): đầy đủ, tiện nghi

– dry /drɑɪ/ (v): làm khô, sấy khô

– helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ (n): máy bay trực thăng

– hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ (adj): kỹ thuật cao

– iron /aɪrn/ (v): bàn là, ủi (quần áo)

– look after /lʊk ˈæf tər/ (v): trông nom, chăm sóc

– modern /ˈmɑd·ərn/ (adj): hiện đại

– motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ (n): nhà lưu động (có ôtô kéo)

– skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ (n): nhà chọc trời

– smart /smɑːrt/ (adj): thông minh

– solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n) năng lượng mặt trời

– space /speɪs/ (n) không gian vũ trụ

– special /ˈspeʃ·əl/ (adj) đặc biệt

– UFO /ˌjuː.efˈoʊ/ viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay

» Bài tiếp theo: Getting Started Tiếng Anh lớp 6 Unit 10

Nội dung trên đã giúp bạn nắm được danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Ours houses in the future . Mong rằng những bài hướng dẫn giải Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

Bạn đang xem bài viết: Vocabulary Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 38. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Preview Unit 4 lớp 6 SGK trang 38, 39- Cánh Diều

tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 10 – Getting started
tiếng Anh lớp 6 ( Sách mới ) Unit 10 – Getting started

Hướng dẫn giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Preview trang 38, 39 – Cánh diều ngắn gọn, chi tiết, bám sát nội dung chương trình học, giúp học sinh tiếp thu bài học và ôn luyện hiệu quả trong học tập.

A. Look at the photo. How many people are there in this family?

(Nhìn vào bức tranh. Có bao nhiêu người ở trong gia đình này?)

Hướng dẫn làm bài

There are 19 people in this family

B. Match the words with the numbers. Use the words in the box

(Nối các từ với những số và sử dụng những từ trong bảng)

Mom dad brother sister

Hướng dẫn làm bài

1- sister

3-brother

3- mom

4-dad

C. Work with your partner. Ask and answer the questions

(Làm với bạn cùng nhóm. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau)

Example

– How many people are there in your family?

– There are five people in my family

Hướng dẫn dịch

Ví dụ

Có bao nhiêu người trong gia đình của cậu vậy?

Có 5 người trong gia đình tớ.

Hướng dẫn làm bài

Học sinh tự thực hành

►►CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để tải về soạn Anh 6 Unit 4: Preview trang 38, 39 – sách Cánh diều file tải PDF hoàn toàn miễn phí!

Bạn đang xem bài viết: Preview Unit 4 lớp 6 SGK trang 38, 39- Cánh Diều. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.