Số 66 tiếng anh là gì? Đọc số sáu mươi sáu tiếng anh như thế nào

KÝ TỰ PHIÊN ÂM QUỐC TẾ BÀI 6, PHÁT ÂM ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH QUA 44 KÝ TỰ PHIÊN ÂM QUỐC TẾ. ÂM /ɔː/ DÀI
KÝ TỰ PHIÊN ÂM QUỐC TẾ BÀI 6, PHÁT ÂM ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH QUA 44 KÝ TỰ PHIÊN ÂM QUỐC TẾ. ÂM /ɔː/ DÀI

Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 66 tiếng anh là gì và cách đọc số 66 trong tiếng anh như thế nào.

Số 66 tiếng anh là gì

Số 66 tiếng anh là gì

Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ sixty-six ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ sixty-six chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 66 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 66, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 66 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 66 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 66 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: số 63
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • One million /wʌn ˈmɪl.jən/: 1 triệu
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Ten /ten/: số 10
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Three /θriː/: số 3
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/: số 19
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Forty-seven /ˈfɔː.ti ˈsev.ən/: số 47
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: số 62
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Six /sɪks/: số 6
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Thirty-seven /ˈθɜː.ti ˈsev.ən/: số 37
  • Fifty-three /ˈfɪf.ti θriː/: số 53
  • Fifty-two /ˈfɪf.ti tuː/: số 52
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Fifty /ˈfɪf.ti/: số 50
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
  • Ninety-five /ˈnaɪn.ti faɪv/: số 95
  • Eight /eɪt/: số 8
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 66 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 66 trong tiếng anh viết là sixty-six, phiên âm đọc là /ˈsɪk.sti sɪks/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là sixty-six hay number sixty-six.

Bạn đang xem bài viết: Số 66 tiếng anh là gì? Đọc số sáu mươi sáu tiếng anh như thế nào. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Rate this post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *