Tiếng Anh 6 mới

Tiếng Anh lớp 7 ( sách mới ) Global success. Unit 2 Getting Started
Tiếng Anh lớp 7 ( sách mới ) Global success. Unit 2 Getting Started

Học tốt Tiếng Anh SGK.

Phần mềm rất dễ học và giúp các em học sinh đạt điểm cao môn Tiếng Anh

Đặc biệt, Admin dành tặng các thẻ cào 100K cho các thành viên tích cực

– Hãy tải phần mềm Học tốt Tiếng Anh SGK.

– Link tải App Store: Tiếng Anh SGK

– Link tải Google Play: Tiếng Anh SGK

Unit 8: Sports and games

Thể thao và trò chơi

Closer Look 1 – trang 18

Vocabulary

– sport shoes: giày thể thao

– boat: con tàu

– skateboard: ván trượt

– goggles: kính bơi

– racket: cái vợt

– skies: ván trượt tuyết

– bicycle: chiếc xe đạp

– skiing: trượt ván

Task 1. Listen and repeat these words.

(Nghe và lặp lại các từ này.)

Tạm dịch:

1. a ball: một quả bóng

2. sport shoes: giày thể thao

3. a boat: con tàu

4. a skateboard: một ván trượt

5. goggles: kính bơi

6. a racket: một cái vợt

7. skies: ván trượt tuyết

8. a bicycle: một chiếc xe đạp

Task 2. Now write the words under the pictures.

(Viết từ bên dưới bức tranh cho phù hợp.)

Hướng dẫn giải:

1. bicycle: xe đạp

2. ball: bóng đá

3. sport shoes: giày thể thao

4. skis: gậy trượt tuyết

5. a boat: thuyền

6. a racket: vợt cầu lông

7. a skateboard: ván trượt

8. goggles: kính bơi

Task 3. What sports are these things for? Match the things in column A with a sport/game in column B.

(Những vật dụng này của môn thể thao nào? Nối những đồ vật trong cột A với môn thể thao ở cột B cho phù hợp.)

Hướng dẫn giải:

1 – C

xe đạp – đua xe đạp

2 – D

bóng – các trò chơi dùng bóng

3 – A

giày thể thao – chạy

4 – E

ván trượt tuyết – trượt tuyết

5 – G

thuyền – chèo thuyền

6 – H

ván trượt – trượt ván

7 – B

kính bơi – bơi lội

8 – F

vợt – quần vợt

Task 4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ea/ and /iə/.

(Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm /ea/ và /iə/)

Task 5. Read the words and say them aloud. Which one has /ea/ or/iə/?

(Đọc những từ sau và đọc to chúng. Chọn từ có âm /ea/ hoặc /iə/?)

Hướng dẫn giải:

1. A /ea/

2. C /ea/

3. B /ea/

4. A /iə/

5. B /ea/

6. A /iə/

Task 6. Listen to the sentences and choose the right words.

(Nghe những câu sau và chọn từ đúng.)

Hướng dẫn giải:

1. Fair play is important in sports.

Tạm dịch: Trò chơi công bằng là quan trọng trong thể thao.

2. Can you hear me, mum?

Tạm dịch: Bạn có nghe thấy tôi không?

3. I haven’t got any idea.

Tạm dịch: Tôi không biết

4. The stadium is near the square.

Tạm dịch: Sân vận động gần quảng trường.

5. Beckham nearly missed the ball.

Tạm dịch: Beckham suýt nữa đã bỏ lỡ bóng.

6. The football fan cheered loudly for their side.

Tạm dịch: Các fan hâm mộ bóng đá cổ vũ lớn tiếng cho phía họ.

Tham khảo loigiaihay.com

Các bài khác:

Copyright @2020 by hocfun.com

Bạn đang xem bài viết: Tiếng Anh 6 mới. Thông tin do truongmaugiaoso8-badinh.edu.vn chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *