Cây Dừa trong tiếng Anh là gì?

Học Tiếng Anh chủ đề thời tiết/ Weather/ English Online
Học Tiếng Anh chủ đề thời tiết/ Weather/ English Online

Cây Dừa trong tiếng Anh là gì?

Đối với những bạn đã và đang gắn bó với làng quê Việt Nam thì hình ảnh cây dừa chắc đã không còn là một biểu tượng xa lạ. Cây dừa cho ta những quả dừa ngọt ngào, những chiếc lá đa công dụng và thân gỗ giúp người nông dân đóng thuyền xây nhà. Vậy có bao giờ bạn nhìn lên cây dừa và thắc mắc, cây dừa tiếng Anh là gì không? Hãy tham gia vào bài học hôm nay để giải đáp những thắc mắc này nhé!

(Minh họa Cây dừa tiếng Anh)

1. Định nghĩa Cây dừa trong tiếng Anh

Định nghĩa

Cây dừa trong tiếng Anh là coconut tree, chỉ một loại cây thân gỗ cao, thường được trồng để tạo bóng mát, lọc không khí hoặc trồng kiểng trong nhà.

Phát âm

Cách phát âm coconut tree (cây dừa) trong tiếng Anh là /ˈkoʊ.kə.nʌt triː/. Từ đầu tiên có 3 âm tiết và trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất, từ thứ hai có 1 âm tiết.

Hãy bật từ điển điện tử để nghe thử và phát âm thử từ coconut tree để làm quen và ghi nhớ từ này.

Loại từ

Coconut tree trong tiếng Anh là danh từ. Trong câu, danh từ đứng sau động từ và sau tính từ.

(Minh họa Cây dừa tiếng Anh)

2. Cách dùng từ Cây dừa trong tiếng Anh

Giống như những danh từ thông dụng, có hai cách sử dụng từ coconut tree trong tiếng Anh.

Cụm từ chỉ đơn vị

  • A branch of coconut tree: một nhánh cây dừa

Đi với các loại từ

  • Coconut tree thường đi sau các động từ như grow, water, recognize, buy, plant, …
  • Coconut tree thường đi sau các tính từ như strong, tall, high, giant, old, small, regular …

Nếu như bạn biết những từ đi với coconut tree khác thì hãy kể cho chúng mình nghe nhé!

(Minh họa Cây dừa tiếng Anh)

3. Các ví dụ Cây dừa tiếng Anh

Sau đây là một số ví dụ về cách dùng từ cây dừa trong tiếng Anh. Sau khi xem qua bạn hãy thử đặt 1 câu với từ coconut tree để ghi nhớ từ này.

Cụm từ chỉ đơn vị

Ví dụ:

  • Branches of coconut trees used in corporal punishment were revived in the Gilbertese community on Choiseul in the Solomon Islands in 2005.

  • Dịch nghĩa: Những nhánh cây dừa dùng để trừng phạt thân thể đã được dùng lại trong cộng đồng Gilbertese trên đảo Choiseul thuộc quần đảo Solomon vào năm 2005.

Đi với các loại từ

Ví dụ:

  • Tall coconut palms have longer economic lives than Dwarf trees, typically about 60-80 years, and can live up to 100 years old under favorable conditions.

  • Dịch nghĩa: Cây dừa cao có tuổi thọ kinh tế lâu hơn cây Dừa, thường khoảng 60-80 năm, và có thể sống đến 100 tuổi trong điều kiện thuận lợi.

  • Regular coconut trees can grow quite tall, up to 10m or more in this climate. If this is too large for you, a Malay dwarf coconut tree might be a better choice.

  • Dịch nghĩa: Cây dừa thường có thể phát triển khá cao, tới 10m hoặc hơn ở vùng khí hậu này. Nếu điều này là quá lớn đối với bạn, một cây dừa lùn Mã Lai có thể là một lựa chọn tốt hơn.

  • To start to grow a coconut tree, begin with a fresh coconut that still has the husk on it. When you shake it, it still should sound like it has water in it.

  • Dịch nghĩa: Để bắt đầu trồng cây dừa, hãy bắt đầu bằng một quả dừa tươi vẫn còn vỏ trên đó. Khi bạn lắc nó, nó vẫn sẽ phát ra âm thanh như có nước trong đó.

  • If you live in a warm, tropical area, you can plant coconut trees outdoors at any time of the year, although the warm, rainy months of summer are best.

  • Dịch nghĩa: Nếu bạn sống ở một khu vực nhiệt đới, ấm áp, bạn có thể trồng cây dừa ngoài trời vào bất kỳ thời điểm nào trong năm, mặc dù những tháng mùa hè có mưa và ấm áp là tốt nhất.

Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ!

Đăng bởi: Key English

Chuyên mục: Từ vựng Tiếng Anh

Bạn đang xem bài viết: Cây Dừa trong tiếng Anh là gì?. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *